Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Cần Thơ

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Cần Thơ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 05 tháng 06 năm 2025. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Cần Thơ : + Chị Thơ đến một cửa hàng thời trang mua áo và quần. Hôm ấy, cửa hàng này đã tăng giá bán một cái áo lên 10% và giảm giá bán một cái quần xuống 20% so với giá niêm yết. Do đó, chị Thơ phải trả số tiền là 1875000 đồng khi mua 3 cái áo và 2 cái quần. Biết rằng tổng số tiền phải trả để mua 3 cái áo và 2 cái quần theo giá niêm yết là 1950000 đồng. Hỏi giá tiền của một cái áo và một cái quần theo giá niêm yết là bao nhiêu? + Một khúc sông có bề rộng MN = 60m. Một người dùng thuyền máy đi thẳng từ vị trí M bên này bờ sông đến vị trí P bên kia bờ sông với góc tạo bởi phương MP và phương MN là NMP = 30 (như hình minh họa bên dưới). Hỏi quãng đường MP dài hơn quãng đường đi thẳng MN bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét)? + Trong tủ quần áo của anh An có 3 cái quần tây và 3 cái áo sơ mi. Trong đó, quần tây có 3 màu xanh, đen, trắng và áo sơ mi cũng có 3 màu xanh, đen, trắng. Anh An chọn ngẫu nhiên một bộ quần áo từ trong tủ để mặc đi dự tiệc. Tính xác suất của biến cố “Anh An chọn được một bộ quần áo cùng màu”.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2015-2026 Khóa ngày 05 tháng 6 năm 2025

MÔN:TOÁN Thời gian làm bài:120 phút,không kể thời gian phát để

Đề thi gồm 2 phần:Trắc nghiệm và Tự luận. Mã đề 121 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm,gồm 20 câu,từ câu 1 đến câu 20).

Câu 1. Biểu đồ đoạn thẳng đưới đây biểu diễn số lượng sách giáo khoa lớp 6,lớp 7,lớp 8 và lớp 9 mà Lớp 9A đã quyên góp được để tặng cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn.

Lớp 9A quyên góp được tống số quyên sách giáo khoa của lớp 7 và lớp 8 lå A 160 . B. 180 . C. 150 . D. 130.

Câu 2. Một hộp chưa ba quà bông có cùng kích thước và khối lượng,trong đô có một quá bông mâu đô,phân từ của không gian mẫu là

A. {đỏ ; trắng }; { đỏ; vàng}. B. {đỏ};{trẳng};{vàng }. C. {đỏ; trẳng}; {đỏ; vàng}; {trắng; vàng}. D. {trắng; vàng}; {đỏ; vàng}.

Câu 3. Tất cả nghiệm của phương trình ( 2)( 3) 0 x x    là

A. 2; 3 x x  . B. 2; 3 x x   . C. 2; 3 x x  . D. 2; 3 x x   .

Câu 4. Cho bất đằng thức 3 1 3 1 a b   .Khẳng định nào sau đây đúng? A. a b  . B. a b  . C. a b  . D. a b  .

Câu 5. Cho hình trụ có đường kính của đường tròn đáy bằng 10 cm và chiều cao bẳng 13 cm .Thé tich cùa hình trụ đã cho bằng

A. 3 65 cm  . B. 3 325 cm  . C. 3 130 cm  . D. 3 1300 cm  .

Câu 6. Tất cả nghiệm của phương trình 2 8 7 0 x x    là

A. 1 2 1; 7 x x  . B. 1 2 1; 7 x x   .

C. 1 2 1; 7 x x   . D. 1 2 1; 7 x x  .

Câu 7. Biết phương trình 2 5 10 1 0 x x    có hai nghiệm 1 2 ; x x .Giá trị của biểu thức

  1 2 1 2 3 5 x x x x   bằng

A. 5.  B. 5. C. 7. D. 7.  .

Câu 8. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) O và  40 BAC   (minh họa như hình vẽ bên dưới).

Số đo của  BOC bằng

A. 80. B. 20. C. 40. D. 140

Câu 9. Đường cong nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số 2 3 4 y x  ?

A. B.

C. D.

Câu 10. Một hộp chứa bảy tấm thẻ có cùng kích thước và khối lượng,được đánh số lần lượt là

3;4;5;6;7;8;9.Lấy ra ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp.Xác suất lấy ra được tấm thẻ ghi số nhỏ hơn 5 bằng

A. 4 7 . B. 2

7 . C. 5

7 . D. 3 7 .

Câu 11. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn và  80 ABC   (minh họa như hình vẽ bên dưới).

Số đo của  ADC bằng A. 100 . B. 160 . C. 180 . D. 80 .

Câu 12. Phương trình nào dưới đây có một nghiệm là 3. x 

A. 2 4 3 0 x x    . B. 2 3 4 0 x x    . C. 2 3 4 0 x x    . D. 2 4 3 0 x x    .

Câu 13. Nghiệm cúa bất phương trình 2 12 0 x   là A. 6 x . B. 6 x . C. 6 x  . D. 6 x  .

Câu 14. Giá trị của biểu thức

3 8 4 2 2

32

  bằng

A. 2 . B. 1.  C. 2  . D. 1..

Câu 15. Nghiệm của hệ phương trình 3 7 2 3 12 x y x y

      

là

A. (3;2). B. (2;3). C. (3; 2)  . D. ( 3;2)  .

Câu 16. Điều kiện của x để 16 x  có nghĩa là A. 16 x  . B. 16 x  . C. 16 x  . D. 16 x  .

Câu 17. Góc tạo bởi tia nắng mặt trời chiếu qua điểm B trên nóc tỏa nhả với mặt đất là 40 và bóng AC của tòa nhà trên mặt đất dài 25 m (minh họa như hình vẽ bên dưới).

Chiều cao AB của tòa nhà (làm tròn đến hàng phần trăm)bằng A. 20,97 m . B. 29,78 m . C. 20,98 m . D. 29,79 m.

Câu 18. Một cồng chào được thiết kế theo hình dạng parabol là một phần của đồ thị hàm số 2 1 4 y x 

(minh họa như hình vẽ bên dưới).

Chiều cao OH của cổng bằng A. 16 m. B. 8 m . C. 2 m . D. 4 m .

Câu 19. Anh Lực đi đến cửa hàng văn phòng phẩm để mua hai loại bút là bút bi và bút chì.Biết giá niêm yết của 1 hộp bút bi nhiều hơn giá niêm yết của 1 hộp bút chỉ là 20000 đồng.Tổng số tiền anh Lực phải trả

cho cửa hàng văn phòng phẩm khi mua 5 hộp bút bi và 3 hộp bút chì là 540000 đồng.Giá niêm yết của

mỗi hộp bút bi và mỗi hộp bút chì lần lượt là

A. 60000 đồng và 80000 đồng. B. 80000 đồng vả 60000 đồng.

C. 75000 đồng và 55000 đồng. D. 55000 đồng và 75000 đồng.

Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tại A có 5 cm, 12 cm AB AC   .Giá trị của tan B bằng

A. 13 5 . B. 12 5 . C. 5 12 . D. 5 13

Câu 21. ( 1,0 điểm).

a) Giải phương trình 2 11 30 0 x x    .

b) Vẽ đồ thị hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.