Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bà Rịa - Vũng Tàu

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bà Rịa - Vũng Tàu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chung) năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 06 tháng 06 năm 2025. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu : + Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 100 km. Lúc từ B trở về A, người đó đi với tốc độ nhanh hơn lúc đi là 10 km/h. Biết tổng thời gian cả đi và về là 4 giờ 30 phút. Tính tốc độ của xe máy lúc đi. + Hình vẽ bên minh họa một khúc sông có bề rộng AB = 100 m. Một người chèo thuyền muốn đi thẳng từ vị trí A đến vị trí B bên kia bờ sông nhưng bị dòng nước đẩy đến vị trí C. Hỏi dòng nước đẩy con thuyền lệch một góc BAC bằng bao nhiêu độ, biết ABC = 90°, BC = 68m (kết quả làm tròn đến độ). + Tổng chi phí vận hành cho một con tàu được tính gồm hai phần. Phần thứ nhất không phụ thuộc vào tốc độ của tàu và được tính 360 nghìn đồng/giờ. Phần thứ hai tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ của tàu. Biết rằng khi tốc độ của tàu là 10km/h thì phần thứ hai được tính 160 nghìn đồng/giờ. Tính tốc độ của tàu để tổng chi phí vận hành trên 1 km là nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

BÀ RỊA VŨNG TÀU

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC: 2025 – 2026

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 5 15 0 x − ≥ là

A. 3 x ≤−. B. 3 x ≥. C. 3 x ≤. D. 3 x ≥−.

Câu 2: Hệ phương trình 3 2 3 x y x y + =   − = 

có nghiệm ( ) ;x y là

A. ( ) 1;2 . B. ( ) 3;2 − . C. ( ) 3;3 . D. ( ) 2;1 .

Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 y x = ?

A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 2;4 . C. ( ) 2; 8 − − . D. ( ) 1;2 .

Câu 4: Lương của các công nhân trong một công ty được cho trong bảng sau:

Lương (triệu đồng) ) 10;12  ) 12;14  ) 14;16  ) 16;18 

Tần số 2 8 7 3

Số lượng công nhân có mức lương từ 14 triệu đến dưới 16 triệu đồng là

A. 3. B. 7 . C. 8. D. 2 .

Câu 5: Nghiệm của phương trình ( )( ) 3 1 0 x x + − = là

A. 3; 1 x x = − = . B. 3; 1 x x = − = −. C. 3; 1 x x = = . D. 3; 1 x x = = −.

Câu 6: Tam giác ABC ở hình bên (có  90 BAC = °) mô tả cột cờ AB và bóng nắng của cột cờ trên mặt đất là AC . Người ta đo được 8m AC = và  60 ACB = °. Tính chiều cao AB của cột cờ. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của mét)

A. 13,85m . B. 13,80m . C. 13,90m . D. 13,86m .

Câu 7: Với 0 a > thì biểu thức 2 36a có giá trị là

THCS.TOANMATH.com Trang 2

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

A. 6a − . B. 6 a . C. 36a . D. 6a .

Câu 8: Diện tích hình tròn có đường kính 8cm là

A. 2 64 cm π . B. 2 8 cm π . C. 2 4 cm π . D. 2 16 cm π .

Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m. Biết chiều dài hơn chiều rộng là 20m . Gọi ( ) m x là chiều rộng, đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 20 80 x + = . B. ( ) 2 2 20 40 x + = . C. ( ) 2 20 80 x + = . D. ( ) 2 2 20 80 x + = .

Câu 10: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r = , đường sinh 5 l = . Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A. 45π . B. 75π . C. 15π . D. 30π .

Câu 11: Đáy của một hình trụ là

A. Hình chữ nhật. B. Hình tam giác. C. Hình tròn. D. Hình vuông

Câu 12: Một hộp kín chứa 3 viên bi màu đỏ và 7 viên bi màu vàng, các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp. Xác suất lấy được viên bi màu đỏ là

A. 1 3 . B. 7 10 . C. 3 10 . D. 3 7 .

II. Tự luận (3 điểm)

Câu 1. (2,5 điểm)

a) Rút gọn biểu thức 5 20 5 A = − .

b) Giải phương trình 2 4 5 0 x x + − =

c) Cho phương trình 2 2 10 0 x x − − = có hai nghiệm 1 2 ; x x . Không giải phương trình,

tính giá trị của biểu thức 1 2 1 2 3 3 T x x x x = + −

Câu 2. (1,5 điểm)

a) Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 100km. Lúc từ B trở về A, người đó đi với tốc độ nhanh hơn lúc đi là 10km/h . Biết tổng thời gian cả đi và về là 4 giờ 30 phút. Tính tốc độ của xe máy lúc đi.

b) Hình vẽ bên minh họa một khúc sông có bề rộng 100m AB = . Một người chèo thuyền muốn đi thẳng từ vị trí A đến vị trí B bên kia bờ sông nhưng bị dòng nước đấy đến vị trí C . Hỏi dòng nước đẩy con thuyền lệch một góc BAC bằng bào nhiêu độ, biết  90 , 68m ABC BC = ° = (kết quả làm tròn đến độ)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.