TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2025-2026
THCS.TOANMATH.com Trang 1
Tỉnh Đăk Nông
PHẦN I (5,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Căn bậc hai số học của 36 là
A. 6 . B. 6 −. C. 6 ± . D. 36.
Câu 2: Rút gọn biểu thức 2 8 18 2 A = − + ta được
A. 2 . B. 4 2 . C. 5 2 . D. 6 2 .
Câu 3: Điều kiện của x để biểu thức 5 x − có nghĩa là
A. 5 x ≠ . B. 5 x > . C. 5 x < . D. 5 x ≥ .
Câu 4: Giá trị của biểu thức 16 3 − bằng
A. 1. B. 19. C. 13. D. 16.
Câu 5: Nếu 3 3 a c b c + > + thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 3 3 a b − > − . B. a b < . C. 2 2 a b > . D. 3 3 a b < .
Câu 6: Rút gọn biểu thức 3 3 8 5 a a − ta được
A. B. 5a . C. 3a . D. 3a − .
Câu 7: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2 0 x + = . B. 2 3 0 x x + = . C. 2 6 0 x + = . D. 2 1 0 x x + −= .
Câu 8: Cho phương trình 2 3 5 0 x x − − = có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x . Giá trị của 1 2 x x + bằng
A. 3 −. B. 5. C. 3. D. 5 −.
Câu 9: Nghiệm của bất phương trình 9 0 x − ≤ là
A. 9 x ≤−. B. 9 x ≤ . C. 9 x ≥ . D. 9 x ≥−.
Câu 10: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 y x = ?
A. (1;2) M . B. ( 1; 2) N −− . C. (2;2) P . D. (3;4) Q .
Câu 11: Hệ phương trình 7
2 2
x y
x y
+ = − =
có nghiệm ( ; ) x y là
A. (3;6). B. (3;4) . C. ( 3; 4) − − . D. (3; 4) − .
Câu 12: Đồ thị hàm số 2( 0) y ax a = ≠ đi qua điểm (1;5) A . Giá trị của a bằng
A. 6 . B. 25 . C. 5. D. 1 25 .
4 . a
10 Tuyển sinh vào
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2025-2026
THCS.TOANMATH.com Trang 2
Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A , 4 , 2 cm cm BC AC = = . Tính sin . ABC
A. 3 2 ⋅ B. 1 2 ⋅ C. 1 3 ⋅ D. 3 3 ⋅
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A , 20 cm BC = và 3 sin 5 ABC = . Độ dài cạnh AC bằng
A. 8 5 cm . B. 7 cm . C. 12 cm . D. 14 cm .
Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A , biết độ dài các cạnh 6 cm AB = , 10 cm BC = . Diện tích tam giác ABC bằng
A. 2 10 cm . B. 2 30 cm . C. 2 60 cm . D. 2 24 cm .
Câu 16: Cho tam giác ABD nội tiếp đường tròn ( ) O và 60 AOB = ° (tham khảo hình vẽ). Số đo của ADB bằng
A. 60°. B. 120°. C. 30°. D. 90°.
Câu 17: Đường tròn là hình có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1. B. 2 . C. Vô số. D. 3.
Câu 18: Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn ( ; ) O R và 40 NMQ = °. Số đo của góc NPQ bằng
A. 50°. B. 140°. C. 180°. D. 90°.
Câu 19: Trên đường tròn ( ) ; 2 cm O lấy hai điểm , A B sao cho 90 AOB = ° . Độ dài cung nhỏ AB bằng
A. cm π . B. 2 cm π . C. 3 cm π . D. 4 cm π .
Câu 20: Cho hai đường tròn ( ) ; 5 cm A và ( ) ; 4 cm B tiếp xúc ngoài với nhau. Độ dài đoạn thẳng AB
bằng A. 5 cm . B. 13 cm . C. 1 cm . D. 9 cm .
PHẦN II (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 21: Cho biểu thức 2 ( 5) 2 P x = − + .
a) Biểu thức P xác định với mọi x∈. b) Giá trị của biểu thức P bằng 5 tại 6 x = .
c) Với điều kiện xác định của x thì 5 2 P x = − + .
o 60
O B
A
D
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.