Đề học kỳ 1 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THTHCS Đông Giang - Hưng Yên

Đề học kỳ 1 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THTHCS Đông Giang - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 trường TH&THCS Đông Giang, xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên. Đề thi gồm 26 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường TH&THCS Đông Giang – Hưng Yên : + Một thanh chống dài 2,5m, hợp với tường một góc 40° để chống một tấm nhựa che nắng như hình vẽ. Hỏi khoảng cách từ tường đến vị trí đặt đầu thanh chống trên tấm nhựa là bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần mười của mét). + Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại I, K. Biết BAC = 40°. Số đo IOK bằng bao nhiêu độ? + Xưa kia có một vị tể tướng nổi tiếng thông thái. Đến khi tể tướng muốn cáo quan về quê, nhà vua liền ban thưởng bằng cách đưa cho tể tướng một đoạn dây dài 300 mét và nói: “Ngươi hãy căng sợi dây này thành một hình chữ nhật, sao cho hai đầu dây chạm vào nhau. Khi đó, mảnh đất hình chữ nhật sẽ thuộc về ngươi”. Tể tướng đã căng sợi dây để mảnh đất có diện tích lớn nhất. Diện tích lớn nhất đó là bao nhiêu mét vuông?

Xem trước nội dung

Mã đề 000 Trang 1/4

UBND XÃ BẮC ĐÔNG QUAN TRƯỜNG TH&THCS ĐÔNG GIANG

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN ( Học sinh chon 1 đáp án đúng trong các đáp án)

Câu 1. Chọn câu đúng. ĐKXĐ của phương trình 1 3- 3 - 2 -2

x x x + = là

A. 3 x ≠. B. 2 x ≠ . C. -3 x ≠ . D. -2 x ≠ .

Câu 2. ] Phương trình: ( )( ) 4-2 1 0 x x + = có nghiệm là

A. 1; 2. x x = = B. -2; 1. x x = = C. -1; 2. x x = = D. 1; -2. x x = =

Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 3 0 x y + = . B. 3 5 x y + = . C. 1 xy x − = . D. 2 3 4 x y − = .

Câu 4. Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 4 0 4 x y + = là

A. 1 x = . B. 1 =  ∈ 

x

y R . C. 1 x y + = . D. y R ∈ .

Câu 5. Trong các cặp số sau: ) ( 1; 2 − ; ( ) 2;2 ;( ) 3; 3 − ; 2 1; 3      

, cặp số nào là nghiệm của phương

trình 4 3 2 x y + = ?

A. ) ( 1; 2 − . B. ( ) 2;2 . C. ( ) 3; 3 − . D. 2 1; 3      

.

Câu 6. Hệ phương trình có nghiệm là

A. ( 1;2) − . B. ( 1;1) − . C. (1; 1) − . D. (1;1) .

Câu 7. Hệ số ,x y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng 2 2 3 4Al xO yAl O + → là:

A. 2, 3 x y = = . B. 3, 2 x y = = . C. 2, 4 x y = = . D. 4, 2 x y = = .

Câu 8. Viết một bất đẳng thức phù hợp với phát biểu sau: “Bạn phải ít nhất 18 tuổi mới được phép lái ô

tô”

A. 18 x ≤ . B. 18 x ≥ . C. 18 x < . D. 18 x > .

Câu 9. Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng?

A. 0 ax b + = . B. 0 ( 0) ax b a + ≥ ≠ . C. 0 ax by + > . D. 0 ax by + < .

Câu 10. Cho a b > . Khi đó ta có:

A. 3 4 a b > . B. 3 3 1 a b > + . C. 5 3 5 3 a b + > + . D. 4 4 5 a b − < − − .

Câu 11. Nghiệm của bất phương trình 9 3 2 1 x x − ≥ − là:

A. 2 x = . B. 2 x > . C. 2 x ≤ . D. 2 x ≥ .

Câu 12. Với số thực a bất kì biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?

2x + 3

2 3 5

y

x y

=   + = 

Mã đề 000 Trang 2/4

A. 2 2 1 a a − + . B. 2 1 5 a a + + . C. 2 1 a a − + . D. 2 2 1 a a + + .

Câu 13. Căn bậc hai số học của 9 là

A. 3 B. 3 −. C. 81. D. 81 − .

Câu 14. Điều kiện xác định của căn thức 9 3x − là:

A. 3 x ≤ B. 3 x ≥ C. 3 x < D. 3 x >

Câu 15. Giá trị của biểu thức ( )

2 5 25 + − là

A. 0 . B. 5 . C. 10 . D. 20 −

Câu 16. Giá trị của biểu thức 6 4 2 19 6 2 A = − + − là

A. 7 2 5 − . B. 5 2 − . C. 5 3 2 − . D. 1 2 2 + .

Câu 17. Cho tam giác ABC có o 90 , , , A AB c AC b BC a = = = = ta có:

A. sin = b B c

. B. sin = b B a

. C. sin = b C a

. D. sin = b C c

.

Câu 18. Cho o o 0 90 α < < . Trong các đẳng thức sau , đẳng thức nào đúng ?

A. ( ) o cot cot 90 α α = − − . B. ( ) o tan tan 90 . α α = −

C. ( ) o sin cos 90 . α α = − D. ( ) o sin sin 90 . α α = −

Câu 19. Cho hình vẽ, tanα bằng:

A. 5

6 . B. 6

5 . C.

2 2 5

5 6 +

. D.

2 2 6

5 6 +

.

Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tại A, có o 30cm, 60 AB C = = . Độ dài cạnh AC là

A. 10 3cm . B. 3dm . C. 20 3cm. D. 15 3cm .

Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại C có 1,2cm; 0,9cm BC AC = = . Tính các tỉ số lượng giác

sin ;cos B B

A. sin 0,6;cos 0,8 = = B B . B. sin 0,8;cos 0,6 = = B B .

C. sin 0,4;cos 0,8 = = B B . D. sin 0,6;cos 0,4 = = B B .

Câu 22. Đường tròn là hình

A. có một trục đối xứng. B. có hai trục đối xứng.

6cm

5cm

α

B

A C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.