SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
(Đề thi gồm 01 trang, 05 câu)
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2025 – 2026
ĐỀ THI MÔN: TOÁN (CHUYÊN)
Thời gian làm bài: 150 phút.
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Gọi S là tập hợp gồm các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau, tạo thành từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 và 6 . Mỗi bạn An và Bình viết ngẫu nhiên một số thuộc tập S lên bảng. Tính xác suất để tổng của hai số được viết lên bảng là số chẵn.
b) Lúc 6 giờ sáng, bạn Hải đi xe đạp từ vị trí A đến vị trí B, quãng đường AB dài 25 km. Khi đi
được 2 5 quãng đường AB, Hải dừng lại tại vị trí C để ăn sáng 35 phút. Sau đó, Hải tiếp tục đi từ C đến B
với tốc độ chậm hơn 2 km/giờ so với tốc độ đi trên đoạn đường AC. Khi đến B, Hải nghỉ lại 45 phút và
quay ngược trở lại A (theo tuyến đường ban đầu) với tốc độ bằng 3 4 tốc độ đi đoạn đường từ A đến C.
Hải về đến A lúc 10 giờ 20 phút sáng cùng ngày. Hỏi bạn Hải đến B lúc mấy giờ (giả sử tốc độ trên từng đoạn đường là không đổi)?
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 2 2 1 5 1 x x x x x + + + = − + .
b) Giải hệ phương trình ( ) ( )( )
2 1 1 2
4 3 6 4 4 2
x x y y
x y x y x y
+ = − − − + = − + −
.
Câu 3. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC ( AB AC < ) có đường tròn nội tiếp ( ) I tiếp xúc với các cạnh , , BC CA AB lần
lượt tại các điểm , , D E F . Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF , tia DM cắt đường tròn ( ) I tại
điểm H ( H khác D ).
a) Chứng minh . . MA MI MH MD = . b) Tia AH cắt đường tròn ( ) I tại điểm P ( P khác H ). Chứng minh hai đường thẳng DP và
EF song song.
c) Gọi X là trung điểm của đoạn thẳng BC , đoạn thẳng AX cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF tại điểm N ( N khác A ), tia DI cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF tại điểm G (G khác I ). Chứng minh tiếp tuyến tại , G tiếp tuyến tại N của đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF và đường thẳng EF đồng quy.
Câu 4. (1,0 điểm)
Cho , , x y z là các số thực dương thỏa mãn 1 xyz = . Chứng minh
2 2 2
3 3 3 1 8 8 8
x y z
x y z + + ≥ + + +
.
Câu 5. (2,0 điểm)
a) Tìm các số nguyên dương ,a b sao cho các số 3 8 18 1 a ab + + và 3 8 18 1 b ab + + đều là lập phương của số nguyên.
b) Cho tập hợp { } 1 15 S x x = ∈ ≤ ≤ . Xét T là một tập con của S và có tính chất: với , , a b c bất
kì thuộc T ( , , a b c đôi một khác nhau) thì tích abc không là số chính phương. Hỏi T có nhiều nhất bao nhiêu phần tử? (Tập hợp A được gọi là tập con của tập hợp B nếu mọi phần tử của A đều là phần tử của B ).
----------- HẾT ----------- Thí sinh làm bài trên giấy thi, không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:....................................................................................... Số báo danh:.............................
Cán bộ coi thi số 1: ................................................ Cán bộ coi thi số 2: ..................................................
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2025 – 2026
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN (CHUYÊN)
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang) Câu Đáp án Điểm
1 (2,0 điểm)
a) (1,0 điểm) Trong tập S có: Số số có hai chữ số khác nhau là: 6.6 36 = Số số lẻ có hai chữ số khác nhau là: 3.5 15 = Số số chẵn có hai chữ số khác nhau là: 36 15 21 − =
0,25
( ) 2 n 36 Ω= 0,25
Biến cố A: “Tổng hai số là số chẵn” ( ) 2 2 n A 15 21 ⇒ = + 0,25
Xác suất của biến cố A là: ( )
2 2
2 15 21 37 P A 36 72 + = = . 0,25
b) (1,0 điểm) Gọi x (km/giờ) là tốc độ của Hải khi đi quãng đường AC, 2 x > . Khi đó: tốc độ đi quãng đường theo hướng từ C đến B là: 2 x − (km/giờ) .
Tốc độ khi đi quãng đường từ B về A là: 3 4 x (km/giờ) .
0,25
Thời gian đi quãng đường AC là: 10 x (giờ).
Thời gian đi quãng đường CB là: 15 2 x − (giờ).
Thời gian đi quãng đường từ B đến A là: 25 100 3 3 4 x x = (giờ).
0,25
Theo đề ra ta có phương trình:
10 7 15 3 100 13 10 2 4 3 3 x x x + + + + = −
10 15 100 3 2 3 x x x ⇒ + + = −
2 9 193 260 0 x x ⇒ − + = .
Suy ra 1 20 x = (chọn) ; 2 13 9 x = (loại).
Vậy tốc độ của người …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.