TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Đềthi gồm có: 01 trang
KỲTHI THỬVÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM 2025 - LẦN 1
BÀI THI MÔN: TOÁN CHUYÊN
Dành cho các thí sinh thi thửvào chuyên Toán, chuyên Tin
Thời gian làm bài: 120 phút, không kểthời gian phát đề Họvà tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. (2,0 điểm)
a/ Giải phương trình √
9 −2x2 + 3√
x2 + 4 = 3.
b/ Cho x, y, z là các sốthực dương thỏa mãn 4x2 + y2 = 32z2. Chứng minh rằng 1
x + 2
y −1
z ≥0.
Câu 2. (1,0 điểm) Tồn tại hay không một tập hợp A khác rỗng, là tập con của tập các sốtựnhiên
và thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau?
◦Với hai sốtựnhiên phân biệt bất kỳmà có tổng là sốchẵn thì ít nhất một trong hai sốđó thuộc
tập hợp A.
◦Với hai sốtựnhiên phân biệt bất kỳmà có tổng là sốlẻthì ít nhất một trong hai sốđó không
thuộc tập hợp A.
Câu 3. (1,0 điểm) Một rô-bốt di chuyển trên một bảng gồm 7 ô được đánh sốtừ1 đến 7 như hình
vẽsau.
Ban đầu, rô-bốt đứng ởô số4. Mỗi bước, nó có thểnhảy sang trái hoặc sang phải, mỗi hướng
có xác suất bằng nhau, và mỗi lần nhảy chỉdi chuyển đúng một ô. Tại ô số1 và ô số7 có đặt kẹo,
và khi rô-bốt đến một trong hai ô này, nó lấy kẹo và dừng lại. Tính xác suất đểrô-bốt lấy kẹo sau
đúng 3 bước.
Câu 4. (3,0 điểm)
a/ Cho a, b là hai sốnguyên trái dấu. Biết rằng phương trình x2 + ax + b = 0 có nghiệm nguyên và
phương trình x2 + bx + a = 0 có nghiệm nguyên. Chứng minh rằng a + b = −1.
b/ Tìm sốnguyên z và các sốhữu tỷx, y thỏa mãn điều kiện 3 √
2x −1 = 1 − r3
y = z x + y.
Câu 5. (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn, không cân ABC nội tiếp đường tròn (O), gọi AH, AD lần
lượt là đường cao và đường phân giác trong góc A (H, D ∈BC). Gọi M là giao điểm của AO và
BC. Đường trung trực của đoạn thẳng AD cắt (O) tại E, F. Chứng minh rằng
a/ Trực tâm của tam giác DEF thuộc (O).
b/ Bốn điểm H, E, F, M cùng thuộc một đường tròn.
———————–Hết———————– Chú ý. Thí sinh không được dùng tài liệu. Giám thịkhông giải thích gì thêm.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Hướng dẫn chấm có 04 trang)
KỲTHI THỬVÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM 2025 - LẦN 1
(Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Toán và chuyên Tin)
Thời gian làm bài: 120 phút, không kểthời gian phát đề
I. Hướng dẫn chung
1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủsốđiểm từng
phần như hướng dẫn quy định.
2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai
lệch hướng dẩn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổchấm.
II. Đáp án và thang điểm
Câu Nội dung Điểm
1a
(1,0
điểm)
Điều kiện xác định −3 √
2 2 ≤x ≤3 √
2 2 .
Đặt √
9 −2x2 = a, 3√
x2 + 4 = b (a ≥0, b > 0). Từphương trình đã cho ta có
a + b = 3 (1)
a2 + 2b3 = 17 (2) .
(1) ⇔a = 3 −b. Thay vào (2) ta được 2b3 + b2 −6b −8 = 0. Phương trình này
tương đương với (b −2)(2b2 + 5b + 4) = 0. Do đó b = 2.
Ta có 3√
x2 + 4 = 2. Suy ra x = 2 hoặc x = −2. Thửlại thấy cảhai giá trịđều
thỏa mãn. Vậy phương trình đã cho tập nghiệm S = {−2, 2}.
1,0
1b
(1,0
điểm)
Theo đềbài, 4x2
z2 + y2
z2 = 32. Đặt x
z = t (t > 0).
Khi đó y
z = √
32 −4t2 = 2 √
8 −t2.
Ta có: z 1
x + 2
y
= z
x + 2z
y = 1
t + 2 2 √
8 −t2 = 1
t + 1 √
8 −t2.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy–Schwarz, ta có 1
t + 1 √
8 −t2 ≥ (1 + 1)2
t + √
8 −t2 = 4 t + √
8 −t2. (1)
0,5
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta được
(t + √
8 −t2)2 ≤(12 + 12)(t2 + 8 −t2) = 16.
Suy ra t + √
8 −t2 ≤4. Kết hợp với (1), ta được 1
t + 1 √
8 −t2 ≥1.
Do đó z 1
x + 2
y
≥1. Vậy 1
x + 2
y −1
z ≥0.
Dấu "=" xảy ra khi t = √
8 −t2 ⇔t = 2. Khi đó x
z = 2, y
z = 4.
0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.