A. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Trong các câu trắc nghiệm sau đây đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D. Em cần đọc kỹ và ghi vào phiếu làm bài phương án trả lời mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích:
A.( )( ) 3 3 1 2 x x − + = B. ( ) 7 1 4 . 2 = − x x C. 3 2 5 + − = − x x D.( )( ) 5 1 0 x x − + =
Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình 2x 5 0 2x 5 x x + − = +
là:
A. 0 ≠ x và 5 ≠ x B. 2 ≠ x và 5 − ≠ x C. 0 x ≠ và 5 x ≠− D. x = 0 và x = -5 Câu 3:Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 x 2y 0
2x 3y 1.
− = + =
B. x 2y 0
2x 3y 1.
− = + =
C.
2 x 2y 0
2x 3y 1.
− = + =
D.
2
2 x 2y 0
2x 3y 1.
− = + =
Câu 4:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 5 2 = + y x B. 3 2 2 = −y x C. 1 2 = −xy y D. 2 0 0 = + y x Câu 5: Cho phương trình 2x – 3y = 11. Hệ số a, b của phương trình là:
A. a = 2; b = – 3 B. a = 2; b = 3 C. a = – 3; b = 2 D a = –3 ; b = 11. Câu 6: Cho phương trình −2x + 3y = 4. Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình đã cho?
A. (1; −2) B. (1; 2) C. (3; −1) D. (2; 0)
Câu 7. Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình
= − = − 1 3 3 y x y x
A. (0; 0) B. (1; 1) C. (1; 0) D. (0; 1)
Câu 8. Hệ phương trình 3 2 8 3 4 2 x y x y + = − + = −
có nghiệm là:
A. ( 2;1) B. ( 2; 1 −) C. ( 2;1 − ) D. ( 2; 1 − −)
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A. Ta có sinB bằng:
A. AB AC B. AC AB C. AB BC D. AC BC
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A. Ta có cosB bằng:
A. AB AC B. AC AB C. AB BC D. AC BC
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A. Ta có tanC bằng:
A. AB AC B. AC AB C. AB BC D. AC BC
UBND PHƯỜNG SA ĐÉC TRƯỜNG THCS LƯU VĂN LANG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 – 2026 Môn kiểm tra: TOÁN 9 Ngày kiểm tra: ---/11/2025 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 2 trang)
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A. Ta có cotanC bằng:
A. AB AC B. AC AB C. AB BC D. AC BC
Câu trắc nghiệm đúng hoặc sai : Câu 13 và câu 14 hãy ghi vào phiếu làm bài phương án trả lời đúng (Đ) hoặc sai (S)cho mỗi ý A), B). Câu 13: Cho a > b.
A) a + 2 > b + 2 B) – 5a > – 5b Câu 14: Cho bất phương trình x – 3 > 0 ta có:
A) x = 3 là một nghiệm của bất phương trình trên B) x = 5 là một nghiệm của bất phương trình trên Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn :Câu 15 và câu 16 hãy viết câu trả lời / đáp án mà không cần trình bày lời giải chi tiết. Câu 15: Tính chất bắc cầu của bất phương trính: Nếu a < b và b < c thì ……….. Câu 16: Cho biết a > b, kết quả so sánh –2a và –2b là:………
B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 17 (1,5 điểm)
1) (1đ) Cho phương trình sau: ( ) x x x x 1 3 5 3 2 + − = −
a) Tìm ĐKXĐ b) Giải phương trình
2) (0,5đ) Giải hệ phương trình sau:
= +
= −
1 2
5
y x
y x
Câu 18 (1 điểm) 1) Cho tam giác MNP vuông tại M có MN = 8 cm và NP = 17 cm.
a) Tính cạnh MP? b) Tính số đo góc N? (làm tròn đến phút) Câu 19 (1 điểm) Để đo chiều rộng AB của một khúc sông mà không phải băng qua sông, một người đi từ B đến C đo được BC = 50m và từ C nhìn thấy A với góc nghiêng 620 với bờ sông. Em hãy tính bề rộng của khúc sông đó.(kết quả làm tròn đến mét) Câu 20 (1 điểm) Trong kì thi vào THPT, hai trường A và B có tổng cộng 500 học sinh dự thi. Kết quả hai trường đó có 420 học sinh trúng tuyển. Trường A có 80% học sinh trúng tuyển, trường B có 90% học sinh trúng tuyển. Hỏi mỗi trường có bao nhiêu học sinh trúng tuyển. Câu 21 (1,5 điểm) 1) Cho a > b. So sánh:
a) a – 1 và b – 1 b) – 5a và – 5b 2) Giải bất phương trình sau: 0 6 2 ≥ + x --- HẾT---
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.