Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Đinh Tiên Hoàng - Khánh Hòa

Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Đinh Tiên Hoàng - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 trường THCS Đinh Tiên Hoàng, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2024 – 2025 trường THCS Đinh Tiên Hoàng – Khánh Hòa : Chương I. Đa thức nhiều biến. + Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến. + Các phép tính với đa thức nhiều biến. + Hằng đẳng thức đáng nhớ. Chương II. Phân thức đại số. + Phân thức đại số. + Phép cộng, trừ phân thức đại số. + Phép nhân, chia phân thức đại số. Chương III. Hàm số và đồ thị. + Hàm số. + Mặt phẳng tọa độ. Chương IV. Hình học trực quan. + Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều. Chương V. Định lí Pythagore. Tứ giác. + Định lí Pythagore. + Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

Xem trước nội dung

UBND THỊ XÃ NINH HÒA TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: TOÁN lớp 8 Tuần: 18 - Tiết CT: 71, 72

I. MA TRẬN

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chương I. Đa thức nhiều biến

Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến

2

5,0

Các phép tính với đa thức nhiều biến 1 1 7,5

Hằng đẳng thức đáng nhớ 1 2,5

2 Chương II. Phân thức đại số

Phân thức đại số 2 1 1 1 1 22,5

Phép cộng, trừ phân thức đại số 2 10,0

Phép nhân, chia phân thức đại số 1 5,0

3 Chương III. Hàm số và đồ thị

Hàm số 2 1 15,0

Mặt phẳng tọa độ 1 2,5

4

Chương IV. Hình học trực quan

Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều 1

2,5

5

Chương V. Định lí Pythagore. Tứ giác

Định lí Pythagore 1 2,5

Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

1 1 1 2

25,0

Tổng 8 3 4 4 5 1 25

Tỉ lệ % 40% 30% 25% 5% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Chương I. Đa thức nhiều biến

1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến

Nhận biết:

- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.

2TN

C1,2

2. Các phép tính với đa thức nhiều biến

Nhận biết:

- Nhận biết nhân đơn thức với đa thức.

1TL

C13a

Thông hiểu:

- Chia hai đơn thức

1TN C4

3. Hằng đẳng thức đáng nhớ

Nhận biết:

- Nhận biết hằng đẳng thức

1TN

C3

2

Chương II. Phân thức đại số

Phân thức đại số

Nhận biết:

- Nhận biết hai phân thức bằng nhau.

- Nhận biết phân thức đối của một phân thức.

- Viết được ĐKXĐ của phân thức.

2TN C5,7 1TL C14a

Thông hiểu:

- Tìm mẫu chung của hai phân thức.

- Rút gọn phân thức.

1TN C6 1TL

C14b

Vận dụng:

- Tính giá trị của phân thức

1TL

C14c

Phép cộng, trừ phân thức đại số

Thông hiểu:

- Cộng hai phân thức cùng mẫu.

- Trừ hai phân thức không cùng mẫu.

1TL

C13b

1TL

C13c

Phép nhân, chia phân thức đại số

Thông hiểu:

- Nhân hai phân thức.

1TL

C13d

3

Chương III. Hàm số và đồ thị

Hàm số Vận dụng:

- Biểu diễn được hàm số bằng công thức.

- Tính được giá trị của hàm khi biết giá trị của biến.

- Tính được giá trị của biến khi biết giá trị của biến.

1TL

C15a

1TL C15b

1TL

C17

Mặt phẳng tọa độ

Nhận biết: - Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ

1TN C8

4

Chương IV. Hình học trực quan

Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều

Nhận biết - Nhận dạng hình chóp tam giác đều, tứ giác đều.

1TN C9

5 Chương V. Định lý Pythagore. Tứ giác

Định lý Pythagore

Thông hiểu: - Tính được độ dài cạnh.

1TN

C10

Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

Nhận biết - Nhận biết dấu hiệu của các hình. - Sử dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình chữ nhật.

1TN C12 1TL C16a

Thông hiểu: -Tính chất của các hình để tính góc.

1TN

C11

Vận dụng: - Chứng minh trung điểm của đoạn thẳng. - Vận dụng tính chất các hình để tìm trọng tâm của tam giác

2TL C16 b,c

Tổng 11 8 5 1

Tỉ lệ % 40% 30% 25% 5%

Tỉ lệ chung 70% 30%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.