Đề thi thử Toán vào 10 lần 3 năm 2025 - 2026 phòng GDĐT Lạng Giang - Bắc Giang

Đề thi thử Toán vào 10 lần 3 năm 2025 - 2026 phòng GDĐT Lạng Giang - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi thử môn Toán thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT lần 3 năm học 2025 – 2026 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Đề thi gồm 20 câu trắc nghiệm (03 điểm) + 05 câu tự luận (07 điểm), thời gian làm bài 120 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 09 tháng 05 năm 2025. Trích dẫn Đề thi thử Toán vào 10 lần 3 năm 2025 – 2026 phòng GD&ĐT Lạng Giang – Bắc Giang : + Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu sản phẩm mới. Người điều tra yêu cầu mỗi người được phỏng vấn cho điểm mẫu sản phẩm đó theo thang điểm là 100. Kết quả thống kê là như sau. Khi vẽ biểu đồ bảng tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, điểm M (85;6) ứng với nhóm số liệu là? + Đội văn nghệ lớp 9A gồm 2 bạn nam là: Hùng, Bình và 3 bạn nữ là: Nga, Thảo, Mai. Cô giáo phụ trách đội văn nghệ chọn ngẫu nhiên hai bạn để hát song ca. 1. Liệt kê các cách chọn ngẫu nhiên hai bạn để hát song ca và mô tả không gian mẫu của phép thử. 2. Tính xác suất của mỗi biến cố sau: A: “Trong hai bạn được chọn có cả nam và nữ”. B: “Trong hai bạn được chọn, có bạn Nga”. C: “Trong hai bạn được chọn có ít nhất một bạn nam”. + Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn(O), kẻ đường cao BE của ∆ABC. Gọi H và K lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ E đến AB và BC. 1. Chứng minh tứ giác BHEK là tứ giác nội tiếp. 2. Chứng minh rằng: BH.BA = BK.BC. 3. Kẻ đường cao CF của tam giác ABC (F ∈ AB) và I là trung điểm của EF. Chứng minh ba điểm H, I, K thẳng hàng.

Xem trước nội dung

1/4

UBND HUYỆN LẠNG GIANG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học 2025-2026

Môn thi: Toán Ngày thi: 09/5/2025 Thời gian làm bài: 120 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM MỘT LỰA CHỌN.

Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Một hình trụ có đường kính đáy là 84 cm. Một hình cầu nội

tiếp trong hình trụ (mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ và mặt

xung quanh của hình trụ, thể tích của phần giới hạn ở bên ngoài hình

cầu và bên trong hình trụ là

A. ( ) 3 155090 . V cm ≈ B. 3 155169 5443 V , ( cm ). ≈ C. ( ) 3 153103 . V cm ≈ D. ( ) 3 154420 . V cm ≈

Câu 2. Cho phương trình ( ) 2 2 2 1 1 0 x m x m − + + + = ( m là tham số). Giá trị của m để phương trình

có hai nghiệm 1 2 , x x sao cho biểu thức 2 1 2 P x x = − đạt giá trị nhỏ nhất là

A. 4. 3 m = B. 3. 4 m = − C. 3. 4 m = D. 4. 3 m = −

Câu 3. Một hộp có 20 viên bi với kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Nam viết lên các viên bi đó các số 1;2;3;...;20 ; hai viên bi khác nhau thì viết hai số khác nhau. Xét phép thử “Lấy ngẫu

nhiên một viên bi trong hộp”. Xác suất biến cố: “Số xuất hiện trên viên bi được lấy ra chia 7 dư 1

là

A. 3 20 B. 3 10 C. 1 3 D. 1 6

Câu 4. Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm ( ) O;R , bán kính của đường tròn nội tiếp

hình vuông ABCD là

A. 3 2 R . B. 2 R . C. 2 2 R . D. 2 R .

Câu 5. Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu sản phẩm mới. Người điều tra yêu cầu

mỗi người được phỏng vấn cho điểm mẫu sản phẩm đó theo thang điểm là 100. Kết quả thống kê là

như sau:

50 60 62 64 71 73 70 70 70 75

75 52 55 69 80 75 75 78 79 73

55 72 71 85 82 90 78 78 75 75

65 85 87 77 81 79 99 75 70 72

Khi vẽ biểu đồ bảng tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, điểm (85;6) M ứng với nhóm

số liệu là

A. [ ) 80;90 . B. [ ) 70;80 . C. [ ) 90;100 . D. [ ) 60;70 .

ĐỀ THI THỬ LẦN 3

Mã 212

2/4

Câu 6. Cho tam giác ABC ∆ vuông tại A, có 18 24 AB cm;AC cm = = . Bán kính đường tròn ngoại

tiếp tam giác đó bằng

A. 10 cm. B. 30 cm. C. 20 cm. D. 15 cm. Câu 7. Giá trị của tham số m để đường thẳng ( ) 1 d : y mx m = + + và parabol ( ) 2 : P y x = cắt nhau

tại hai điểm phân biêt nằm bên trái trục tung Oy là

A. 0 2 m m <   ≠− 

. B. 0

2

m

m

<   > − 

. C. 1 2 m m < −   ≠− 

. D. 1

2

m

m

< −   > − 

.

Câu 8. Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10m,

nhìn thẳng đỉnh tháp và chân tháp lần lượt dưới 1 góc

0 55

và

0 10 so với phương ngang của mặt đất. Hãy tính chiều

cao của tháp.

A. 17m. B. 16m.

C. 15 5, m . D. 16 5, m.

Câu 9. Cho đường tròn ( ) O bán kính 5 R = . Từ M nằm ngoài ( ) O sao cho 8 OM = , kẻ đường

thẳngMAB cắt ( ) O tại A;B . Khi đóMA.MB bằng

A. 40. B. 23. C. 89. D. 39.

Câu 10. Một đa giác lồi có số cạnh là n (n ∈ ℕ* và n > 3). Với giá trị nào của n thì đa giác có số

đường chéo bằng ba lần số cạnh của đa giác?

A. 7. B. 9. C. Không tồn tại. D. 8. Câu 11. Đồ thị của hàm số ( ) 2 5 y m x = − là một Paraboll nằm phía dưới trục hoành khi:

A. 5 m . < B. 5 m . > C. 5 m . = D. 5 m . ≤

Câu 12. Giá trị của biểu thức ( ) 2 2 4 6 9 x y y + + tại 2; 7 x y = = − là

A. 4 7 3 −. B. ( ) 4 7 3 − . C. ( ) 8 7 3 − . D. ( ) 4 3 7 − .

Câu 13. ABC ∆ nội tiếp đường tròn ( ) O có  0 = 45 C , 4 AB cm = thì độ dài cung nhỏ  AB bằng

A. 3 π . B. 2 2 π . C. 2 π . D. 2 2 π .

Câu 14. Hệ phương trình 3 2 0 3 9 x y x y − =   + = 

có nghiệm là ( ) 0 0 ; x y thì 0 0 2 x y − bằng

A. 4. B. -4. C. 5. D. 0.

Câu 15. Tất cả các giá trị x để biểu thức

2 3 1 x x −xác định là

A. 0 1. x ≤ < B. 1; 0 x x > = . C. 1. x > D. 1; 0. x x ≥ =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.