Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS An Lão - Ninh Bình

Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS An Lão - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 trường THCS An Lão, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình. Đề thi hình thức 20% trắc nghiệm kết hợp 80% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS An Lão – Ninh Bình : + Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: Hai người thợ cùng làm một công việc trong 4 giờ 30 phút thì xong. Nếu người thứ nhất làm một mình trong 3 giờ và người thứ hai làm một mình trong 2 giờ thì tổng số họ làm được 50% công việc. Hỏi mỗi người làm công việc đó một mình thì trong bao lâu sẽ xong? + Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, có BH = 4cm, HC = 6cm. a) Tính độ dài AH, AB, AC. b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính AMB. c) Kẻ AK ⊥ BM. Chứng minh ∆BKC ∽ ∆BHM. + Bạn Nam đi xe đạp từ A đến B phải leo qua một con dốc ACB cao 12m với vận tốc trung bình khi lên dốc là 6km/h, vận tốc trung bình khi xuống dốc là 12 km/h. Biết rằng đoạn đường lên dốc AC nghiêng một góc 6° và đoạn đường xuống dốc CB nghiêng một góc 4° so với phương ngang. a) Tính quãng đường bạn Nam đi từ A đến B? (làm tròn đến hàng đơn vị). b) Tính thời gian bạn Nam đi xe đạp từ A đến B? (làm tròn đến phút).

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

UBND XÃ BÌNH SƠN TRƯỜNG THCS AN LÃO

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2025-2026

MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .............. Mã đề 101 Phần I. TRẮC NGHIỆM (2điểm) Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Cặp số (x; y) nào sau đây là nghiệm của phương trình 4x+3y = 2 ?

A. ( ) 2;2 . B. 2 1; 3      

. C. ) (-1; 2 . D. ( ) 3; -3 .

Câu 2. Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. ൜𝑥𝑥+ 3𝑦𝑦= 2 31𝑥𝑥2 + 5𝑦𝑦= −1. B. ൜𝑥𝑥= 0 2𝑥𝑥+ 8𝑦𝑦= −15. C. ൜𝑥𝑥−3𝑦𝑦2 = 1 −3𝑥𝑥= 6. D. ൜0,3𝑥𝑥−0,2𝑦𝑦= −0,4 0𝑥𝑥+ 0𝑦𝑦= −0,2.

Câu 3. Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. x y .   3 2 5 B. 𝑎𝑎𝑎𝑎−𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐. C. 7𝑥𝑥= 2. D. . x y   0 2 9

Câu 4. Cho ABC ∆ vuông tại A có 𝐵𝐵𝐵𝐵= 12 𝑐𝑐𝑐𝑐; 𝐶𝐶̂ = 30°, độ dài cạnh AB là A. 6 3 cm. B. 6 cm . C. 4 3 cm . D. 10 cm .

Câu 5. Cho 1 sin 2 α = thì góc α có số đo là

A. 45° . B. 90°. C. 30°. D. 60°. Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 ; 4 AB cm AC cm = = khi đó sinC bằng

A. 4 5 . B. 3 4 . C. 4 3 . D. 3 5 .

Câu 7. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình bậc nhất một ẩn là

A. ax + b <0. B. x > 0 . C. x - 1 x < 0. D. x-1 > 3x2+1.

Câu 8. Nếu a b ≤ thì bất đẳng thức đúng là A. 8 8 a b − ≤ − . B. 8 8 a b −≥ − . C. 4 4 a b − ≥− . D. 5 5 a b ≥ .

Phần II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Bài 1 (1,5 điểm). Giải các bất phương trình và phương trình sau

a)   2 2 5 121 x  b) 2 1 0 2 2 x x x x + − = + c) 3 1 2 6 5 5 x x − − < −

Bài 2 (2 điểm). Giải các hệ phương trình sau:

a) 2 2 1; x y x y − =   + = 

b) 2( ) 3( ) 9

5( ) 7( ) 8;

x y x y

x y x y

+ + − =   + − − = 

c)

1 1 4

1 2 1;

x y x y

x y x y

 + = − +   − = − + 

Bài 3 (1,5 điểm). Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: Hai người thợ cùng làm một công việc trong 4 giờ 30 phút thì xong. Nếu người thứ nhất làm một mình trong 3 giờ và người thứ hai làm một mình trong 2 giờ thì tổng số họ làm được 50% công việc. Hỏi mỗi người làm công việc đó một mình thì trong bao lâu sẽ xong? Bài 4 (2 điểm. Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, có 4 , 6 = = BH cm HC cm .

a) Tính độ dài AH, AB, AC.

b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 ෣.

c) Kẻ ⊥ AK BM . Chứng minh BKC BHM ∆ ∆ ∽ .

Bài 5 (1 điểm).

Mã đề 101 Trang 2/2

Bạn Nam đi xe đạp từ A đến B phải leo qua một con dốc 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 cao 12m với vận tốc trung bình khi lên dốc là 6km/h, vận tốc trung bình khi xuống dốc là 12 km/h. Biết rằng đoạn đường lên dốc AC nghiêng một góc

6°và đoạn đường xuống dốc CB nghiêng một góc 4°so với phương ngang. a) Tính quãng đường bạn Nam đi từ A đến B ? (làm tròn đến hàng đơn vị). b) Tính thời gian bạn Nam đi xe đạp từ A đến B ? (làm tròn đến phút).

----- Hết ----

Họ và tên học sinh: ........................................……………Số báo danh: ...........................................................

Giám thị thứ nhất: ..............................................................Giám thị thứ hai: …………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.