I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GKI TOÁN 9 (CÁNH DIỀU). NĂM HỌC 2024 – 2025
T T
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Nhận
biết
Thôn g hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Phươn g trình và hệ phươn g trình bậc nhất
(14 tiết)
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
*Nhận biết: – Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn, hệ hai phương trình bậc hai một ẩn. - Nhận biết nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn. - Giải được phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn. *Thông hiểu: - Hiểu cách giải phương trình tích. - Hiểu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu *Vận dụng: - Vận dụng giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
4 TN
1 TL
1 TL 1 TL
2
Bất đẳng thức (2 tiết)
Định nghĩa bất đẳng thức.
*Nhận biết: - Nhận biết được bất đẳng thức, bất đẳng thức cùng chiều và ngược chiều.
2 TN
3
Hệ thức lượng trong tam giác vuông (8tiết)
Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. Ứng dụng thực tế tỉ số lượng giác của góc nhọn.
*Nhận biết: - Nhận biết tỉ số lượng giác của góc nhọn. *Thông hiểu: - Hiểu cách tính số đo của một góc dựa vào tỉ số lượng giác của góc đó. *Vận dụng: - Vận dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để tính độ dài đoạn thẳng *Vận dụng cao: - Ứng dụng thực tế tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài toán thực tế đo chiều cao.
2 TN
1 TL 1 TL 1 TL
4
Đường tròn (8tiết)
Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
*Nhận biết: - Nhận biết được vị trí của một điểm với đường tròn. - Nhận biết được vị trí tương đối của hai đường tròn. - Nhận biết được vị trí tương đối đường thẳng và đường tròn. *Thông hiểu - Hiểu được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
4 TN 2TL
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GKI TOÁN 9 (CÁNH DIỀU). NĂM HỌC 2024 – 2025
TT
(1)
Chủ đề (2)
Nội dung/Đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng
% điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất (14 tiết)
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
4
(Câu 1,
2, 3, 4)
1,0đ
1 TL Câu 1a 1,0 đ
1 TL Câu
1b 1,0đ
1 TL Câu
2 1,5đ
4,5 đ
45%
2
Bất đẳng thức (2 tiết)
Định nghĩa bất đẳng thức.
2 (Câu 5,
6) 0,5đ
0,5 đ
5%
3
Hệ thức lượng trong tam giác vuông (8 tiết)
Tỉ số lượng giác cảu góc nhọn. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. Ứng dụng thực tế tỉ số lượng giác của góc nhọn.
2 (Câu 7,
8) 0,5đ
1 TL Câu
3a 0,5đ
1 TL Câu
3b 0,5đ
1 TL Câu
5 1,0đ
2.5đ 30%
4
Đường tròn (8 tiết)
Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
4 (Câu 9,
10, 11,
12) 1,0đ
1 TL Câu 4a,b 1,5đ
2.5đ 20%
Tổng 12 2 3 2 1 20 Tỉ lệ % 30% 10% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 40% 30% 20% 10% 100
%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.