Đề giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Mỹ Hào - Hưng Yên

Đề giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Mỹ Hào - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Đề thi có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Mỹ Hào – Hưng Yên : + Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là 3,5m. Cùng thời điểm đó một thanh sắt cắm vuông góc với mặt đất cao 2,4m (tính từ mặt đất) có bóng dài 0,8m. Khi đó chiều cao của cột điện bằng? + Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC sao cho MC = 2MB. Đường thẳng đi qua M và song song với AC cắt AB ở D. Đường thẳng đi qua M và song son với AB cắt AC ở E. Tỉ số diện tích của tứ giác ADME với tam giác ABC bằng? + Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên kia sông (hình vẽ bên). Biết BB′ = 20m, BC = 30m và B’C’ = 40m. Tính độ rộng x của khúc sông.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 059

UBND THỊ XÃ MỸ HÀO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho phân thức:

2 21 12 a ab

. Nhân tử chung của tử và mẫu là:

A. 3a B. 2 3a C. ab D. 2 a

Câu 2: Cho tam giác ABC , đường thẳng d cắt cạnh AB , AC lần lượt tại B′ , C′ sao cho AB AC AB AC ′ ′ = .

Chọn đẳng thức đúng?

A. AB AC AB C C ′ ′ = ′ . B. AB AC B B AC ′ ′ = ′ . C. B B AC AB C C ′ ′ = ′ . D. AB AC B B C C ′ ′ = ′ ′ .

Câu 3: Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức 2 4 16 x x x … = − −

là

A. 4 x − . B. 2 4 x + . C. 2 5 x x − . D. 2 4 x x + . Câu 4: Trong các biểu thức sau, đâu không phải là phân thức?

A.

2 1 0 x + . B. 7 −. C. 2 6 x

. D. 0 x y − −

.

Câu 5: Cho tam giác ABC, đường thẳng a song song với BC và cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E. Biết AD = 2cm, DB = 3cm , BC = 6,5cm. Khi đó độ dài DE bằng A. 1 9 , cm. B. 1 3, cm C. 3 8, cm D. 2 6 , cm Câu 6: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau: A. 12dm;15dm;18dm. B. 11cm;7cm;8cm. C. 6m;7m;8m. D. 9m;12m;15m.

Câu 7: Kết quả của phép tính ( ) ( ) 1 1 1 1 ... ( 1) ( 1) 2 ( 2) 3 ( 19)( 20) + + + + + + + + + + + x x x x x x x x là

A. ( ) 2 20 20 + + x x x . B. 20 ( 20) + x x . C. 1 ( 1)( 20) + + x x x . D. 1 20 + x .

Câu 8: Tính x trong hình vẽ sau:

A. 3. B. 3,5 . C. 2,5 . D. 2.

Câu 9: Cho

2 2 2 0 x y z y z z x x y + + = + + + và 0 x y z + + ≠ . Tính giá trị của biểu thức x y z A y z z x x y = + + + + +

được kết quả là A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 10: Cho ABC A B C ′ ′ ′ ∆ ∆ ∽ theo tỉ số đồng dạng 8 = k . Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đó là A. 8. B. 16. C. 64. D. 4.

Mã đề 059

Trang 2/4 - Mã đề 059

Câu 11: Cho biểu thức ( )( ) 1 1 1 1 1 a b x x x x = + + − + −

. Giá trị của ( ) + a b là

A. 1. B. 2. C. 1 −. D. 0 . Câu 12: Cho ABC DEF ∆ ∆ ∽ theo tỉ số 1,5 = k , biết ABC ∆ có chu vi bằng 42cm . Chu vi DEF ∆ bằng A. 28cm . B. 63cm . C. 56cm . D. 21cm.

Câu 13: Kết quả của phép tính 5 3 12 5 by x ax y ⋅ là

A. 8 17 b a

B. 2 7 b a

C. 12 b a

D. 4 b a

Câu 14: Cho ABC ∆ vuông tại A , đường cao AH , đường trung tuyến AM . Biết 4 cm BH = , 9 cm CH = . Diện tích AHM ∆ bằng A. 2 19,5cm . B. 2 7,5cm . C. 2 18cm . D. 2 15cm .

Câu 15: Kết quả rút gọn phân thức ( ) ( )

2

2 15 15

3 3

+

+

a b

a b

là

A. 5 B. 12 C. 144 D. 25

Câu 16: Thực hiện phép tính 3 2 4 2 3 + x x + + được kết quả là

A. 3 6 x + . B. 3 6 x − . C. 2 x + . D. 2 x − .

Câu 17: Kết quả của phép tính 5 1 1 6 x x x x − − − −

là

A. 6 . B. 6 −. C. 6 x − . D. 6 x + . Câu 18: Cho ABC ∆ vuông tại A, 10 26 AB cm,BC cm. = = . Độ dài AC là A. 20cm B. 32cm C. 24cm D. 22cm Câu 19: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao CE. Tính AB, biết BC = 24cm và BE = 9cm. A. 24cm . B. 32cm . C. 16cm. D. 18cm. Câu 20: Cho ABC ∆ , đường cao AH . Biết 15 cm AB = ; 20 cm AC = ; 12 cm AH = . Khi đó diện tích ABC ∆ bằng A. 2 300cm . B. 2 150cm . C. 2 120cm . D. 2 60cm .

Câu 21: Tìm phân thức A biết

2 2

2 5 25 3 3 + − ⋅ = − − x x x A x x x

A. 5 x A x = −

B. 2 5 x A x − = C. 5 x A x − = D.

2

5 x A x = − −

Câu 22: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau?

A. 20 28 xy x

và 5 7 y . B. 7 8x

và 5

16

y xy

. C. 7 8 y x

và

2 14 16 y xy

. D. 1 15x − và 2 30x − .

Câu 23: Giá trị của biểu thức 2 1 3 2 x A x + = −

tại 2 x = là

A. 0,5 − B. 1 C. 1,25 D. 0,25 −

Câu 24: Kết quả của phép tính 3 3 5 : 2 2 x x x x − − −

là

A. 5 − x x

. B. 3 3 5 x x −

. C. 3 5 x x −

. D. 3 5 3 x x − .

Câu 25: Điều kiện xác định của phân thức ( )( ) 7 2 5 x x x − − +

là

A. 2 x ≠ B. 2 x ≠ và 5 x ≠− C. 7 x ≠ D. 2 x ≠ hoặc 5 x ≠−

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.