CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung
2
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN QUẢNG NINH Năm học 2025 – 2026
Câu 1.
a) Đặt 1 ,1 b y a x suy ra theo giả thiết 1 xy .
Ta có: .1 2 2 2
3 3
3 3
2 2 3 3
2 2 3 3
2
2
2
2 y x y x xy y x y x y x y x x y y y x x A
b) Phép thử "Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 câu hỏi trong số 12 câu hỏi thực hiện bài kiểm tra".
Số kết quả có thể xảy ra là . 66 2
11 . 12
Biến cố A "Chọn hai câu sao cho chọn được 2 mức độ khác nhau"
Có 5 cách chọn 1 câu mức độ nhận biết, 4 cách chọn 1 câu mức độ thông hiểu, 3 cách chọn 1 câu
mức độ vận dụng. Số kết thoả mãn biến cố là: 5.4 + 4.3 + 5.3 = 47
Xác suất để 2 câu hỏi được chọn thuộc hai mức độ khác nhau là . 66 47 ) ( A P
Câu 2.
a) ĐKXĐ: .0 ,0 2 5 2 x x x
Ta có 2 2 2 2 1 2 5 1 2 5 x x x x x x x x
Ta bình phương hai vế và thu được:
.0 )1 5 )( 1 ( 0 1 4 5
1 2 2 5 ) 1 ( ) 2 5 (
2 2 3
2 4 2 3 4 2 2 2 2
x x x x x
x x x x x x x x x
Ta thấy x x x ,0 1 5 2 suy ra .1 x
Vậy tập nghiệm của phương trình là: {-1}.
b) ĐKXĐ: (*). 0 6 2 3,0 8 2 x y y x
Ta có: . ) 2 ( 6 2 3 8
)1( 0
2
2 2 2 2
x y y x
x y yx y x xy Từ (1) ta có: .0 )1 )( ( 2 y x y x
Trường hợp 1: 0 9 8 0 2 2 2 y y x y x suy ra x = y = 0.
Thử lại thì không thoả mãn (*)
Trường hợp 2: .1 0 1 y x y x Thay vào (2) ta có: .4 8 8 2 y y y (**)
Ta bình phương hai vế thu được: .6
2 0 24 16 2 ) 4 ( 8 8 2 2 2
y
y y y y y y
Do khi y = 2 thì thay vào (*) sẽ vô lý. Nên y = 6 thì x = 5 thử lại thoả mãn (*) và (**).
Như vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (5,6).
CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung
3
Câu 3.
a) Ta có: . 33 ) 3 ( )1 ( 23 6 3 3 2 3 2 2 3 x y x x y y y
Khi đó do y + 1 nguyên dương nên .2 33 1 33 )1 ( 3 3 y y y
Nếu y = 1 thì .8 2
8 25 ) 3 ( 2
x x
x x
Nếu y = 2 thì 6 ) 3 ( 2 x suy ra không có giá trị x thoả mãn.
b) Ta thấy nếu A là tích của ít nhất của ba số tự nhiên liên tiếp thì A chia hết cho 3.
Ta thấy ) 3 (mod 2,1 29 5,1 ) 3 (mod 1,0 , 2 2 2 2 q p q p Như vậy A không chia hết cho 3. Suy ra A
chỉ có thể là tích của hai số tự nhiên liên tiếp.
Giả sử . )1 2 ( 1 ) 29 5 )( 1 ( 8 )1 ( ) 29 5 )( 1 ( 2 2 2 2 2 2 n q p n n q p A (1
Ta xét q > p > 3, thì ) 3 (mod 1 2 2 q p .
Khi đó ). 3 (mod 2 1 ) 29 5 )( 1 1( 8 )1( VT
Mà VP(1) là số chính phương, như vậy vô lý. Khi đó có ít nhất một số bằng 3.
Nếu q = 3 thì p = 2, ta có )1 ( 740 n n A . Ta thấy phương trình này không có nghiệm nguyên.
Nếu p = 3 thì )1 ( 580 100 )1 ( ) 29 5 ( 20 2 2 n n q n n q
). 20 1 2 )( 20 1 2 ( 2321 )1 2 ( 2321 ) 20 ( 2 2 q n q n n q
Ta thấy q n q n 20 1 2 20 1 2 ta có bảng sau:
q n 20 1 2 2321 211
q n 20 1 2 1 11
n 580 55 q 58 (loại) 5
Như vậy q = 5. Thử lại thì ). 1 ( 3080 56 . 55 n n
Vậy (p, q) = (3,5) là bộ số ta cần tìm.
Câu 4.
a) Do A, C là trung điểm của HE, HD nên AC là đường trung bình của tam giác EHD.
Suy ra AC || ED mà AB vuông góc AC hay BA vuông góc ED.
Mà EH vuông góc BC suy ra A là trực tâm của tam giác BDE.
b) Do MA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ABD nên BAE. BDA = BAM =
Suy ra ). . ( ~ g g BEA BMA Khi đó . . 2 BE BM BA Mặt khác ta chứng minh được . . 2 BC BH BA
Khi đó BH.BC=BM.BE hay BC BE BM
BH kết hợp góc EBD chung thì ). . . ( ~ c g c CBM EBH
Như vậy . 90 BMC Suy ra M thuộc (O).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.