CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung
2
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN
TỈNH HƯNG YÊN 2025 Câu I.
a. Điều kiện xác định: .4 ,0
0
0 ) 2 )( 4 (
4
0 ,0
0 8 4 2
0 4
x x
x
x x
x
x x
x x x x
x
Ta có:
. 1 4 ) 2 (. ) 2 ( ) 2 ( 8 4
4 4 4 ) 2 )( 4 ( 10 3 ) 2 )( 4 ( 2
2 4 4 4 8 4 2 10 3 4 1
2
2 x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x M
Vậy .0 ,4 , 1 x x x M
b. Ta có: . 10 10 2 3 2 4 9 4 2 9 ) 4 2 9 .(
2
4 4
x x x x x x x x x M N
Như vậy . 10 min N Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi . 9 4 3 2 2 3 4 4 x x x x
Câu II.
a. Giả sử (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt. Khi đó phương trình hoành độ m x x 2 2 có hai
nghiệm phân biệt . , 2 1 x x
Ta có: 0 2 2 m x x có hai nghiệm phân biệt 2 1, x x khi .0 8 1 m
Khi đó: . 2 0 2 2 1 2 2 1 1 2 1 x x m x x m x x Tương tự . 2 1 2 1 2 2 x x m x x
Theo định lý Viet thì . 2 , 2 1
2 1 2 1 m x x x x
Như vậy .2 ) ( ) ( ) ( ) 2 ( ) 2 ( 4 2 2 1 2 1 2 2 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 x x x x x x m x x m x x
Hay là: . 8 7 2 4 1 4 ) ( 2 2 1 2 2 1 m m x x x x Thử lại ta thấy thoả mãn.
CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung
3
Vậy 8 7 m là giá trị cần tìm thoả mãn yêu cầu bài toán.
b. Điều kiện: .0 2 y x Ta có:
Đặt 0 2 y x a . Từ (1) khi đó
.0 ) 2 2 )( ( 0 2 0 ) ( 2 ) ( 2 2 3 2 3 3 2 2 3 a ax x a x a ax x y x y x x x
Mà .0 ) ( 2 2 2 2 2 2 a a x a ax x Suy ra .0 , 2 x y x x a x (*)
Ta bình phương hai vế (*) lên ta có: . 2 2 x x y Thay vào (2) thì
.)1 8 ( 4 2 20 96 2 )1 8 ( 4 ) ( 20 56 3 2 3 2 2 2 x x x x x x x x x x
Ta có: .3 24 )1 8 .( 16 .2 3 )1 8 ( 4 6 3 3 x x x x x
Và .3 24 3 24 ) 3 24 ( 3 24 ) 9 144 576 ( ) 2 20 96 .( 6 2 2 2 x x x x x x x x
Như vậy 3 2 )1 8 ( 4 2 20 96 x x x x , đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
. 8 1 1 8 16 2 x x x (tm)
Suy ra . 8
7 64
7 2 2 y x x y Thử lại các cặp
8 7 , 8 1 , 8 7 , 8 1 đều thoả mãn.
Vậy hệ phương trình có các nghiệm là: . 8 7 , 8 1 , 8 7 , 8 1
Câu III.
1. Giả sử phương trình (*) 169 2 25 )1 2 )( 2 ( ) 3 ( 2 2 y x y x y x y x có nghiệm nguyên. Ta có
phương trình (*) tương đương
. ) 13 ( 169 26 ) 7 ( 169 2 25 2 7 2 2 2 2 2 2 2 2 x x x y x y x y x x y y x
Như vậy 7 2 x là số chính phương. Đặt z z x , 7 2 2 là số nguyên dương.
Khi đó ). )( ( 7 x z x z Do .0 2 z x z x z Ta xét hai trường hợp:
CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung
4
Trường hợp 1: .4
3
7
1
z
x
x z
x z Suy ra .4 16 2 y y
Trường hợp 2: . 4 3 1 7
z x x z x z Suy ra . 2 5 4 25 2 y y (loại)
Như vậy phương trình (*) có các nghiệm (x, y) thoả mãn là ). 4 ,3 ( ), 4,3 (
2. Gọi số quả bóng có màu đỏ, màu xanh trong thùng lần lượt là: . , y x
Số cách lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ trong thùng là 40 (cách).
Số cách để lấy được một quả bóng màu đỏ là: x (cách).
Vì xác suất để lấy được quả bóng màu đỏ là . 10 3 Như vậy . 12 10 3 40 x x
Số cách để lấy được một quả bóng màu xanh là: y (cách).
Vì xác suất để lấy được quả bóng màu xanh là . 8 3 Như vậy . 15 8 3 40 x y
Do đó số quả bóng có màu khác trong thùng là 40 - 12 - 15 = 13.
Vậy số quả bóng có màu khác xanh và đỏ là 13 (quả).
Câu IV.
Kẻ đường cao HI của tam giác HKC. Do K là trung điểm AD nên AK = KD = 3 (cm). Ta có:
). ( 7 2 9 cm AH AB BH
Áp dụng định lý Pitago cho các tam giác vuông KAH, BHC, KDC thì
. 85 , 90 , 13 2 2 2 2 2 2 2 2 2 BC HB HC DC KD KC AK AH KH
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.