Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 cụm chuyên môn số 14 - Hà Nội

Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 cụm chuyên môn số 14 - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 cụm chuyên môn số 14, thành phố Hà Nội. Đề thi gồm 04 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,0 điểm) + 01 câu trắc nghiệm đúng sai (0,5 điểm) + 02 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm) + 05 câu tự luận (8,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 – 2026 cụm chuyên môn số 14 – Hà Nội : + Trong đợt quyên góp sách ủng hộ các bạn vùng lũ lụt, số sách mà ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được tỉ lệ thuận với 5; 6; 8. Tính số sách mỗi lớp đã quyên góp, biết số sách lớp 7C quyên góp nhiều hơn số sách của lớp 7A quyên góp là 27 quyển. + Cho hình vẽ bên biết AE là tia phân giác của BAx và BAx = 120°, ABC = 60°. a) Tính số đo EAB và chứng minh AЕ // ВС. b) Tính số đo ACB. c) Biết CAF = 60°. Chứng minh E, A, F thẳng hàng. + Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng tam giác đều có cạnh đáy bằng 5cm, chiều cao 8cm là?

Xem trước nội dung

CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 14 Họ và tên: ……………………………….… Lớp: 7 …..

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn: Toán 7 – Cánh Diều

Thời gian: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Học sinh làm bài trực tiếp vào đề kiểm tra. Phần 1 (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án (từ câu 1 đến 4).

Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A. 13

14 ; B. 21

11  ; C. 101

9  ; D. 16

50 .

Câu 2: Công thức nào sau đây cho ta đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x

A. 2  y x ; B. 5 xy  ; C. 5 y x  ; D. 2 5 y x  .

Câu 3: Kết quả làm tròn số 2,025 đến độ chính xác 0,005 là:

A. 2,025; B. 2,03; C. 2,0; D. 2,02.

Câu 4: 16 có kết quả là:

A. 2 ; B. 4  ; C. 4; D. 8 .

Phần 2 (0,5 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng, sai. Trong câu 5, mỗi ý a) b) c) d) học sinh điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống. Câu 5: Quan sát hình vẽ bên

a)  BAC và  ACD ở vị trí so le trong.

b)  BCA và  DAC ở vị trí đồng vị.

c)  BCA và  DCA là hai góc kề bù.

d)  DAC và  BCA ở vị trí so le trong.

Phần 3 (0,5 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời câu 6,7 vào ô kết quả mà không trình bày lời giải.

Câu 6: Cho Ot là tia phân giác của  xOy . Biết  112 xOy  . Số đo của  tOy là:

Trả lời......................................

Câu 7: Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng tam giác đều có cạnh đáy bằng 5cm, chiều cao 8cm là:

Trả lời......................................

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm). Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra.

Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính(tính hợp lý nếu có thể)

a) 2 4 3 3 5 7 5 7        b) 5 17 1 17 . . 8 3 4 3  c) 2 14 3 10 : . 3 5 3 2 9

         

Bài 2 (2,0 điểm). Tìm x biết:

a) 5 6 4 3 x    b) 1 3 1 . 4 4 2 x    c) 1 0,75 1 1 3 4 x   

Bài 3 (1,5 điểm). Trong đợt quyên góp sách ủng hộ các bạn vùng lũ lụt, số sách mà ba lớp 7A,

7B, 7C quyên góp được tỉ lệ thuận với 5; 6; 8. Tính số sách mỗi lớp đã quyên góp, biết số sách

lớp 7C quyên góp nhiều hơn số sách của lớp 7A quyên góp là 27 quyển.

Bài 4 (2,0 điểm). Cho hình vẽ bên biết AE là tia phân giác

của  BAx và  120 BAx  ,  60 ABC   .

a) Tính số đo  EAB và chứng minh // AE BC .

b) Tính số đo  ACB .

c) Biết  60 CAF  . Chứng minh , , E A F thẳng hàng.

Bài 5 (0,5 điểm). Cho 2025 số 1 2 3 2025 , , , , a a a a  khác 0 thỏa mãn:

2 2 2 1 3 2 2 4 3 2023 2025 2024 . ; . ; ; . a a a a a a a a a     và 2 3 4 5 2025 0 a a a a a      . Chứng minh rằng:

2024

1 2 3 4 2024 1

2025 2 3 4 5 2025

a a a a a a a a a a a a          

   

----------Hết-----------

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 7 CÁNH DIỀU–HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025 – 2026 I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Phần 1 (1,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 Đáp án D A B C Phần 2 (0,5 điểm).Trả lời đúng 1 câu được 0,1 điểm; đúng 2 câu được 0,2 điểm; đúng 3 câu được 0,3 điểm; đúng 4 câu được 0,5 điểm. Câu 5. a) Đ; b)S; c)S; d)Đ Phần 3. (0,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 6. 56 Câu 7. 2 120cm

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) TT Đáp án Điểm

Bài 1

(2,0 điểm)

a) 2 4 3 3 5 7 5 7        2 3 4 3 5 5 7 7                    

      1 1 2   

0,25

0,25

b) 5 17 1 17 . . 8 3 4 3  17 5 1 17 5 2 . . 3 8 4 3 8 8                

17 3 17 . 3 8 8  

0,5

0,25

c) 14 3 10 14 3 5 10 14 5 10 : . : . : 3 2 9 3 3 2 3 3 3 3 25

2

                           

14 15 20 14 6 28 : . 3 6 3 5 6 5             

.

0,5

0,25

Bài 2

(2,0 điểm)

a) 5 6 4 3 x    đưa về 5 4 6 3 x   

5 8 6 6 x    và tìm được 1 2 x  .

0,25

0,25

b) 1 3 1 . 4 4 2 x    đưa về 1 1 3 . 4 2 4 x   

1 5 . 4 4 x  và tìm được 5 x  .

0,25

0,5

c) 1 0,75 1 1 3 4 x    . Đưa về 2 3 1 x  

TH1: 1 2 3 x   tìm được 7 3 x 

TH2: 1 2 3 x   tìm được 5 3 x   và kết luận

0,25

0,25

0,25

Bài 3

(1,5 điểm)

Gọi số sách ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.