Đề giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Đinh Tiên Hoàng - Khánh Hòa

Đề giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Đinh Tiên Hoàng - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 trường THCS Đinh Tiên Hoàng, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

UBND THỊ XÃ NINH HÒA TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: TOÁN lớp 8 Tuần: 9 - Tiết CT: 35, 36

I. MA TRẬN

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chương I. Đa thức nhiều biến

Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến

3

7,5

Các phép tính với đa thức nhiều biến 1 1 2 1 27,5

Hằng đẳng thức đáng nhớ 1 1 5

Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử

1 1 1 1 1

25

2

Chương IV. Hình học trực quan

Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều 2 2

10

3

Chương V. Định lí Pythagore. Tứ giác

Định lí Pythagore 1 10

Hình thang cân. Hình bình hành

Hình chữ nhật

1 1

15

Tổng 8 2 4 4 2 2 22

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

CHƯƠNG I. ĐA THỨC NHIỀU BIẾN

1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến

Nhận biết:

- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.

- Nhận biết các khái niệm: đa thức, đa thức thu gọn và bậc của đa thức. Thu gọn đa thức.

3TN

C1,2,3

1TL

C13a

Thông hiểu:

- Thu gọn đơn thức.

- Cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng.

- Tính được giá trị của đa thức biết giá trị của biến.

Vận dụng:

- Vận dụng giải quyết một số bài toán thực tiễn liên quan đến đa thức nhiều biến..

2. Các phép tính với đa thức nhiều biến

Nhận biết:

– Nhận biết các phép tính cộng, trừ đa thức.

1TN

C4

Thông hiểu:

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức.

- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.

- Biến đổi, thu gọn biểu thức đại số có sử dụng phép nhân đa

2TL

C13b,c

thức.

- Chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết). Chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết).

Vận dụng:

- Vận dụng giải quyết một số bài toán về phép tính của đa thức.

1TL

C17

3. Hằng đẳng thức đáng nhớ

Nhận biết:

- Nhận biết hằng đẳng thức

1TN

C5

Thông hiểu:

- Mô tả hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, lập phương của một tổng và lập phương của một hiệu, tổng, hiệu hai lập phương.

1TN

C8

Vận dụng :

- Vận dụng ba hằng đẳng thức này để tính nhanh, rút gọn biểu thức.

4. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử

Nhận biết

- Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.

1TN C6 1TL C14a

Thông hiểu

- Mô tả các cách phân tích đa thức sử dụng hằng đẳng thức.

1TN C7

1TL

C14b

Vận dụng :

- Vận dụng giải quyết một số bài toán về phân tích đa thức thành nhân tử

1TL C14c

2

CHƯƠNG IV. HÌNH HỌC TRỰC QUAN

1. Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều

Nhận biết

- Nhận dạng hình chóp tam giác đều, tứ giác đều

2TN

C9,10

Thông hiểu

- Mô tả mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của hình chóp tam giác đều, tứ giác đều

- Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều, tứ giác đều.

2TN

C11,12

Vận dụng

- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều, tứ giác đều.

CHƯƠNG V. ĐỊNH LÝ PYTHAG ORE. TỨ GIÁC

Định lý Pythagore

Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).

1TL C15

Hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật

Thông hiểu: - Sử dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình bình hành.

1TL, C16a

Vận dụng: -Vận dụng dấu hiện nhận biết để chứng minh hình thang cân, hình bình hành, từ đó chứng minh hệ thức liên quan.

1TL C16b

Tổng 10 8 3 1

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%

Tỉ lệ chung 70% 30%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.