Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hà Nội

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên Toán – chuyên Tin học) năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 09 tháng 06 năm 2025. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Hà Nội : + Giải bơi của một trường Trung học cơ sở ban đầu chỉ có học sinh khối 6, 7 và 8 đăng kí tham gia với số liệu học sinh được cho như trong biểu đồ cột kép ở hình bên. Ngay trước khi giải đấu diễn ra, có thêm 6 học sinh nam khối 9 và một số học sinh nữ khối 9 đăng kí bổ sung. Biết rằng tỉ lệ học sinh nữ so với tổng số học sinh đăng kí tham gia giải trước và sau khi các học sinh khối 9 đăng kí bổ sung là không thay đổi. Tìm số học sinh nữ khối 9 đã đăng kí thi đấu. + Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC), nội tiếp đường tròn (O). Hai đường cao AD, CF của tam giác ABC cắt nhau tại điểm H. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tia MH cắt đường tròn (O) tại điểm T. Kẻ đường kính AK của đường tròn (O). 1) Chứng minh ba điểm T, H, K thẳng hàng. 2) Đường thẳng qua B và vuông góc với đường thẳng AM tại điểm E, cắt đường thẳng AD tại điểm G. Đường tròn ngoại tiếp tam giác MDG cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ADC tại hai điểm D và N. Chứng minh đường thẳng NE song song với đường thẳng BF. 3) Kẻ dây cung AX của đường tròn (O) sao cho đường thẳng AX song song với đường thẳng BC. Chứng minh ba đường thẳng MX, TD và AN đồng quy. + Hai trường trung học cơ sở A và B tổ chức chung một buổi liên hoan cho các học sinh tiêu biểu. Biết rằng trong buổi liên hoan này: (i) mỗi học sinh trường A quen với đúng 5 học sinh khác cũng của trường A. (ii) mỗi học sinh trường A quen với đúng 4 học sinh trường B. (iii) mỗi học sinh trường B quen với đúng 3 học sinh trường A. (iv) tổng số học sinh của hai trường tham dự không vượt quá 80. 1) Số học sinh trường A tham dự buổi liên hoan có thể là 25 học sinh được không? Vì sao? 2) Tổng số học sinh của hai trường tham dự buổi liên hoan có thể nhiều nhất là bao nhiêu? Vì sao?

Xem trước nội dung

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

Thầy Lê Văn Thế, Tạ Văn Phong, Nguyễn Hồng Tâm, Nguyễn Ngọc Tú, Lê Khánh Sỹ, Nguyễn Minh Thành, Đào Trọng Thuộc/CLB Toán Cơ Sở. Nguyễn Trần Hoàng-ĐHSP1 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN HÀ NỘI 2025 Câu I.

1) Số học sinh nam khối 6,7,8 tham gia là: 12 + 10 + 8 = 30.

Số học sinh nữ khối 6,7,8 tham gia là: 8 + 7 + 5 = 20.

Tổng số học sinh trước thi là: 30 + 20 = 50.

Tỉ lệ HS nữ so với tổng trước thi là . 5 2 50 20 

Gọi x là số HS nữ khối 9. Tổng số HS nữ sau khi khối 9 tham gia là 20 + x.

Tổng số HS đăng kí sau khi thi khối 9 bổ sung là 50 + 6 + x = 56 + x.

Ta có .4 0 ) 20 ( 5 ) 56 ( 2 5 2 56 20           x x x x x

Vậy có 4 HS nữ khối 9 đăng kí tham gia thi đấu.

2) Từ bc ab ca    , ta có ). ( 2 2 c b a b bc ab b ca b       

Tương tự thì ). ( ), ( 2 2 c b a a bc a c b a c ab c        

Như vậy .0 ) ( ) ( 1 ) ( 1 ) ( 1   

            c b a abc ca bc ab c b a c c b a b c b a a P

Vậy .0  P

Câu II.

1) Từ bc a bc a    2 2 3 chia hết cho 4 suy ra bc a  2 chia hết cho 4.

Tương tự ab c ca b   2 2 , chia hết cho 4.

- Nếu a chẵn thì 4 2 a , kéo theo 4  bc . Như vậy b, c cùng chẵn hoặc một trong hai số b, c có số

chia hết cho 4. Khi đó abc chia hết cho 8.

- Nếu a lẻ thì 2 a chia cho 4 dư 1, suy ra bc chia cho 4 dư 3. Như vậy b, c cùng lẻ. Không mất

tính tổng quát, ta giả sử b, c chia cho 4 lần lượt dư 1, 3. (1)

Khi đó 2 2,c b chia cho 4 dư 1 suy ra ca ab, chia cho 4 dư 3. Do (1) nên từ ab chia cho 4 dư 3

thì a chia cho 4 dư 3, mà lại từ ac chia cho 4 dư 3 thì a chia cho 4 dư 1. Do đó dẫn tới mâu

thuẫn.

Vậy abc chia hết cho 8.

2) Đặt x y b y x a     , 2 . Ta có: . 8 ) ( ) 2 ( 8 7 15 b a x y y x y x       

Phương trình ban đầu trở thành: .7 ) 4 ( 2 7 8 2 2 2        b b a b a ab

Suy ra 7 | 4 2   b b , thì khi đó . 45 | 4 45 4 49 | 4 2 2 2 2        b b b b

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

Thầy Lê Văn Thế, Tạ Văn Phong, Nguyễn Hồng Tâm, Nguyễn Ngọc Tú, Lê Khánh Sỹ, Nguyễn Minh Thành, Đào Trọng Thuộc/CLB Toán Cơ Sở. Nguyễn Trần Hoàng-ĐHSP1 3

Ta thấy    . 49 , 19 , 13 ,9,7,5,3,1 45 , 15 ,9,5,3,1,1 ,3 4 2 2       b b

Mà 2 b là số chính phương nên  . 49 ,9,1 2  b

Trường hợp 1: . ) .( 3 4 ,1

1 ,1 1 1 2  

  

         L a b

a b b b Từ .3

2 1     

      y

x b a

Trường hợp 2: . 1 ,3

) ( 5 2 ,3 3 9 2  

 

        a b

L a b b b Từ .7

4

3

1

   

     

y

x

b

a

Trường hợp 3: . ) ( 45 7 , 7

0 , 7 7 49 2  

 

        L a b

a b b b Từ . 14

7

7

0

    

       

y

x

b

a

Thử lại ta thấy ) 14 , 7 ( ), 7, 4 ( ), 3 , 2 ( ) , (      y x đều thoả mãn phương trình.

Như vậy phương trình có các nghiệm là ). 14 , 7 ( ), 7,4 ( ), 3 ,2 (    

Câu III.

1)

a) Ta giả thiết ta có 16 2 2 2 2 2 2       a c c b b a ca bc ab . Khi đó

. 16 ) )( )( (

16 ) )( (

16 ) )( ( ) ( ) (

2

2

    

      

       

a c c b b a

cb ca c ab b a

b a b a c b a c b a ab

b) Ta có . 16 ) )( )( (     a c c b b a Không mất tính tổng quát, giả sử  . , , min c b a a 

Đặt . 0 ,          y x a c b c y a b x Khi đó 16 ) (  y x xy , thì . 0  xy

Ta có: .4 4

) ( ) .( 4

) ( ) ( 16

3 2           y x y x y x y x y x xy

Ta có: 2 2 2 2 2 2 2 ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( 3 3 a c c b b a c b a c b a P            

Suy ra . 24 ) ( 2 3 ) ( ) ( ) ( ) ( 3 2 2 2 2 2 2 2              y x y x y x a c c b b a P

Do đó .8  P

Vậy GTNN của P là 8 và dấu bằng xảy ra chẳng hạn khi . 2 , 0 , 2     c b a

2) Giả sử t z n y x m   , trong đó x, y, z, t nguyên dương và . 1 ) , ( ) , (   t z y x

Từ ). )( (| | t z y x yt xz yz xt yt yt zx yz xt mn n m                (1)

Từ ). )( (| | 1 1 1 t z y x xz yt xt yz xz xz

yt xt yz mn n m                (2)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.