1/6 - Mã đề 01
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
Mã đề lẽ (Đề thi có 02 trang, gồm 14 câu)
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN THI: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm). (Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 8, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm) Câu 1. Kết quả rút gọn biểu thức 5 45 P = − là A. 40. − B. 3 5. − C. 2 5. − D. 4. − Câu 2. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 3 0 7 x + = . B. ( 1)( 2) 0 x x − + = . C. 15 6 3 5 x x − = + . D. 3 2026 x x = + .
Câu 3. Đồ thị của hàm số 2 1 3 y x = − đi qua điểm nào sau đây?
A. ( ) 3; 3 − . B. ( ) 3; 9 − . C. ( ) 3; 9 − . D. ( ) 3; 3 − . Câu 4. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi biến cố A: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia hết cho 3”. Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 6 . Câu 5. Cho ABC vuông tại A có 3 ; 4 AB cm AC cm = = . Khi đó khẳng định sai là
A. 4 5 sinB = B. 3 5 cosB = C. 3 tan 4 C = D. 3 cot 5 B =
Câu 6. Cho hình cầu có đường kính 6 d cm = . Diện tích mặt cầu là A. 2 36 ( ) cm B. 2 9 ( ) cm C. 2 12 ( ) cm D. 36 ( ) cm Câu 7. Cho biết 3 x là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 6 29 0 x − B. 11 52 0 x − C. 4 12 0 x − D. 2 6 0 x − Câu 8. Điểm kiểm tra đánh giá giữa kỳ II môn Toán của một nhóm học sinh lớp 9A như sau:
7 7 5 9 10
5 8 10 5 10
7 8 5 6 7
10 7 8 8 6 Tần số của giá trị 7 điểm là: A. 5. B. 4 . C. 7 . D. 3. II. PHẦN TỰ LUẬN (8.0 đểm). (Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)
Câu 9 (1.0 điểm). Rút gọn biểu thức 1 2 2 . 1 1 2 2 2 A
x x x x = − − + + −
, víi 0; 4 x x .
Câu 10 (1.0 điểm). Giải hệ phương trình 5 5 13 x y x y + = −+ =
.
Câu 11 (1.0 điểm). Biết phương trình 2 5 4 0 x x − − = có hai nghiệm 1 2 , x x . Không giải phương trình,
tính giá trị của biểu thức 1 2 1 2
4 4 5 5 T x x x x = + − − .
Câu 12 (2.0 điểm). a) Một hộp có 40 viên bi có cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 17 viên bi màu xanh được đánh một số lần lượt từ 1 đến 17 và 23 viên bi màu đỏ được đánh một số lần lượt từ 18 đến 40. Chọn ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Tính xác suất của biến cố: “Chọn được viên bi màu xanh và được đánh số là bội số của 6”.
2/6 - Mã đề 01
b) Bạn An mua một quyển từ điển và một món đồ chơi với tổng số tiền theo giá niêm yết là 750 nghìn đồng. Vì mua đúng dịp cửa hàng có chương trình khuyến mãi nên khi thanh toán giá quyển từ điển được giảm 20%, giá món đồ chơi được giảm 10% và An chỉ phải trả 630 nghìn đồng. Hỏi giá gốc mỗi loại là bao nhiêu tiền? Câu 13 (2.0 điểm). Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ( AB AC ) nội tiếp đường tròn ( ) O , các đường cao , BE CF cắt nhau ở H . a) Chứng minh bốn điểm , , , B F E C cùng thuộc một đường tròn. b) Tia , AH EF lần lượt cắt BC tại , D M. Đường thẳng qua B và song song với AC, cắt tia AD tại P , cắt đoạn thẳng AM tại Q. Chứng minh FC là tia phân giác của góc EFD và BP BQ = . Câu 14 (1.0 điểm) . a) Một khúc gỗ có dạng hình khối nón có bán kính đáy 1 r m = , chiều cao 3 h m = . Bác thợ mộc chế tác từ khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng hình khối trụ như hình vẽ. Bác thợ mộc sẽ chế tác được khúc gỗ có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
b) Cho ba số dương , , a b c thoả mãn 2025 a b c + + = . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
2025 2025 2025 a b c P
a a bc b b ca c c ab = + + + + + + + +
------ HẾT ------
- Thí sinh không sử dụng tài liệu. - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh:………………………………………………………; Số báo danh………………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.