Đề tham khảo giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Quận 3 - TP HCM

Đề tham khảo giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Quận 3 - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Quận 3 – TP HCM : Chủ đề 5 : Hàm số và đồ thị. + Nội dung 1: Khái niệm hàm số. + Nội dung 2: Tọa độ của một điểm và đồ thị hàm số. + Nội dung 3: Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). + Nội dung 4: Hệ số góc của đường thẳng. Chủ đề 7 : Định lí Talet. + Nội dung 1: Định lí Thalès trong tam giác. + Nội dung 2: Đường trung bình trong tam giác. + Nội dung 3: Tính chất đường phân giác trong tam giác.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3

TRƯỜNG THCS THĂNG LONG

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2024 – 2025

MÔN: TOÁN – LỚP: 8 Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)

Hãy vẽ khung trả lời bên dưới và điền phương án mà em cho là đúng vào khung đã vẽ.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án

Câu 1. Một xe ô tô chạy với vận tốc60 / km h . Hàm số biểu thị quãng đường ( ) S t ( ) km mà ô tô đi được

trong thời gian ( ) t h là:

A. ( ) 60 S t t = −. B. ( ) 60 S t t = + . C. ( ) 60 S t t = . D. ( ) 60 S t t = .

Câu 2. Công thức 3 V x = là thể tích hình lập phương có độ dài cạnh x . Khi đó V được gọi là hàm số của x vì

A. Đại lượng V không phụ thuộc vào đại lượng x . B. Mỗi giá trị của x xác định đúng ba giá trị của V. C. Đại lượng x không thay đổi. D. V phụ thuộc vào x và mỗi giá trị của x chỉ xác định đúng một giá trị của V. Câu 3. Hệ số a, b trong hàm số bậc nhất 4 7 y x = −lần lượt là A. 4; 7 −. B. 4;7 . C. 4 ;7 x . D. 4 ; 7 x −.

Câu 4. Đồ thị hàm số ( ) 0 y ax a = ≠ là một đường thẳng luôn đi qua

A. điểm ( ) 1;0 A . B. gốc tọa độ ( ) 0;0 O .

C. điểm ( ) 0;1 B . D. điểm ( ) 0; 1 C − .

Câu 5. Cho hình vẽ đoạn thẳng MN gọi là gì của tam giác ABC?

A. Đường cao. B. Đường trung bình. C. Đường phân giác. D. Đường trung tuyến. Câu 6. Cho tam giác và là đường phân giác của góc (với ). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 7. Cho hình vẽ, biết d//BC chọn biều thức đúng.

A. = AB AN AC AM . B. = AM NC MB AN .

∆ABC AM A ∈ M BC

= AB AC

BM CM

= AB AC

CM BM

= AB MC

AC MB

= MB AC

MC AB

N M

C B

A

A

M B C

C. = MN AM BC MB . D. = MN AM BC AB .

Câu 8. Cho hình vẽ: Đoạn thẳng nào không phải là đường trung bình của tam giác là: A. . B. . C. . D. . II.TỰ LUẬN.(8,0 điểm) Câu 1.(1,0 điểm)

a) Cho các hàm số sau. Hãy xác định hệ số góc của chúng.

1 ( ) 2x 1 d y = − 2 ( ) 3 d y x = −

b) Cho các đường thẳng:

1 2 3 4 ( ) 2x 4,( ): 2x 1,( ): 1 2x,( ): 1 d y d y d y d y x = − + = − = − = −

Tìm các đường thẳng song song. Tìm hai đường thẳng cắt nhau.

Câu 2.(1,5 điểm)

a) Cho hàm số 2x 3 y = − + . Hãy tính: f(0), f(-1), f(2).

b) Xác định tọa độ các điểm A, B, C trong hệ trục tọa độ bên.

Câu 3.(1,5 điểm) Vẽ đồ thị hàm số 2x 3 y = −.

Câu 4.(2,0 điểm) a) Tính giá trị x trong hình vẽ sau đây: b) Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây. Biết cọc cao CD = 1,5 m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây CA = 8 m và cách bóng của cọc CE = 2 m. Tính chiều cao AB của cây.

Câu 5.(2,0 điểm) Cho tam giác ABC gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AC. Biết BC = 6 cm.

a) Tính độ dài MN?

b) Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho EC=2EB. Gọi F là giao điểm của AE và BN. Chứng minh F là trung điểm của BN.

---HẾT---

∆DEF AC AB DC BC

B A

C E F

D

1,5m

2m 8m

D

A E C

B

ĐÁP ÁN THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TOÁN 8 ( 2024-2025)

I. TRẮC NGHIỆM: MỖI ĐÁP ÁN ĐÚNG 0.25 ĐIỂM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D A B B A D C II.TỰ LUẬN: (8 ĐIỂM)

ĐÁP ÁN

CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM

1 (1,0 đ)

a (0,5 đ)

Hệ số góccủa 1 ( ) d là 2, của 2 ( ) d là 1 −

0,25x2

b (1,0 đ)

1 3 ( ) ( ) d d  .

Tìm được hai đường thẳng cắt nhau

0,5

0,5

2 (1,5 đ)

a (0,75 đ)

(0) 2.0 3 3 ( 1) 2.( 1) 3 5 (2) 2.2 3 1

f f f

= − + = − = − − + = = − + = −

0,25x3

b (0,75 đ)

A(2;1) B(-2;-2) C(3;0) 0,25x3

3

(1,5 đ)

Lập bảng giá trị ít nhất 2 điểm Vẽ đúng

0,25x2

1,0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.