Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Thái Nguyên

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (dành cho tất cả các thí sinh) năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Thái Nguyên : + Trong đợt Tết trồng cây năm 2025, mỗi học sinh lớp 9A trồng được 3 cây, mỗi học sinh lớp 9B trồng được 4 cây nên cả hai lớp trồng được tổng số 295 cây. Lớp 9A nhiều hơn 5 học sinh so với lớp 9B. Tính số học sinh của mỗi lớp. + Khi thống kê điểm một bài kiểm tra môn Toán của tất cả các hoc sinh lớp 9C, giáo viên thu được bảng tần số tương đối như sau: Điểm 7 8 9 10. Tần số tương đối 12,5 37,5 30 20. Biết rằng có 5 học sinh của lớp được điểm 7, hãy tính số học sinh được điểm 10 trong lớp 9C. + Bác Bình muốn sơn mặt xung quanh của một cây cột có dạng hình trụ với chiều cao bằng 300 cm và đường kính đáy bằng 30 cm (tham khảo hình vẽ). Chi phí để sơn là 200 000 đồng cho mỗi mét vuông. Hỏi bác Bình cần phải trả là bao nhiêu đồng (làm tròn kết quả đến hàng nghìn)?

Xem trước nội dung

Trang 1/2

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN (Dành cho tất cả thí sinh) Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm có 02 trang)

Câu 1 (2,0 điểm). Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình, hệ phương trình sau:

a.

2 2 8 0; x x   

b. 3 7 . 2 3 4 x y x y       

Câu 2 (1,0 điểm). Cho biểu thức 1 1 1 1 x x x A x x

     

với 0 x  và 1. x 

a. Rút gọn biểu thức .A

b. Tính giá trị của biểu thức A khi 4. x 

Câu 3 (1,0 điểm). Trong nhiều trường hợp, khi không thể xác định chính xác cân nặng của trẻ nhỏ, người ta thường ước tính cân nặng y (kg) của trẻ x (tuổi) theo công thức:

2 10 y x   với 1 10. x  

a. y có phải là hàm số bậc nhất của x không? Vì sao?

b. Tính cân nặng của trẻ nhỏ 6 tuổi theo công thức trên.

Câu 4 (1,0 điểm). Trong đợt Tết trồng cây năm 2025, mỗi học sinh lớp 9A trồng được 3 cây, mỗi học sinh lớp 9B trồng được 4 cây nên cả hai lớp trồng được tổng số 295 cây. Lớp 9A nhiều hơn 5 học sinh so với lớp 9B. Tính số học sinh của mỗi lớp.

Câu 5 ( 1,5 điểm).

a. Khi thống kê điểm một bài kiểm tra môn Toán của tất cả các hoc sinh lớp 9C, giáo viên thu được bảng tần số tương đối như sau:

Điểm 7 8 9 10

Tần số tương đối 12,5 37,5 30 20

Biết rằng có 5 học sinh của lớp được điểm 7, hãy tính số học sinh được điểm 10 trong lớp 9C.

b. Một hộp có 51 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ chỉ ghi đúng một số tự nhiên trong các số 1; 2; 3;…; 51 (hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp đó. Tính xác suất của biến cố A: "Chiếc thẻ lấy được có ghi số tự nhiên chẵn".

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2

Câu 6 (2,0 điểm).

a. Cho tam giác ABC vuông tại , A có 3 cm, 5 cm. AC BC   Tính các tỉ số lượng

giác của góc . B

b. Bác Bình muốn sơn mặt xung quanh của một cây cột có dạng hình trụ với chiều cao bằng 300 cm và đường kính đáy bằng 30 cm (tham khảo hình vẽ). Chi phí để sơn là

200 000 đồng cho mỗi mét vuông. Hỏi bác Bình cần phải trả là bao nhiêu đồng (làm tròn kết quả đến hàng nghìn)?

Câu 7 (1,5 điểm). Cho tam giác ABC cân tại    90 A BAC   nội tiếp đường tròn . O

Các tiếp tuyến với đường tròn ( ) O tại điểm , A điểm B cắt nhau tại điểm . M Gọi N là

trung điểm của đoạn thẳng . AC Hai đường thẳng MO và AB cắt nhau tại điểm . P

a. Chứng minh rằng bốn điểm , , , A P O N cùng thuộc một đường tròn.

b. Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng . AM Chứng minh rằng . . . BM BN CA BK 

------HẾT------

Họ và tên thí sinh:……………………………………….Số báo danh:………………

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN (Dành cho tất cả thí sinh) Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Đinh Quang Ngọc-Gv Toán THPT Nguyễn Huệ-Thái Nguyên

Câu Nội dung Điểm

Câu 1

Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình, hệ phương trình sau: 2,0 a. 2 2 8 0; x x    1,0

Ta có 2 ( 2) 4.1.( 8) 36     0,5

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

1

( 2) 36 2. 2.1 x    

0,25

2

( 2) 4. 2.1

36 x    

0,25

b. 3 7 . 2 3 4 x y x y       

1,0

Ta có 3 7 2 3 4 x y x y       

suy ra 3 3 3 7 x x y     

0,25

1 1 3 7 x

y     

0,25

1 . 2 x

y

    

0,25

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ; ) (1; 2). x y  0,25

Câu 2

Cho biểu thức 1 1 1 1 x x x A x x

     

với 0 x  và 1. x 

1,0

a. Rút gọn biểu thức .A 0,75

Với 0 x  và 1 x  ta có

  

1 1 1 1 1

x x x A

x x x

      

0,25

      

1 1 1

1 1

x x x x

x x

    

     1 1

x x

x x

 

 

0,25

. 1 x x 

0,25

b. Tính giá trị của biểu thức A khi 4. x  0,25

Với 4 x  thì 2. 4 4 1 A   

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.