Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bình Phước

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (chung) năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Phước. Đề thi dành cho thí sinh dự thi theo chương trình GDPT 2018, có đáp án và lời giải chi tiết. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 02 tháng 06 năm 2025. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Bình Phước : + Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H. a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn. b) Chứng minh AE.AB = AD.AC. c) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AH. Gọi K, L lần lượt là giao điểm của hai đường thẳng OM và CE, MN và BD. Chứng minh MLB = MKB. + Điểm kiểm tra cuối kì 2 môn Toán của lớp 9A được giáo viên ghi lại như sau. a) Hãy lập bảng tần số và bảng tần số tương đối số điểm của học sinh. b) Lấy ngẫu nhiên một học sinh, tính xác suất để học sinh này có số điểm lớn hơn 8. + Hai xe ô tô xuất phát cùng một lúc từ thành phố Đồng Xoài đến thành phố Hồ Chí Minh dài 90 km. Biết vận tốc xe thứ hai lớn hơn vận tốc xe thứ nhất 15 km/h nên xe thứ hai đến thành phố Hồ Chí Minh sớm hơn xe thứ nhất 30 phút. Tính vận tốc của mỗi xe.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

(Đề thi gồm có 02 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2025-2026

ĐỀ THI MÔN: TOÁN (CHUNG) (Dành cho thí sinh dự thi theo Chương trình GDPT 2018)

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày thi: 02/6/2025

Câu 1. (2.0 điểm)

1. Tính giá trị các biểu thức sau: 3 25 8 A   ; 2 (2 7) . B  

2. Rút gọn biểu thức 4

2 x P

x

 

 với 0 x  .

Câu 2. (2.0 điểm)

1. Giải phương trình: (3 5)(2 4) 0 x x    .

2. Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình: 3 4 2

2 5

x y

x y

      

.

3. Hai xe ô tô xuất phát cùng một lúc từ thành phố Đồng Xoài đến thành phố Hồ Chi Minh

dài 90 km . Biết vận tốc xe thứ hai lớn hơn vận tốc xe thứ nhất 15 km / h nên xe thứ hai đến

thành phố Hồ Chí Minh sớm hơn xe thứ nhất 30 phút. Tính vận tốc của mỗi xe.

Câu 3. (1.5 điểm)

1. Vẽ đồ thị của hàm số 2 y x  .

2. Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 3 2 0 x x    . Không giải phương trình, tính giá trị

của biểu thức 3 2 1 2 1 P x 3x 2x 2011.    

Câu 4. (1.0 điểm) Điểm kiểm tra cuối kì 2 môn Toán của lớp 9A được giáo viên ghi lại như sau:

9 9 9 10 10 10 6 8 8 7

10 8 6 5 10 10 8 9 5 7

7 6 9 8 8 7 10 10 9 9

9 9 8 9 10 10 9 9 9 9

a) Hãy lập bảng tần số và bảng tần số tương đối số điểm của học sinh.

b) Lấy ngẫu nhiên một học sinh, tính xác suất để học sinh này có số điểm lớn hơn 8 .

Câu 5. (1.5 điểm)

1) Một thùng nước hình trụ có chiều cao bằng 1,8 m , đường kính đáy bằng 1,2 m . Tính thể tích

của thùng nước (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

ĐỀCHÍNH THỨC

(Công thức tinh thể tích của hình trụ là 2 V R h    , trong đó R là bán kính đáy, h là chiều cao

và lấy 3,14  ).

2) Tia nắng chiếu qua nóc của tòa nhà tạo với mặt đất một góc 0 65 . Cho biết bóng của tòa nhà

trên mặt đất dài 12 m . Tính chiều cao của tòa nhà (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ

nhất).

Câu 6. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) . Các đường cao BD và CE cắt

nhau tại H.

a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn.

b) Chứng minh AE AB AD AC    .

c) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AH . Gọi K , L lần lượt là giao điểm của hai đường

thẳng OM và CE,MN và BD. Chứng minh   MLB MKB  .

Hết

Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thich gì thêm.

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2025-2026

TOÁN (CHUNG) GV: Th.S Phạm Văn Quý – Tell: 0943.911.606

Câu 1. (2.0 điểm)

1. Tính giá trị các biểu thức sau: 3 25 8 A   ; 2 (2 7) . B  

Giải

 Ta có 3 3 2 3 25 8 5 5 2 7 2 A        .

 Ta có 2 (2 7) 2 7 2 7. B      

2. Rút gọn biểu thức 4

2 x P

x

 

 với 0 x  .

Giải

Với 0 x  ta có:     

2 2 2 2 2 4 2. 2 2 2

x x x x P x x x x

           

Câu 2. (2.0 điểm)

1. Giải phương trình: (3 5)(2 4) 0 x x    .

Giải

Ta có (3 5)(2 4) 0 x x   

Suy ra 3 5 0 x   hoặc 2 4 0 x  

Suy ra 3 5 x  hoặc 2 4 x 

Suy ra 5 3 x  hoặc 2 x 

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm 5 ; 2 . 3 S        

2. Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình: 3 4 2

2 5

x y

x y

      

.

Giải

Ta có hệ biến đổi thành: 3 4 2 (1)

8 4 20 (2)

x y

x y

      

Cộng vế theo vế hai phương trình ta có: 11 22 x  suy ra 22 11 x  suy ra 2. x 

Thay 2 x  vào phương trình (1) ta có: 6 4 2 y   suy ra 4 2 6 y    suy ra 4 4 y   suy ra 1. y 

Vậy hệ phương trình có nghiệm 2

1

x

y

    

.

3. Hai xe ô tô xuất phát cùng một lúc từ thành phố Đồng Xoài đến thành phố Hồ Chi Minh dài

90 km . Biết vận tốc xe thứ hai lớn hơn vận tốc xe thứ nhất 15 km / h nên xe thứ hai đến thành

phố Hồ Chí Minh sớm hơn xe thứ nhất 30 phút. Tính vận tốc của mỗi xe.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.