CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung
Thầy Lê Văn Thế, Tạ Văn Phong, Nguyễn Hồng Tâm, Nguyễn Ngọc Tú, Lê Khánh Sỹ, Nguyễn Minh Thành, Đào Trọng Thuộc/CLB Toán Cơ Sở. Nguyễn Trần Hoàng-ĐHSP1 2
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN HÀ NỘI 2025 Câu I.
1) Số học sinh nam khối 6,7,8 tham gia là: 12 + 10 + 8 = 30.
Số học sinh nữ khối 6,7,8 tham gia là: 8 + 7 + 5 = 20.
Tổng số học sinh trước thi là: 30 + 20 = 50.
Tỉ lệ HS nữ so với tổng trước thi là . 5 2 50 20
Gọi x là số HS nữ khối 9. Tổng số HS nữ sau khi khối 9 tham gia là 20 + x.
Tổng số HS đăng kí sau khi thi khối 9 bổ sung là 50 + 6 + x = 56 + x.
Ta có .4 0 ) 20 ( 5 ) 56 ( 2 5 2 56 20 x x x x x
Vậy có 4 HS nữ khối 9 đăng kí tham gia thi đấu.
2) Từ bc ab ca , ta có ). ( 2 2 c b a b bc ab b ca b
Tương tự thì ). ( ), ( 2 2 c b a a bc a c b a c ab c
Như vậy .0 ) ( ) ( 1 ) ( 1 ) ( 1
c b a abc ca bc ab c b a c c b a b c b a a P
Vậy .0 P
Câu II.
1) Từ bc a bc a 2 2 3 chia hết cho 4 suy ra bc a 2 chia hết cho 4.
Tương tự ab c ca b 2 2 , chia hết cho 4.
- Nếu a chẵn thì 4 2 a , kéo theo 4 bc . Như vậy b, c cùng chẵn hoặc một trong hai số b, c có số
chia hết cho 4. Khi đó abc chia hết cho 8.
- Nếu a lẻ thì 2 a chia cho 4 dư 1, suy ra bc chia cho 4 dư 3. Như vậy b, c cùng lẻ. Không mất
tính tổng quát, ta giả sử b, c chia cho 4 lần lượt dư 1, 3. (1)
Khi đó 2 2,c b chia cho 4 dư 1 suy ra ca ab, chia cho 4 dư 3. Do (1) nên từ ab chia cho 4 dư 3
thì a chia cho 4 dư 3, mà lại từ ac chia cho 4 dư 3 thì a chia cho 4 dư 1. Do đó dẫn tới mâu
thuẫn.
Vậy abc chia hết cho 8.
2) Đặt x y b y x a , 2 . Ta có: . 8 ) ( ) 2 ( 8 7 15 b a x y y x y x
Phương trình ban đầu trở thành: .7 ) 4 ( 2 7 8 2 2 2 b b a b a ab
Suy ra 7 | 4 2 b b , thì khi đó . 45 | 4 45 4 49 | 4 2 2 2 2 b b b b
CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung
Thầy Lê Văn Thế, Tạ Văn Phong, Nguyễn Hồng Tâm, Nguyễn Ngọc Tú, Lê Khánh Sỹ, Nguyễn Minh Thành, Đào Trọng Thuộc/CLB Toán Cơ Sở. Nguyễn Trần Hoàng-ĐHSP1 3
Ta thấy . 49 , 19 , 13 ,9,7,5,3,1 45 , 15 ,9,5,3,1,1 ,3 4 2 2 b b
Mà 2 b là số chính phương nên . 49 ,9,1 2 b
Trường hợp 1: . ) .( 3 4 ,1
1 ,1 1 1 2
L a b
a b b b Từ .3
2 1
y
x b a
Trường hợp 2: . 1 ,3
) ( 5 2 ,3 3 9 2
a b
L a b b b Từ .7
4
3
1
y
x
b
a
Trường hợp 3: . ) ( 45 7 , 7
0 , 7 7 49 2
L a b
a b b b Từ . 14
7
7
0
y
x
b
a
Thử lại ta thấy ) 14 , 7 ( ), 7, 4 ( ), 3 , 2 ( ) , ( y x đều thoả mãn phương trình.
Như vậy phương trình có các nghiệm là ). 14 , 7 ( ), 7,4 ( ), 3 ,2 (
Câu III.
1)
a) Ta giả thiết ta có 16 2 2 2 2 2 2 a c c b b a ca bc ab . Khi đó
. 16 ) )( )( (
16 ) )( (
16 ) )( ( ) ( ) (
2
2
a c c b b a
cb ca c ab b a
b a b a c b a c b a ab
b) Ta có . 16 ) )( )( ( a c c b b a Không mất tính tổng quát, giả sử . , , min c b a a
Đặt . 0 , y x a c b c y a b x Khi đó 16 ) ( y x xy , thì . 0 xy
Ta có: .4 4
) ( ) .( 4
) ( ) ( 16
3 2 y x y x y x y x y x xy
Ta có: 2 2 2 2 2 2 2 ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( 3 3 a c c b b a c b a c b a P
Suy ra . 24 ) ( 2 3 ) ( ) ( ) ( ) ( 3 2 2 2 2 2 2 2 y x y x y x a c c b b a P
Do đó .8 P
Vậy GTNN của P là 8 và dấu bằng xảy ra chẳng hạn khi . 2 , 0 , 2 c b a
2) Giả sử t z n y x m , trong đó x, y, z, t nguyên dương và . 1 ) , ( ) , ( t z y x
Từ ). )( (| | t z y x yt xz yz xt yt yt zx yz xt mn n m (1)
Từ ). )( (| | 1 1 1 t z y x xz yt xt yz xz xz
yt xt yz mn n m (2)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.