1/4
UBND HUYỆN LẠNG GIANG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2025-2026
Môn thi: Toán Ngày thi: 09/5/2025 Thời gian làm bài: 120 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM MỘT LỰA CHỌN.
Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Một hình trụ có đường kính đáy là 84 cm. Một hình cầu nội
tiếp trong hình trụ (mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ và mặt
xung quanh của hình trụ, thể tích của phần giới hạn ở bên ngoài hình
cầu và bên trong hình trụ là
A. ( ) 3 155090 . V cm ≈ B. 3 155169 5443 V , ( cm ). ≈ C. ( ) 3 153103 . V cm ≈ D. ( ) 3 154420 . V cm ≈
Câu 2. Cho phương trình ( ) 2 2 2 1 1 0 x m x m − + + + = ( m là tham số). Giá trị của m để phương trình
có hai nghiệm 1 2 , x x sao cho biểu thức 2 1 2 P x x = − đạt giá trị nhỏ nhất là
A. 4. 3 m = B. 3. 4 m = − C. 3. 4 m = D. 4. 3 m = −
Câu 3. Một hộp có 20 viên bi với kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Nam viết lên các viên bi đó các số 1;2;3;...;20 ; hai viên bi khác nhau thì viết hai số khác nhau. Xét phép thử “Lấy ngẫu
nhiên một viên bi trong hộp”. Xác suất biến cố: “Số xuất hiện trên viên bi được lấy ra chia 7 dư 1
là
A. 3 20 B. 3 10 C. 1 3 D. 1 6
Câu 4. Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm ( ) O;R , bán kính của đường tròn nội tiếp
hình vuông ABCD là
A. 3 2 R . B. 2 R . C. 2 2 R . D. 2 R .
Câu 5. Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu sản phẩm mới. Người điều tra yêu cầu
mỗi người được phỏng vấn cho điểm mẫu sản phẩm đó theo thang điểm là 100. Kết quả thống kê là
như sau:
50 60 62 64 71 73 70 70 70 75
75 52 55 69 80 75 75 78 79 73
55 72 71 85 82 90 78 78 75 75
65 85 87 77 81 79 99 75 70 72
Khi vẽ biểu đồ bảng tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, điểm (85;6) M ứng với nhóm
số liệu là
A. [ ) 80;90 . B. [ ) 70;80 . C. [ ) 90;100 . D. [ ) 60;70 .
ĐỀ THI THỬ LẦN 3
Mã 212
2/4
Câu 6. Cho tam giác ABC ∆ vuông tại A, có 18 24 AB cm;AC cm = = . Bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác đó bằng
A. 10 cm. B. 30 cm. C. 20 cm. D. 15 cm. Câu 7. Giá trị của tham số m để đường thẳng ( ) 1 d : y mx m = + + và parabol ( ) 2 : P y x = cắt nhau
tại hai điểm phân biêt nằm bên trái trục tung Oy là
A. 0 2 m m < ≠−
. B. 0
2
m
m
< > −
. C. 1 2 m m < − ≠−
. D. 1
2
m
m
< − > −
.
Câu 8. Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10m,
nhìn thẳng đỉnh tháp và chân tháp lần lượt dưới 1 góc
0 55
và
0 10 so với phương ngang của mặt đất. Hãy tính chiều
cao của tháp.
A. 17m. B. 16m.
C. 15 5, m . D. 16 5, m.
Câu 9. Cho đường tròn ( ) O bán kính 5 R = . Từ M nằm ngoài ( ) O sao cho 8 OM = , kẻ đường
thẳngMAB cắt ( ) O tại A;B . Khi đóMA.MB bằng
A. 40. B. 23. C. 89. D. 39.
Câu 10. Một đa giác lồi có số cạnh là n (n ∈ ℕ* và n > 3). Với giá trị nào của n thì đa giác có số
đường chéo bằng ba lần số cạnh của đa giác?
A. 7. B. 9. C. Không tồn tại. D. 8. Câu 11. Đồ thị của hàm số ( ) 2 5 y m x = − là một Paraboll nằm phía dưới trục hoành khi:
A. 5 m . < B. 5 m . > C. 5 m . = D. 5 m . ≤
Câu 12. Giá trị của biểu thức ( ) 2 2 4 6 9 x y y + + tại 2; 7 x y = = − là
A. 4 7 3 −. B. ( ) 4 7 3 − . C. ( ) 8 7 3 − . D. ( ) 4 3 7 − .
Câu 13. ABC ∆ nội tiếp đường tròn ( ) O có 0 = 45 C , 4 AB cm = thì độ dài cung nhỏ AB bằng
A. 3 π . B. 2 2 π . C. 2 π . D. 2 2 π .
Câu 14. Hệ phương trình 3 2 0 3 9 x y x y − = + =
có nghiệm là ( ) 0 0 ; x y thì 0 0 2 x y − bằng
A. 4. B. -4. C. 5. D. 0.
Câu 15. Tất cả các giá trị x để biểu thức
2 3 1 x x −xác định là
A. 0 1. x ≤ < B. 1; 0 x x > = . C. 1. x > D. 1; 0. x x ≥ =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.