Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bắc Ninh

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Hưởng ứng Ngày sách và văn hóa đọc Việt Nam năm 2025, tại một trường THCS, học sinh hai lớp 9A và 9B đã tặng thư viện nhà trường 210 quyển sách. Trong đó, mỗi học sinh lớp 9A tặng 3 quyển sách, mỗi học sinh lớp 9B tặng 2 quyển sách. Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng lớp 9B nhiều hơn lớp 9A là 5 học sinh. + Cho đường tròn (O), bán kính R (R > 0) và dây cung BC = 3R. Lấy một điểm A bất kì trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Các đường cao AD, BE của tam giác ABC cắt nhau tại H. a) Chứng minh rằng tứ giác DHEC nội tiếp. b) Kẻ đường kính AM của đường tròn (O) và OI vuông góc với BC tại I. Chứng minh rằng I là trung điểm của HM. c) Khi DH.DA lớn nhất, hãy tính diện tích tam giác ABC theo R. + Từ một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 21cm, bạn Nga cắt ra một hình có dạng như trong hình vẽ (phần được tô đậm, giới hạn bởi các đoạn thẳng và một cung tròn). Biết rằng hình tròn có diện tích 113,04cm2 và có tâm trùng với tâm của hình vuông. Các điểm E; F là giao điểm của hai đường chéo hình vuông với đường tròn. Tính độ dài đường viền của hình thu được (lấy π ≈ 3,14 và kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

BẮC NINH

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC: 2025 – 2026

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) I. Trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1. Người ta đo chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành, thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau

Chiều dài (cm) [ ) 10;20 [ ) 20;30 [ ) 30;40 [ ) 40;50

Tần số 8 18 24 10 Bảng trên có bao nhiêu nhóm

A. 4 . B. 3. C. 6 D. 5

Câu 2. Tất cả các giá trị của m để đồ thị hai hàm số 2 y x m = − và 2 y x = cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm ở hai phía trục tung là

A. 0 m ≤ B. 1 m < −. C. 0 m < D. 0 m > .

Câu 3. Nghiệm của hệ phương trình 2 1 3 4 x y x y − =   + = 

là

A. 7 1 ; 9 7       B. 9 1 ; 7 7   − −    . C. 9 1 ; 7 7       D. 1 9 ; 7 7      .

Câu 4. Cho bất phương trình 8 0 x − < . Số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình đã cho?

A. 9. B. 6 . C. 12. D. 15.

Câu 5. Thống kê tỉ lệ điểm kiểm tra môn Toán của 60 bạn học sinh được cho trong biểu đồ. Số bạn có điểm kiểm tra dưới 7 điểm là

A. 39. B. 21. C. 36. D. 15.

Câu 6. Một hình nón có bán kính đáy bằng 3 cm, chiều cao bằng 5 cm . Thể tích của hình nón bằng:

THCS.TOANMATH.com Trang 2

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

A. ( ) 3 15 cm π . B. ( ) 3 8 cm π . C. ( ) 3 8 cm . D. ( ) 3 45 cm π .

Câu 7. Kiểm tra cân nặng (đơn vị: kg) của 40 bạn học sinh trong lớp, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:

Cân nặng (kg) [ ) 35;40 [ ) 40;45 [ ) 45;50 [ ) 50;55

Tần số 5 11 16 8

Số học sinh có cân nặng không dưới 45 kg

A. 16. B. 24 . C. 35. D. 32.

Câu 8. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

A. 2 2 y x = − . B. 2 y x = − . C. 2 2 y x = . D. 2 y x = .

Câu 9. Gieo đồng thời một con xúc xắc và một đồng xu một lần. Không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?

A. 12 B. 6 . C. 2 . D. 8.

Câu 10. Tam giác ABC vuông tại A, 3 sin 5 C = , 10 BC cm = . Độ dài cạnh AB bằng

A. 4cm. B. 2cm. C. 3cm. D. 6cm .

Câu 11. Cho đường tròn ( ) O có bán kính 10 R cm = . Khoảng cách từ O đến dây AB là 8cm. Độ

dài dây AB bằng

A. 12cm . B. 6cm . C. 2 41cm. D. 8cm.

Câu 12. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 4 2 2 0 x x + − = . B. 2 3 0 x + = .

C. 2 2 1 0 x x + + = . D. 3 3 1 0 x x + −= .

THCS.TOANMATH.com Trang 3

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

Câu 13. Gieo một con xúc xắc hai lần. Tất cả các kết quả thuận lợi cho biến cố “Tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 5 là”:

A. ( ) ( ) 1;4 , 2;3 . B. ( ) ( ) 3;2 , 4;1 .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 1;4 , 2;3 , 3;2 , 4;1 , 5;5 . D. ( ) ( ) ( ) ( ) 1;4 , 2;3 , 3;2 , 4;1 .

Câu 14 . Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và một điểm A cách O là 5 cm. Kẻ tiếp tuyến

AB với đường tròn tâm ( B là tiếp điểm). Độ dài AB bằng

A. 3 cm. B. 5 cm. C. 2 cm . D. 4 cm .

Câu 15 . Gọi 1x và 2x là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 2 y x = và 3 2 y x = + . Khi đó

giá trị của biểu thức 1 2 S x x = + bằng

A. 2 . B. −2. C. 3 −. D. 3.

Câu 16. Hình vẽ là biểu đồ thống kê số học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua. Lấy ngẫu nhiên một học sinh trong số này.

Xác suất của biến cố “ Lấy được một học sinh lớp 9” là

A. 5 11. B. 6 11. C. 1 25 . D. 1 2 .

Câu 17. Hệ số góc của đường thẳng 2 4 x y − = là

A. 2 . B. 1. C. 1 2 . D. 2 −.

Câu 18. Với 2 a > , biểu thức ( )

2 2 a a + − bằng

A. 2 2a − B. 2 −. C. 2 2 a −. D. 2 .

Câu 19 . Cho mặt cầu có bán kính 3 R cm = . Diện tích mặt cầu bằng

A. 2 36 cm π . B. 2 12 cm π . C. 2 48 cm π . D. 9 2 9 cm π .

Câu 20. Căn bậc ba của 8 − bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.