Đề thi thử Toán vào 10 năm 2025 - 2026 lần 4 trường THCS Nhữ Bá Sỹ - Thanh Hóa

Đề thi thử Toán vào 10 năm 2025 - 2026 lần 4 trường THCS Nhữ Bá Sỹ - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi thử môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2025 – 2026 lần 4 trường THCS Nhữ Bá Sỹ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi cấu trúc 20% trắc nghiệm khách quan kết hợp 80% tự luận, thời gian làm bài 120 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 09 tháng 03 năm 2025. Trích dẫn Đề thi thử Toán vào 10 năm 2025 – 2026 lần 4 trường THCS Nhữ Bá Sỹ – Thanh Hóa : + Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn (bể không có nước) thì sau 4/3 giờ thì đầy bể. Nếu mở vòi I trong 20 phút và vòi II trong 30 phút thì chảy được 7/24 bể nước. Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu? + Một người đứng trên tháp (tại B) của ngọn hải đăng ở độ cao 75 m quan sát hai lần một con tàu đang hướng về ngọn hải đăng. Lần thứ nhất người đó nhìn thấy tàu tại C với góc hạ là 20°, lần thứ 2 người đó nhìn thấy tàu tại D với góc hạ là 30°. Hỏi con tàu đã đi được bao nhiêu mét giữa hai lần quan sát? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). + Cho nửa đường tròn (O) đường kính BC. Trên cung BC lấy các điểm F, E (F thuộc cung BE; E, F khác B và C); đường thẳng BF và CE cắt nhau tại A; BE và CF cắt nhau tại H; đường thẳng AH cắt EF và BC lần lượt tại I và D. Đường thẳng qua I song song với BC cắt AB, BE lần lượt tại P, Q. Tia AQ cắt BC tại K. a) Chứng minh các tứ giác AEHF, ACDF là tứ giác nội tiếp. b) Chứng minh AI.HD = AD.HI và D là trung điểm của BK.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN HOẰNG HÓA TRƯỜNG THCS NHỮ BÁ SỸ

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm có 02 trang)

Ngày thi: 09/03/2025 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm, gồm 08 câu, mỗi câu 0,25 điểm). Câu 1. Phương trình ( )( ) 5 3 0 x x + − = có nghiệm là:

A. x = -5 B. x = 3 C. x = -5 và x = 3 D. x = -5 hoặc x = 3

Câu 2. Điều kiện xác định của căn thức √3 – 5x là:

A. x ≤ 5 3 B. x ≥ – 3 5 C. x ≥ 3 5 D. x ≤ 3 5

Câu 3. Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm M(2; -2) ?

A. 2 1 2 y x = B. 2 1 2 y x = − C. 2 2 y x = D. 2 2 y x = −

Câu 4. Nghiệm của bất phương trình 5( 2) 2 2 x x − ≤ + là: A. 4. x > B. 4. x < C. 4. x ≥ D. 4. x ≤

Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH 6 , 9 AB cm HC cm = = . Độ dài cạnh AC là:

A. 3 6cm B. 6 3cm C. 5 3cm D. 3 5cm

Câu 6. Trên đường tròn (O; 5cm) vẽ dây MN = 8cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây MN là: A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 8cm

Câu 7: Gieo 1 con xúc sắc 30 lần và được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6

Tần số 4 7 5 ? 4 6

Tần số xuất hiện mặt 4 chấm là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 8. Xét phép thử ngẫu nhiên là việc gieo hai con xúc xắc cùng một lúc. Xác suất của biến cố: “Tổng số chấm xuất hiện trên mặt hai con xúc xắc bằng 6” là:

A. 5 36 B. 11 36 C. 25 36 D. 31 36

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm). Câu 9. (1,5 điểm) a) (0,75 điểm). Giải phương trình: 2 3 5 2 0 x x + − =

b) (0,75 điểm). Giải hệ phương trình: 2 3 5 2 4 x y x y + =  + = 

Câu 10. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức:

2 1 4 8 2 . 4 2 2 3

x x x x A x x x x

  + − − = − +     − + − −  

với 0; 4; 9. x x x ≥ ≠ ≠ Câu 11. (1,0 điểm) Cho phương trình 2 7 1 0 x x m − + −= (m là tham số). Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn: 2 1 2 2 6 1 3 x x x m + − + −=

ĐỀ THI THỬ LẦN 4

Câu 12. (1 điểm) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn (bể không có nước) thì sau 4 3

giờ thì đầy bể. Nếu mở vòi I trong 20 phút và vòi II trong 30 phút thì chảy được 7 24 bể

nước. Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu ? Câu 13 (1,0 điểm) Một người đứng trên tháp (tại B ) của ngọn hải đăng ở độ cao 75 m quan sát hai lần một con tàu đang hướng về ngọn hải đăng. Lần thứ nhất người đó nhìn thấy tàu tại C với góc hạ là 20°, lần thứ 2 người đó nhìn thấy tàu tại D với góc hạ là 30°. Hỏi con tàu đã đi được bao nhiêu mét giữa hai lần quan sát ? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 14. (2,0 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính BC. Trên cung BC lấy các điểm F, E (F thuộc cung BE; E, F khác B và C); đường thẳng BF và CE cắt nhau tại A; BE và CF cắt nhau tại H; đường thẳng AH cắt EF và BC lần lượt tại I và D. Đường thẳng qua I song song với BC cắt , AB BE lần lượt tại P, Q. Tia AQ cắt BC tại K. a) Chứng minh các tứ giác AEHF , ACDF là tứ giác nội tiếp.

b) Chứng minh . . AI HD AD HI = và D là trung điểm của BK. Câu 15. (0,5 điểm) Cho các số thực dương , , a b c thỏa mãn

2 2 2 1 a b c + + = . Chứng minh:

2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 ab c bc a ca b ab bc ca ab c bc a ca b + + + + + ≥ + + + + − + − + −

----------------Hết---------------

75m

x

30°

20°

D C A

B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.