1/4 Lần 1- Mã 209
UBND HUYỆN LẠNG GIANG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2025-2026
Môn thi: Toán Ngày thi: 26/02/2025 Thời gian làm bài: 120 phút
I. TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm). Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. 3 4 3. x B. 3 4. x C. 0 3 4. x D. 4 4 3 . x y
Câu 2: Cho đường tròn( ) O , đường kính 10cm, dây 6 AB cm = . Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng
A. 10 . cm B. 6 . cm C. 8 . cm D. 4 . cm
Câu 3: Rút gọn biểu thức 7 21 1: 11 4 7 1 3 A − = − + −
kết quả để dưới dạng phân số tối giản a b có
mẫu số dương (với a,b là các số nguyên) khi đó tổng a b + bằng
A. 2 −. B. 1 −. C. 1. D. 1 2 −.
Câu 4: Hệ phương trình 2 0 1 x ay bx y + = − = −
có nghiệm ( ) ( ) 1 2 x; y ; = − thì biểu thức 2 2 a b + bằng
A. 2 . B. 0 C. 4 D. 1
Câu 5: Phương trình 7 3 2 5 x x = + − có nghiệm là được biểu diễn dưới dạng phân sốa b tối giản có mẫu
số dương (với a,b là các số nguyên). Giá trị biểu thức A a b = + là A. 15. A = B. 45. A = C. 25. A = D. 35. A =
Câu 6: Cho vuông tại có 3 đỉnh thuộc( ) O , đường cao AH , biết 6 8 AB cm; AC cm. = = Khi đó độ dài đường tròn có đường kính AH bằng
A. ( ) 5,4π cm B. ( ) 4,6π cm C. ( ) 3,2π cm D. ( ) 4,8π cm
Câu 7: Căn bậc hai số học của bằng A. B. C. D.
Câu 8: Tất cả các giá trị của x để 1 x có nghĩa là
A. 0 x . > B. 0 x . ≥ C. 0 x . < D. 0 x . ≤
Câu 9: Biết rằng ( ) 0 0 ; x y là nghiệm của hệ phương trình 2 3 2 1 x y x y + = − =
. Tổng 0 0 A x y = + bằng
A. 1. A = B. 0. A = C. 3. A = D. 2. A =
Câu 10: Số nghiệm của phương trình 2 2 1 1 x x x = − − là
A. 1. B. vô số nghiệm. C. 0. D. 2.
Câu 11: Tổng các nghiệm của phương trình ( )( ) 2 1 2 0 x x + − = là
ABC ∆ A
100 100. 20. 10. 10. −
ĐỀ THI THỬ LẦN 1
Mã 209
2/4 Lần 1- Mã 209
A. 5 2 . B. 3 2 . C. 3 2 . − D. 5 2 . −
Câu 12: Một kho chứa 100 tấn xi măng, mỗi ngày đều xuất đi 20 tấn xi măng. Gọi x là số ngày xuất xi măng của kho đó. Biết rằng sau x ngày xuất hàng, khối lượng xi măng còn lại trong kho ít nhất là 10 tấn. Bất phương trình biểu diễn số xi măng còn lại trong kho sau x ngày là A. 100 20 10. x − ≥ B. 100 20 10. x − < C. 100 20 10. x − > D. 100 20 10. x − ≤
Câu 13: Đồ thị của hàm số ( ) 2 2 1 y m x = − đi qua điểm ( ) 2 4 A ; − . Khi đó giá trị của m là
A. 1 m . = − B. 2 m . = C. 0 m . = D. 1 m . =
Câu 14: Đồ thị hàm số 2 1 3 y x = − đi qua điểm nào dưới đây?
A. ( ) 1; 3 − . B. ( ) 3; 3 − − C. ( ) 3; 3 . D. ( ) 1;3 − .
Câu 15: Một cái thang dài 6m, đặt dựa vào tường để được đạt được thang an toàn, góc giữa thang và mặt đất là 600. Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng: A. 2 3 . m B. 9 3 . m C. 3 . m D. 3 3 . m
Câu 16: Cho ABC ∆ có 45o BAC = và có 3 đỉnh thuộc đường tròn tâm O. Số đo BOC bằng
A. 90 . B. 60 . C. 135 . D. 45 . Câu 17: Cho biết là một nghiệm của phương trình . Khi đó bằng A. B. C. D.
Câu 18: Tính diện tích phần kẻ sọc ở hình sau, giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính LM và hai nửa đường tròn có đường kính tương ứng là 8cm LN = và 4cm NM = .
A. ( ) 2 24 cm π B. ( ) 2 12 cm π C. ( ) 2 36 cm π D. ( ) 2 18 cm π
Câu 19: Hai con thuyền P và Q cách nhau 300m và thẳng hàng với chân B của tháp hải đăng ở
trên bờ biển. Từ P và Q người ta nhìn thấy tháp hải đăng dưới các góc 0 0 14 42 BPQ ;BQA = = . Đặt h AB = là chiều cao của tháp hải đăng.
o 45
O
C
B
A
2 x = 2 0 x bx c + + = 2b c + 0. 4. 4. − 2.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.