Trang 1/4 - Mã đề thi 801
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
(Đề thi gồm 4 trang, 22 câu)
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2025 – 2026
ĐỀ THI MÔN: TOÁN (ĐẠI TRÀ)
Thời gian làm bài: 90 phút.
Họ và tên thí sinh:................................................................. Số báo danh:................. Mã đề thi 801
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chọn một phương án đúng.
Câu 1: Từ điểm P nằm ngoài đường tròn , O kẻ hai tiếp tuyến PA và PB với O ( , A B là các tiếp
điểm). Biết 60 , APB số đo AOB bằng
A. 120 . B. 130 . C. 110 . D. 60 .
Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD có 3 , 4 . AB cm AD cm Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng
quanh AD cố định ta được hình trụ có bán kính mặt đáy là
A. 8 . cm B. 3 . cm C. 6 . cm D. 4 . cm
Câu 3: Cho hai đường tròn ; O R và '; ' . O R Biết rằng 12 , ' 7 R cm R cm và ' 5 , OO cm vị
trí tương đối của hai đường tròn đã cho là
A. cắt nhau. B. tiếp xúc ngoài. C. không giao nhau. D. tiếp xúc trong.
Câu 4: Khảo sát mức độ hài lòng của 40 học sinh lớp 9B về bữa trưa được cung cấp tại một trường học, ta nhận được bảng tần số tương đối sau:
Mức độ hài lòng Không hài lòng Hài lòng Rất hài lòng
Tần số tương đối 20% 45% 35%
Số học sinh lớp 9B không hài lòng về bữa trưa được cung cấp ở trường là
A. 32. B. 14. C. 8. D. 18.
Câu 5: Rút gọn biểu thức
3 3 27x − ta được
A. 3 . x B. 9 . x C. 3 .x − D. 9 .x − Câu 6: Cho hình ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn O (như hình vẽ).
Phép quay ngược chiều 144 tâm O biến điểm A thành điểm nào trong các điểm dưới đây? A. Điểm . B B. Điểm . D C. Điểm . C D. Điểm . E
Câu 7: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
A. trung điểm của cạnh huyền. B. trọng tâm của tam giác. C. giao điểm của ba đường phân giác. D. giao điểm của ba đường cao.
Câu 8: Nghiệm của hệ phương trình 2 7 3
3 5
x y
x y
− = − − =
là cặp số nào sau đây?
A. 1;2 . B. 1; 2 . C. 1;2 . D. 2;1 .
Trang 2/4 - Mã đề thi 801
Câu 9: Hệ thức nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 0 0 10. x y − = B. 4 2 2. xy x − = − C. 2 3 1. x y − = − D. 5 2 2. x y − = −
Câu 10: Giá trị của biểu thức 20 : 5 bằng
A. 4. B. 10. C. 15. D. 2.
Câu 11: Điểm A có hoành độ bằng 2 thuộc đồ thị của hàm số 2 3 . y x = Gọi B là điểm đối xứng với điểm
A qua trục tung . Oy Tung độ của điểm B là
A. 2 . 3 B. 12. C. 2 . 3 − D. 12. −
Câu 12: Một túi đựng 3 viên bi với khối lượng và kích thước như nhau, trong đó có 1 viên bi màu xanh,
1 viên bi màu đỏ và 1 viên bi màu trắng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong túi. Xác suất của biến cố: "Lấy được viên bi màu đỏ" là
A. 1. B. 1 . 3
C. 2 . 3 D. 1 . 2
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hai biểu thức ( ) = − + 12 27 75 : 3 A và + + − = + + −
4 4 . 2 1
x x x x B x x
a) Giá trị của biểu thức A bằng 4. b) Điều kiện xác định của biểu thức B là ≥0 x và ≠1. x
c) Rút gọn biểu thức B ta được = − 2 1. B x d) Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn hệ thức − ≤ 2 B A bằng 10.
Câu 2: Thống kê số ngày nghỉ học của 32 học sinh lớp 9A trong năm học − 2024 2025 ta thu được kết quả ghi ở bảng sau:
1 0 3 0 5 3 2 1
0 1 2 4 1 2 3 4
0 2 0 0 2 0 1 3
2 1 2 2 3 0 2 1
a) Mẫu số liệu thống kê trên có 5 giá trị khác nhau. b) Có hai học sinh có số ngày nghỉ học là 4 ngày. c) Tần số tương đối của số ngày nghỉ học bằng 1 trong mẫu số liệu trên là 25%. d) Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong 32 học sinh lớp 9A (khả năng được chọn của mỗi học sinh là như
nhau). Xác suất của biến cố: “Học sinh được chọn có số ngày nghỉ học là 4 ngày’’ bằng 1 . 16
Câu 3: Cho ∆ABC nhọn, nội tiếp đường tròn ( ) ;4 O cm và = ° 60 . ACB Các tiếp tuyến tại A và B của
đường tròn ( ) ;4 O cm cắt nhau tại . M
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.