Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hưng Yên

Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên. Đề thi gồm 26 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 9101 – 9102 – 9103 – 9104. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Hưng Yên : + Lớp 9A phát động quyên góp tiền ủng hộ đồng bào miền Trung chịu ảnh hưởng bởi bão lũ và thiên tai với mức tối thiểu 20 nghìn đồng và tối đa 50 nghìn đồng một học sinh. Sau khi quyên góp được tổng số tiền là 1,7 triệu đồng. Biết rằng lớp 9A có 40 học sinh và tất cả học sinh của lớp ủng hộ ở hai mức tối thiểu và tối đa. Vậy số học sinh ủng hộ ở mức tối đa là bao nhiêu học sinh? + Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 48m. Nếu tăng chiều rộng lên bốn lần và tăng chiều dài lên ba lần thì chu vi của khu vườn sẽ là 162m. Gọi chiều dài và chiều rộng của khu vườn hình chữ nhật lần lượt là x (m) và y (m) (0 < y < x < 24). Biểu thức thể hiện chu vi của khu vườn sau khi thay đổi là? + Bác An có số tiền là 1 tỉ đồng, bác gửi vào hai ngân hàng A và B, biết lãi suất của ngân hàng A là 6,5% một năm, lãi suất ngân hàng B là 7% một năm. Sau một năm bác An thu được cả tiền gốc và lãi là 1,067 tỉ đồng. Hỏi bác An gửi vào ngân hàng A bao nhiêu triệu đồng?

Xem trước nội dung

Mã đề thi 9101 - Trang 1/ 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯNG YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I LỚP 9 THCS

NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: ......................................................................................................... Số báo danh: ..............................................................................................................

Mã đề: 9101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2x 3y 0 + = B. 0x 0y 3 − = C. 3x 2y 6 + = D. xy x 1 − =

Câu 2: Hệ phương trình 3x 2y 5

x 2y 1

+ =  − = − 

có nghiệm duy nhất ( ) 0 0 x ;y . Giá trị của 2 0 0 2026y x − bằng:

A. 2025 B. 2026 C. 2025 − D. 2024

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình 1 2x 1 x x 2 − = − là:

A. x 2 ≠ và x 0 ≠ B. x 2 ≠ hoặc x 0 ≠ C. x 0 ≠ D. x 2 ≠

Câu 4: Diện tích hình quạt tròn cung 30° của một đường tròn có bán kính 4 cm bằng:

A. 2 2 cm 15 π B. 2 2 cm 3 π C. 2 4 cm 3 π D. 2 4 cm 15 π

Câu 5: Gọi d là khoảng cách giữa 2 tâm của (O, R) và (O', r) với 0 < r < R. (O) và (O') tiếp xúc trong khi: A. d R r > + B. d R r = + C. d R r = − D. R r d R r −< < +

Câu 6: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau tại M . Nếu MA R 3 = thì  AOB bằng: A. 45° B. 120° C. 60° D. 90°

Câu 7: 3 125 − có kết quả là: A. 25 B. 5 − C. 25 − D. 5

Câu 8: Giải bất phương trình x 2 x 2 3x 1 3 2 + + + + > ta được nghiệm là:

A. 4 x 17 − > B. 6 x 11 − > C. 6 x 7 − > D. 6 x 5 <

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH (H thuộc BC). Biết HB = 3 cm, HC = 12 cm. Độ dài đoạn AH bằng: A. 8 cm B. 6 cm C. 4 cm D. 5 cm

Câu 10: Trên mặt một chiếc đồng hồ có vạch chia như hình vẽ. Góc tạo bởi kim giờ và kim phút tại thời điểm 3 giờ có số đo bằng:

A. o 45 B. o 180

C. o 90 D. o 270

Mã đề thi 9101 - Trang 2/ 4

Câu 11: Căn cứ khoản 1 Điều 59 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (có hiệu lực từ ngày 1/1/2025) quy định: Người đủ 16 tuổi trở lên được điều khiển xe gắn máy (xe máy). Gọi x là số tuổi người đủ điều kiện điều khiển xe gắn máy. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. x 16 ≥ B. x 16 > C. x < 16 D. x = 16

Câu 12: Phương trình (2x – 3)2 = 6x – 9 có hai nghiệm là x = a, x = b. Tích 2ab bằng: A. 9 − B. 12 C. 9 D. 12 − Câu 13: Nghiệm của phương trình ( )( ) x 2026 x 2025 0 − + = là:

A. x = 2026 − ; x = 2025 B. x = 2026; x = 2025 − C. x = 2026 − ; x = 2025 − D. x = 2026; x = 2025

Câu 14: Cho ABC ∆ vuông tại A, khẳng định nào sau đây sai?

A. sinB cosC. = B. tanB cotC = C. sinB tanC. = D. AB cosB AC cosC =

Câu 15: Tỉ số giữa độ dài cung n° và độ dài đường tròn (có cùng bán kính) bằng:

A. n 180 B. n 90 C. n 360 D. n 120

Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A. 4a 2 3a 3 3 − = − với a 0 < B. 4a 2 3ab 3b 3b = với a b 0 > >

C. 3 21 7 7 = D. 50 5 3 6 3 =

Câu 17: Cho đường tròn tâm O , hai tiếp tuyến tại Avà B ( A B ≠ ) của đường tròn cắt nhau tại M . Khẳng định nào sau đây là sai? A. MA + MB = AB. B. MO vuông góc với AB.

C. MO là tia phân giác của góc AMB. D. MA = MB.

Câu 18: Một học sinh có tầm mắt cao 1,6m đứng trên sân thượng của một căn nhà cao 25m nhìn thấy một chiếc xe đang đứng yên ở vị trí C với góc nghiêng xuống 38°(như hình vẽ). Hỏi chiếc xe cách căn nhà bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

A. 21 m B. 50 m C. 34 m D. 32 m

Câu 19: Hệ phương trình ( ) ( ) ( ) ( )

2 x 2 3 y 1 9

3 x 1 2 y 1 0

 + − + =  + + − = 

có nghiệm là:

A. ( ) ( ) x;y 2;3 = − B. ( ) ( ) x;y 2; 3 = − C. ( ) ( ) x;y 1; 2 = − D. ( ) ( ) x;y 1;2 = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.