Đề minh họa ĐGNL vào lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 trường FPT - Bắc Giang

Đề minh họa ĐGNL vào lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 trường FPT - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề minh họa kỳ thi đánh giá năng lực vào lớp 10 môn Toán năm học 2025 – 2026 trường TH-THCS-THPT FPT, tỉnh Bắc Giang. Đề thi gồm 25 câu đánh giá kiến thức Toán 9 + 05 câu Toán tư duy, thời gian làm bài 45 phút. Trích dẫn Đề minh họa ĐGNL vào lớp 10 môn Toán năm 2025 – 2026 trường FPT – Bắc Giang : + Anh Hoàng chở hàng bằng xe đạp lên thị xã để bán. Lúc về, anh đã tăng vận tốc thêm 3 km/h, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính vận tốc của anh Hoàng lúc đi, biết quãng đường từ nhà anh đến thi xã dài 30km. + Góc nội tiếp có số đo A. bằng hai lần số đo góc ở tâm cùng chắn một cung. B. bằng số đo góc ở tâm cùng chắn một cung. C. bằng số đo cung bị chắn. D. bằng nửa số đo cung bị chắn. + Cho bảng tần số tương đối ghép nhóm về thời gian đi từ nhà đến trường của học sinh lớp 9A như sau. Để vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, ta dùng giá trị nào đại diện cho nhóm số liệu [10;20)?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Đề minh họa

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT FPT

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VÀO 10

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .............................................. Số báo danh: ............................

PHẦN I.(25 điểm) Đánh giá kiến thức lớp 9. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 25. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 40m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu chiều rộng có độ dài là ( ) x m , chiều dài có độ dài là ( ) y m . Khi đó ta có hệ phương trình

A. 20 3 x y y x + =   = 

. B. 20 3 x y x y + =  = 

. C. 40 3 x y y x + =   = 

. D. 40 3 x y x y + =  = 

.

Câu 2: Hệ phương trình 3 4 10 6 0 x y mx y − =   − = 

có nghiệm ( ) 0 0 ; x y thỏa mãn 0 0 3 x y = . Khi đó giá trị của m là

A. 3. m = B. 2. m = C. 5. m = D. 4. m =

Câu 3: Phương trình ( 2) 0 x x + = có tổng các nghiệm bằng

A. 2 −. B. 0. C. 4. D. 3.

Câu 4: Nghiệm của bất phương trình 2 4 3 2 x x −  + là A. 6. x − B. 6. x  C. 6. x  D. 6. x 

Câu 5: Số nào sau đây là căn bậc hai số học của 0,36 ?

A. 0,18 − . B. 0,9 . C. 0,6 − . D. 0,6 .

Câu 6: Rút gọn biểu thức 2 0 .( ,9.0,1 3 ) x − với 3 x  ta được kết quả là

A. 0,3( 3) x − . B. 0,1( 3) x − . C. 0,9( 3) x − . D. 0,3(3 )x − .

Câu 7: Một cái thang AB dựa vào bức tường tại vị trí B , tường BC vuông góc với nền nhà AC như hình vẽ dưới đây. Biết 1,5 AC m = và 0 65 = . Độ cao đoạn tường BC (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy) bằng

A. 3,22m . B. 4,05m. C. 3,21m . D. 4,04m.

Đề minh họa

Trang 2/4 – Đề minh họa

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có 14 AC = , 17 BC = . Khi đó tan B bằng

A. 14

17

. B. 14 93 . C. 93 14

. D. 14 93

93

.

Câu 9: Cho hình nón có bán kính 3 R cm = , độ dài đường sinh 6 l cm = . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A. 2 20 . 3 cm  B. 2 36 . cm  C. 2 18 . cm  D. 2 10 . cm 

Câu 10: Cho hai đường tròn ( ) ;1 O cm và ( ) ';5 O cm tiếp xúc trong với nhau. Độ dài đoạn thẳng

OO bằng

A. 5cm . B. 1cm . C. 4cm . D. 6cm.

Câu 11: Cho AB là dây cung của đường tròn ( ) ;4 O cm , biết 4 AB cm = , số đo của cung nhỏ AB là

A. 60. B. 120. C. 30. D. 90.

Câu 12: Phương trình: 2 5 2 0 x x + = có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x . Khi đó: 1 2 x x + bằng

A. 2

5

. B. 2 5 − . C. 1 5 − . D. 0.

Câu 13: Thời gian tự học (phút) trong một ngày của 40 học sinh lớp 9A được ghi lại trong bảng sau:

120 90 180 180 100 150 120 240 90 80 120 120 120 120 180 120 50 120 60 90 150 150 60 180 60 180 240 120 90 240 120 150 120 120 150 90 180 240 120 120 Tần số tương đối của học sinh có thời gian tự học 60 phút một ngày là

A. 25% . B. 20% . C. 7,5% . D. 50% .

Câu 14: Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của 25 học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn bởi biểu đồ dưới đây:

Có bao nhiêu phần trăm học sinh xếp loại từ mức đạt trở lên?

A. 4%. B. 20% . C. 96%. D. 52%.

20%

52%

24%

4% 0%

20%

40%

60%

Tốt Khá Đạt Chưa Đạt

Biểu đồ tần số tương đối kết quả học tập

cuối học kì II

Xếp loại

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.