MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, TOÁN 9
Năm học: 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 90 phút
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Tổng
TN TL TN TL TL TL
Phương trình và hệ phương
trình
– Nhận biết được PT; nghiệm của PT, nghiệm của hệ PT – Giải PT tích, PT chứa ẩn ở mẫu, hệ PT bậc nhất hai ẩn – Giải bài toán bằng cách lập hệ PT
Số câu Số điểm
2 0,5
2 2,0
2 0,5
1 1,0
1 1,0 8 5,0 Bất đẳng thức – Nhận biết được BĐT, mô tả được một số tính chất cơ bản của BĐT – Bài toán nâng cao về bất đẳng thức
2 0,5
1 0,5 1 0,5 4 1,5 Hệ thức lượng giác
trong tam giác vuông
– Định nghĩa TSLG của góc nhọn, TSLG của hai góc phụ nhau. – Tính được góc và TSLG bằng máy tính cầm tay – Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, giải tam giác vuông – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với TSLG của góc nhọn
Số câu Số điểm 1 0,5
1 0,25 1 1,0
1 1,0
4 2,75 Đường tròn – Hiểu được tâm, bán kính, dây, tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn – So sánh được độ dài của đường kính và dây, mô tả được 3 vị trí tương đối của hai đường tròn
Số câu Số điểm
1 0,25
1 0,5 2 0,75 Tổng số câu Số điểm
4 1,0
4 3,0
4 1,0
3 2,0
2 2,0
1 1,0
18 10
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Học sinh được dùng máy tính cầm tay khi làm bài.
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GHK 1, MÔN TOÁN 9, NĂM HỌC 2025 – 2026
TT Chương Nội dung Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Phương trình và
hệ phương
trình.
(12 tiết)
Phương trình quy
về phương trình bậc
nhất một
ẩn.
Nhận biết: Nghiệm của PT tích đơn giản. Thông hiểu: Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Câu 1
(TN– 0,25đ) Bài 1 a (TL–1,0đ)
Bài 1 b (TL–1,0đ)
PT bậc nhất hai ẩn và hệ
PT bậc nhất hai
ẩn
– Nhận biết PT bậc nhất 2 ẩn
– Thông hiểu: Xác định nghiệm của PT
Câu 2
(TN– 0,25đ)
Câu 3
(TN– 0,25đ)
Giải hệ
hai PT bậc nhất
hai ẩn.
– Thông hiểu nghiệm của hệ phương trình bậc nhất một ẩn.
Câu 4
(TN– 0,25đ)
– Nhận biết: – Giải được hệ phương trình đơn giản.
Bài 2 a (TL–1,0đ)
Vận dụng: – Bài toán liên hệ
thực tế có vận dụng giải hệ PT
Bài 2 b
(TL– 1,0đ)
2
Bất đẳng thức. (2 tiết)
– Nhận biết được bất đẳng thức, sử dụng BĐT để so sánh.
Câu 5
(TN– 0,25đ) Câu
6 (TN– 0,25đ) Bài 3 a (TL–0,5đ)
– Sử dụng tính chất bất đẳng thức để giải toán.
Bài 3 b (TL–0,5đ)
3
Hệ thức
lượng
giác
–Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc
Bài 4 a (TL–0,5đ)
trong
tam giác vuông (8 tiết)
nhọn trong tam giác vuông.
–Hiểu được tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông.
Câu 7
(TN– 0,25đ)
– Vận dụng kiến thức đã học để giải tam giác vuông, bài toán thực tế ...
Bài 4 b (TL–1,0đ)
Bài 6 (TL–1,0đ)
4 Đường
tròn. (4 tiết)
Nhận biết tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn
Câu 8
(TN– 0,25đ)
Thông hiểu: Vị trí tương đôi của 2 đường tròn.
Bài 5 (TL–0,5đ)
Số câu 8 7 2 2
Số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ TOÁN – TIN MÔN: TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2025 – 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC (CHẴN) Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang) Kiểm tra, ngày 07 tháng 11năm 2025
Họ và tên HS: ..............................................................................................................................................Lớp: ..........................
I–Trắc nghiệm: (2 điểm) Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1: Các nghiệm của phương trình: (3 – x)(x + 4) = 0 là:
A. x = 3; x = 4. B. x = –3; x = 4. C. x = 3; x = – 4. D. x = –3; x = –4. Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. 2x2 + y = 3. B. 2x – y = 3. C. 0x – 0y = 3. D. 2x2 – y2 = 3. Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x – y = 2:
A. (1; –1). B. (–1; –1). C. (–1; 1). D. (1; 1).
Câu 4: Nghiệm của hệ phương trình 2 3 0 x y x y − = + =
là:
A. (1; 1). B. (–1; –1). C. (–1; 1). D. (1; –1). Câu 5. Bất đẳng thức nào sau đây sai:
A. 2.(–3) ≤ 3.(–3) B. 2 + (–5) > (–5) + 1 C. –2.3 ≥ – 6 D. 2.(– 4) > 2.(–5) Câu 6. Cho bất đẳng thức a > …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.