Đề giữa kì 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ - Đà Nẵng

Đề giữa kì 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 8 năm 2024 – 2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ – Đà Nẵng : + Một mảnh vườn hình chữ nhật ở bên trong vườn người ta đào 1 cái ao cũng là hình chữ nhật có kích thước như hình bên, phần đất còn lại dùng để trồng rau (phần tô đậm). Biểu thức tính diện tích phần đất trồng rau là? + Cho biểu thức A = (x – 3)2 + (x + 1)2 – 10. a) Thu gọn biểu thức. b) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 2. + Quan sát các hình vẽ bên dưới và cho biết hình nào là tứ giác lồi?

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC

UBND QUẬN CẨM LỆ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NGUYỄN CÔNG TRỨ

NĂM HỌC: 2024-2025 MÔN: TOÁN - LỚP: 8

Thời gian làm bài: 90’(không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?

A. 8xy + 3x B. 8xy C. xy – 3x D. xy Câu 2: Đơn thức thu gọn của –2x.3yz2 là:

A. –6xy2z B. 6xyz C. –6xyz2 D. –6x2yz Câu 3: Đa thức A = 5x3y + 2xy – 3 có bậc là:

A. 4 B. 3 C. 7 D. 5 Câu 4: Kết quả của phép tính 2x.(x – y) là:

A. 2x2 – 2xy B. 2x2 – y C. x2 – 2xy D. 2x – 2xy Câu 5: Kết quả của 2x2y + 3x2y là:

A. 6x2y B. –5x2y C. –6x2y D. 5x2y Câu 6: Đơn thức –8x3y2z3t2 chia hết cho đơn thức nào?

A. 2x3y3z3t3 B. 4x4y2zt C. 9x3yz2t D. 2x3y2z2t3 Câu 7: Đơn thức điền vào chỗ chấm trong đẳng thức (x – 2)3 = x3 – … + 12x – 8 là:

A. –6x2 B. –2x2 C. 2x2 D. 6x2 Câu 8: Kết quả phân tích đa thức x3 – 4x thành nhân tử là:

A. x(x2 + 4) B. x(x – 2)(x + 2) C. x(x + 2) D. x(x – 2) Câu 9: Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức? A. x2 – x = –x + x2 B. x(x – 1) = x – x2 C. (a – b)2 = –(b – a)2 D. a – 2 = 2 – a Câu 10: Khai triển (x – 7)2 ta được:

A. x2 – 2x + 7 B. x2 – 2x + 49 C. x2 – 14x + 7 D. x2 – 14x + 49 Câu 11: Quan sát các hình vẽ bên dưới và cho biết hình nào là tứ giác lồi?

A. Hình 2 B. Hình 1 C. Hình 3 D. Hình 2 và 3

Hình 1

A

B

C

D

Hình 2

M

Q

P

N

Hình 3

D

E

G

F

Câu 12: Một mảnh vườn hình chữ nhật ở bên trong vườn người ta đào 1 cái ao cũng là hình chữ nhật có kích thước như hình bên, phần đất còn lại dùng để trồng rau (phần tô đậm). Biểu thức tính diện tích phần đất trồng rau là: A. 5y(2x + 3y) – x(x + y) B. x(x + y) – 5y(2x + 3y) C. x(x + y) D. 5y(2x + 3y) II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính: a) 2x(2xy – 5x2 + 4). b) (18x3y2 – 6x3y – 12x2y2) : 6x2y. Câu 14: (1,0 điểm) Cho hai đa thức A = x2 – 3xy + 1 và B = 2x2 – 7xy – 5. a) Tính A + B. b) Tìm đa thức C biết C = B – A. Câu 15: (2,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 – 8x b) 1 – 8x3 c) x2 – y2 + 10x – 10y d) (x2 + x)2 – 2(x2 + x)y + y2 – 16 Câu 16: (1,0 điểm) Cho biểu thức A = (x – 3)2 + (x + 1)2 – 10. a) Thu gọn biểu thức. b) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 2. Câu 17: (0,5 điểm) Tìm các số thực x, y thỏa mãn:

x2 + 26y2 – 10xy + 14x – 76y + 58 = 0 Câu 18: (0,5 điểm) Tính số đo x trong hình sau:

...............................................HẾT...................................................

2x + 3y

5y

x + y

x

UBND QUẬN CẨM LỆ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NGUYỄN CÔNG TRỨ

NĂM HỌC: 2024-2025

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN - LỚP: 8

ĐỀ CHÍNH THỨC I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu làm đúng ghi 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C A A D C D B A D B A II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu Nội dung Điểm Cộng Câu 13

(2,0đ)

13a 2x(2xy – 5x2 + 4) = 4x2y – 10x3 + 8x 1,0 2,0 13b (18x3y2 – 6x3y – 12x2y2) : 6x2y = 3xy – x – 2y 1,0

Câu 14

(1,0đ)

14a A = x2 – 3xy + 1 và B = 2x2 – 7xy – 5 A + B = 3x2 – 10xy – 4 0,5 1,0 14b C = B – A = x2 – 4xy – 6 0,5

Câu 15

(2,0đ)

15a x2 – 8x = x(x – 8) 0,5

2,0 15b 1 – 8x3 = (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2) 0,5 15c x2 – y2 + 10x – 10y = (x – y)(x + y + 10) 0,5

15d (x2 + x)2 – 2(x2 + x)y + y2 – 16 = (x2 + x – y – 4)( x2 + x – y + 4) 0,5

Câu 16

(1,0đ)

16a A = (x – 3)2 + (x + 1)2 – 10 A = 2x2 – 4x 0,5 1,0 16b Với x = 2 thì A = 0 0,5

Câu 17

(0,5đ)

Ta có :

x2 + 26y2 – 10xy + 14x – 76y + 58 = 0

( ) 2 2 2 10 25 14 5 49 6 9 0 x xy y x y y y − + + − + + − + =

2 2 ( 5 ) 14( 5 ) 49 ( 3) 0 x y x y y − − − + + − =

( ) ( ) 2 2 5 7 3 0 x y y − − + − =

5 7 0 3 0

22 3

x y

y

x

y

− − =  − =  =   = 

0,5 0,5

Câu 18

(0,5đ)

Tứ giác ABCD có: 𝐴𝐴̂ + 𝐵𝐵෠+ 𝐶𝐶̂ + 𝐷𝐷෡= 360° 80° + 125° + 𝑥𝑥+ 70° = 360° 𝑥𝑥= 85°

0,5 0,5

BIỂU ĐIỂM DÀNH CHO HSKT

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.