Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Thái Bình

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình (Đề thi dành cho tất cả các thí sinh). Kỳ thi được diễn ra vào ngày 01 tháng 06 năm 2025. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Thái Bình : + Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số tự nhiên từ 1 đến 12, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Tính xác suất của biến cố A: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra chia hết cho 3”. + Một bình thủy tinh hình trụ đang chứa nước có bán kính đáy bên trong là R = 3√2 cm đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Bạn Nam thả chìm hoàn toàn một viên bi sắt đặc dạng hình cầu có bán kính r = 3cm vào trong bình thì thấy nước trong bình dâng lên x cm (x > 0) và không tràn ra ngoài. Tính thể tích của viên bi sắt và tìm giá trị của x. + Trong thư viện có một giá sách được chia thành hai ngăn I và II. Ban đầu số cuốn sách ở ngăn I nhiều hơn số cuốn sách ở ngăn II là 100 cuốn. Sau khi người ta chuyển 25% số cuốn sách ở ngăn I sang ngăn II thì số cuốn sách ở ngăn I bằng 75% số cuốn sách ở ngăn II. Tính số cuốn sách ở mỗi ngăn lúc ban đầu.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 3

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

MÔN TOÁN (Chung)

Câu Ý Nội dung Điểm Câu 1 2,0 đ

a) 0,5 Với 9 x = thỏa mãn ĐKXĐ thay vào B ta được 9 9 4 9 4 B − + = −

0,25

9 3 4 10 3 4 B −+ = = − − . Vậy 10 B = − tại 9 x = . 0,25

b) 1,0

6 8 2 ( 4)( 4) 4 4 x x A x x x x − = + + + − + −

0,25

6 8 ( 4) 2( 4) ( 4)( 4) x x x x A x x −+ − + + = + −

0,25

6 8 4 2 8 4 ( 4)( 4) ( 4)( 4) x x x x x x A x x x x −+ − + + + = = + − + −

0,25

( 4) ( 4)( 4) 4 x x x A x x x + = = + − −

. Vậy

4 = − x A x

với 0, 16. ≥ ≠ x x 0,25

c) 0,5 Với 0, 16 x x ≥ ≠ thì 0 B ≠ nên 4 : 4 4 4 A x x x x P B x x x x − + = = = − − − +

0,25

+ Xét với 0 x = (thỏa mãn ĐKXĐ) ta có 0 P = . + Xét với 0, 16 x x > ≠ , ta có

2 1 3 4 4 4 3 ( 2) 3 3 x x x x P x x x x x x x x = = = ≤ = − + − + + − +

Dấu “=” xảy ra khi 4 x = (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy 1 max 3 P = khi 4 x = .

0,25

Câu 2 2,5 đ

a) 0,75

Bảng tần số tương đối:

Số bài tập đã làm 6 7 8 9 10 Tần số tương đối (%) 20 25 30 15 10 Đúng từ 1 đến 2 ý: 0,25 Đúng từ 2 đến 3 ý: 0,5 Đúng 5 ý: 0,75

0,75

b) 0,75

Không gian mẫu { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12 Ω= Số phần tử của Ω là ( ) 12 n Ω= 0,25

Các kết quả thuận lợi cho biến cố A là 3; 6; 9; 12 Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là ( ) 4 n A = 0,25

Xác suất của biến cố A là ( ) 4 1 ( ) ( ) 12 3 n A P A n = = = Ω 0,25

c) 1,0 Thể tích của viên bi sắt là 3 3 4 4 .3 3 3 V r = π = π 0,25

3 36 ( ) V cm = π 0,25 Theo bài ra thể tích nước dâng lên bằng thể tích viên bi sắt nên ta có:

2 36 R x π = π 0,25

THCS.TOANMATH.com Trang 4

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

( )

2 3 2 . 36 x π = π

Suy ra 36 2( ) 18 x cm π = = π

0,25

Câu 3 2,0 đ

a) 1,0

Gọi số cuốn sách ở ngăn I lúc đầu là x cuốn ( , 100 x x ∈ >  ) Số cuốn sách ở ngăn II lúc đầu là y cuốn ( , 0 y y ∈ >  ) Số cuốn sách ở ngăn I nhiều hơn số cuốn sách ở ngăn II là 100 cuốn Suy ra 100 (1) x y − =

0,25

Chuyển 25% số cuốn sách ở ngăn I sang ngăn II thì số cuốn sách ở ngăn I bằng 75% số cuốn sách ở ngăn II. Ta có:

75 75 25 100 100 100 x y x   = +    

1 4 x y x = +

3 (2) 4 y x =

0,25

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

100 3 4

x y

y x

− =  = 

Giải hệ phương trình ta được 400 300 x y =   = 

(thỏa mãn ĐK)

0,25

Vậy số cuốn sạc ở ngăn I lúc đầu là 400 cuốn Số cuốn sách ở ngăn II lúc đầu là 300 cuốn. 0,25

b) 1,0

Từ giả thiết suy ra ( ) 3; 8 A − 0,25 Suy ra 2 8 .3 a −= 8 3 a − =

Phương trình parabol là 2 8 9 y x = −

0,25

3 MN = suy ra hoành độ của điểm M là 3 2 M x =

Suy ra

2 8 3 . 2 9 2 M y   = − = −    

0,25

Khoảng cách từ dây đèn đến mặt sân bằng: 2 8 6( ) M A y y m − = −+ = 0,25

THCS.TOANMATH.com Trang 5

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

Câu 4 3,0 đ

a) 1,0

Vì AB CD ⊥ tại O nên BOK ∆ vuông tại O Do đó BOK ∆ nội tiếp đường tròn đường kính BK (1) 0,25

Lại có  90 AMB = ° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 0,25 Suy ra BMK ∆ vuông tại M Nên BMK ∆ nội tiếp đường tròn đường kính BK (2) 0,25

Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm , , , O B M K cùng thuộc đường tròn đường kính BK . Do đó tứ giác OBMK nội tiếp. 0,25

b) 0,75

Ta có  90 CMD = ° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Xét ODI ∆ và MDC ∆ có:   90 DOI DMC = = ° , D chung Suy ra ODI MDC ∆ ∆ ∽ (g.g)

0,25

Suy ra DO DI DM DC = 0,25

Nên 2 . . .2 2 DM DI DO DC R R R = = = 0,25 c) 0,75 Xét ODI ∆ vuông tại O có  tan OI ODI OD = (3) 0,25

Có OE là đường phân giác trong của OIM ∆ nên EI OI EM OM =

Mà OM OD R = = nên EI OI EM OD = (4)

0,25

Từ (3) và (4) suy ra  tan EI ODI EM = 0,25

d) 0,5 Do ODI MDC ∆ ∆ ∽ (cmt) suy ra OI OD MC MD =

Xét DBI ∆ và DMB ∆ có  BDM chung,   45 IBD BMD = = ° (Góc nội tiếp

chắn 1 4 đường tròn)

Nên DBI DMB ∆ ∆ ∽ (g.g)

Suy ra IB DB MB MD =

0,25

I

E K

O A B

C

D

M

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.