THCS.TOANMATH.com Trang 1
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026
ĐẠI TRÀ
BẮC NINH
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) I. Trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1. Người ta đo chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành, thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau
Chiều dài (cm) [ ) 10;20 [ ) 20;30 [ ) 30;40 [ ) 40;50
Tần số 8 18 24 10 Bảng trên có bao nhiêu nhóm
A. 4 . B. 3. C. 6 D. 5
Câu 2. Tất cả các giá trị của m để đồ thị hai hàm số 2 y x m = − và 2 y x = cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm ở hai phía trục tung là
A. 0 m ≤ B. 1 m < −. C. 0 m < D. 0 m > .
Câu 3. Nghiệm của hệ phương trình 2 1 3 4 x y x y − = + =
là
A. 7 1 ; 9 7 B. 9 1 ; 7 7 − − . C. 9 1 ; 7 7 D. 1 9 ; 7 7 .
Câu 4. Cho bất phương trình 8 0 x − < . Số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình đã cho?
A. 9. B. 6 . C. 12. D. 15.
Câu 5. Thống kê tỉ lệ điểm kiểm tra môn Toán của 60 bạn học sinh được cho trong biểu đồ. Số bạn có điểm kiểm tra dưới 7 điểm là
A. 39. B. 21. C. 36. D. 15.
Câu 6. Một hình nón có bán kính đáy bằng 3 cm, chiều cao bằng 5 cm . Thể tích của hình nón bằng:
THCS.TOANMATH.com Trang 2
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026
ĐẠI TRÀ
A. ( ) 3 15 cm π . B. ( ) 3 8 cm π . C. ( ) 3 8 cm . D. ( ) 3 45 cm π .
Câu 7. Kiểm tra cân nặng (đơn vị: kg) của 40 bạn học sinh trong lớp, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Cân nặng (kg) [ ) 35;40 [ ) 40;45 [ ) 45;50 [ ) 50;55
Tần số 5 11 16 8
Số học sinh có cân nặng không dưới 45 kg
A. 16. B. 24 . C. 35. D. 32.
Câu 8. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
A. 2 2 y x = − . B. 2 y x = − . C. 2 2 y x = . D. 2 y x = .
Câu 9. Gieo đồng thời một con xúc xắc và một đồng xu một lần. Không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?
A. 12 B. 6 . C. 2 . D. 8.
Câu 10. Tam giác ABC vuông tại A, 3 sin 5 C = , 10 BC cm = . Độ dài cạnh AB bằng
A. 4cm. B. 2cm. C. 3cm. D. 6cm .
Câu 11. Cho đường tròn ( ) O có bán kính 10 R cm = . Khoảng cách từ O đến dây AB là 8cm. Độ
dài dây AB bằng
A. 12cm . B. 6cm . C. 2 41cm. D. 8cm.
Câu 12. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 4 2 2 0 x x + − = . B. 2 3 0 x + = .
C. 2 2 1 0 x x + + = . D. 3 3 1 0 x x + −= .
THCS.TOANMATH.com Trang 3
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026
ĐẠI TRÀ
Câu 13. Gieo một con xúc xắc hai lần. Tất cả các kết quả thuận lợi cho biến cố “Tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 5 là”:
A. ( ) ( ) 1;4 , 2;3 . B. ( ) ( ) 3;2 , 4;1 .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 1;4 , 2;3 , 3;2 , 4;1 , 5;5 . D. ( ) ( ) ( ) ( ) 1;4 , 2;3 , 3;2 , 4;1 .
Câu 14 . Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và một điểm A cách O là 5 cm. Kẻ tiếp tuyến
AB với đường tròn tâm ( B là tiếp điểm). Độ dài AB bằng
A. 3 cm. B. 5 cm. C. 2 cm . D. 4 cm .
Câu 15 . Gọi 1x và 2x là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 2 y x = và 3 2 y x = + . Khi đó
giá trị của biểu thức 1 2 S x x = + bằng
A. 2 . B. −2. C. 3 −. D. 3.
Câu 16. Hình vẽ là biểu đồ thống kê số học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua. Lấy ngẫu nhiên một học sinh trong số này.
Xác suất của biến cố “ Lấy được một học sinh lớp 9” là
A. 5 11. B. 6 11. C. 1 25 . D. 1 2 .
Câu 17. Hệ số góc của đường thẳng 2 4 x y − = là
A. 2 . B. 1. C. 1 2 . D. 2 −.
Câu 18. Với 2 a > , biểu thức ( )
2 2 a a + − bằng
A. 2 2a − B. 2 −. C. 2 2 a −. D. 2 .
Câu 19 . Cho mặt cầu có bán kính 3 R cm = . Diện tích mặt cầu bằng
A. 2 36 cm π . B. 2 12 cm π . C. 2 48 cm π . D. 9 2 9 cm π .
Câu 20. Căn bậc ba của 8 − bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.