THCS.TOANMATH.com Trang 3
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026
ĐẠI TRÀ
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN TOÁN (Chung)
Câu Ý Nội dung Điểm Câu 1 2,0 đ
a) 0,5 Với 9 x = thỏa mãn ĐKXĐ thay vào B ta được 9 9 4 9 4 B − + = −
0,25
9 3 4 10 3 4 B −+ = = − − . Vậy 10 B = − tại 9 x = . 0,25
b) 1,0
6 8 2 ( 4)( 4) 4 4 x x A x x x x − = + + + − + −
0,25
6 8 ( 4) 2( 4) ( 4)( 4) x x x x A x x −+ − + + = + −
0,25
6 8 4 2 8 4 ( 4)( 4) ( 4)( 4) x x x x x x A x x x x −+ − + + + = = + − + −
0,25
( 4) ( 4)( 4) 4 x x x A x x x + = = + − −
. Vậy
4 = − x A x
với 0, 16. ≥ ≠ x x 0,25
c) 0,5 Với 0, 16 x x ≥ ≠ thì 0 B ≠ nên 4 : 4 4 4 A x x x x P B x x x x − + = = = − − − +
0,25
+ Xét với 0 x = (thỏa mãn ĐKXĐ) ta có 0 P = . + Xét với 0, 16 x x > ≠ , ta có
2 1 3 4 4 4 3 ( 2) 3 3 x x x x P x x x x x x x x = = = ≤ = − + − + + − +
Dấu “=” xảy ra khi 4 x = (thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy 1 max 3 P = khi 4 x = .
0,25
Câu 2 2,5 đ
a) 0,75
Bảng tần số tương đối:
Số bài tập đã làm 6 7 8 9 10 Tần số tương đối (%) 20 25 30 15 10 Đúng từ 1 đến 2 ý: 0,25 Đúng từ 2 đến 3 ý: 0,5 Đúng 5 ý: 0,75
0,75
b) 0,75
Không gian mẫu { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12 Ω= Số phần tử của Ω là ( ) 12 n Ω= 0,25
Các kết quả thuận lợi cho biến cố A là 3; 6; 9; 12 Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là ( ) 4 n A = 0,25
Xác suất của biến cố A là ( ) 4 1 ( ) ( ) 12 3 n A P A n = = = Ω 0,25
c) 1,0 Thể tích của viên bi sắt là 3 3 4 4 .3 3 3 V r = π = π 0,25
3 36 ( ) V cm = π 0,25 Theo bài ra thể tích nước dâng lên bằng thể tích viên bi sắt nên ta có:
2 36 R x π = π 0,25
THCS.TOANMATH.com Trang 4
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026
ĐẠI TRÀ
( )
2 3 2 . 36 x π = π
Suy ra 36 2( ) 18 x cm π = = π
0,25
Câu 3 2,0 đ
a) 1,0
Gọi số cuốn sách ở ngăn I lúc đầu là x cuốn ( , 100 x x ∈ > ) Số cuốn sách ở ngăn II lúc đầu là y cuốn ( , 0 y y ∈ > ) Số cuốn sách ở ngăn I nhiều hơn số cuốn sách ở ngăn II là 100 cuốn Suy ra 100 (1) x y − =
0,25
Chuyển 25% số cuốn sách ở ngăn I sang ngăn II thì số cuốn sách ở ngăn I bằng 75% số cuốn sách ở ngăn II. Ta có:
75 75 25 100 100 100 x y x = +
1 4 x y x = +
3 (2) 4 y x =
0,25
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
100 3 4
x y
y x
− = =
Giải hệ phương trình ta được 400 300 x y = =
(thỏa mãn ĐK)
0,25
Vậy số cuốn sạc ở ngăn I lúc đầu là 400 cuốn Số cuốn sách ở ngăn II lúc đầu là 300 cuốn. 0,25
b) 1,0
Từ giả thiết suy ra ( ) 3; 8 A − 0,25 Suy ra 2 8 .3 a −= 8 3 a − =
Phương trình parabol là 2 8 9 y x = −
0,25
3 MN = suy ra hoành độ của điểm M là 3 2 M x =
Suy ra
2 8 3 . 2 9 2 M y = − = −
0,25
Khoảng cách từ dây đèn đến mặt sân bằng: 2 8 6( ) M A y y m − = −+ = 0,25
THCS.TOANMATH.com Trang 5
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026
ĐẠI TRÀ
Câu 4 3,0 đ
a) 1,0
Vì AB CD ⊥ tại O nên BOK ∆ vuông tại O Do đó BOK ∆ nội tiếp đường tròn đường kính BK (1) 0,25
Lại có 90 AMB = ° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 0,25 Suy ra BMK ∆ vuông tại M Nên BMK ∆ nội tiếp đường tròn đường kính BK (2) 0,25
Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm , , , O B M K cùng thuộc đường tròn đường kính BK . Do đó tứ giác OBMK nội tiếp. 0,25
b) 0,75
Ta có 90 CMD = ° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Xét ODI ∆ và MDC ∆ có: 90 DOI DMC = = ° , D chung Suy ra ODI MDC ∆ ∆ ∽ (g.g)
0,25
Suy ra DO DI DM DC = 0,25
Nên 2 . . .2 2 DM DI DO DC R R R = = = 0,25 c) 0,75 Xét ODI ∆ vuông tại O có tan OI ODI OD = (3) 0,25
Có OE là đường phân giác trong của OIM ∆ nên EI OI EM OM =
Mà OM OD R = = nên EI OI EM OD = (4)
0,25
Từ (3) và (4) suy ra tan EI ODI EM = 0,25
d) 0,5 Do ODI MDC ∆ ∆ ∽ (cmt) suy ra OI OD MC MD =
Xét DBI ∆ và DMB ∆ có BDM chung, 45 IBD BMD = = ° (Góc nội tiếp
chắn 1 4 đường tròn)
Nên DBI DMB ∆ ∆ ∽ (g.g)
Suy ra IB DB MB MD =
0,25
I
E K
O A B
C
D
M
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.