PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng?
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số Câu 2. Hệ thức nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 3 1 x y − = − B. 4 2 2 xy x − = −
C. 0 0 10 x y − = D. 5 2 2 x y − = − Câu 3. Cho một điểm A bất kì trên đường tròn. Hãy xác định điểm đối xứng với Aqua tâm của đường tròn. A. Giao điểm của AO với đường tròn (O). B. Tâm của đường tròn. C. Điểm nằm trên đường tròn kia. D. Không đối xứng. Câu 4. Số 9 là căn bậc hai số học của: A. 3 B. 81 C. 3 − D. 3 ± Câu 5. Biểu thức 3x 1 − có nghĩa khi
A. 1 x 3 ≥− B. 1 x 3 ≤− C. 1 x 3 ≥ D. 1 x 3 ≤
Câu 6. Điều kiện xác định của phương trình: x 5 1 5 x 4 1 x − = + − − là:
A. x 4 ≠− và x 1 ≠− B. x 4 ≠− và x 1 ≠ C. x 4 ≠ và 𝑥𝑥≠1 D. x 4 ≠ và 𝑥𝑥≠−1
Câu 7. Giá trị của biểu thức
2 1 3 là
A. 1 3 . B.1 3 . C. 3 1 . D. 3 1 . Câu 8: Cho đường tròn (O;5cm) và một điểm K bất kì. Biết rằng 𝑂𝑂𝑂𝑂= 6𝑐𝑐𝑐𝑐. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm K nằm trong đường tròn (O;5cm) B. Điểm K nằm ngoài đường tròn (O;5cm) C. Điểm K nằm trên đường tròn (O;5cm) D. Điểm K thuộc đường tròn (O;5cm) Câu 9. Cho vuông tại , biết góc , cạnh . Độ dài cạnh là
A. 2cm B. cm C. . D. cm
Câu 10. Giá trị của biểu thức
0 0 0 0 0 0 sin 48 cos60 tan 26 .tan64 sin30 cos42 bằng
A. 0 B. 3 C. 2 D. 2 2 Câu 11. Phương trình ( ) 2 2 2x 1 9x − = có tổng các nghiệm là:
A. 4 5 − B. 1 − C. 1 5 D. 6 5
ABC ∆ A
0 ˆ 30 B = 4 BC cm = AB
4 3 2 3 cm 4 3 3
UBND XÃ NINH GIANG TRƯỜNG THCS HIỆP LỰC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề gồm 04 trang, 22 câu)
Câu 12. Nghiệm của bất phương trình -x -3 > -10 +2x là a x b < . Giá trị của biểu thức a+b
bằng:
A. 10. B. 9. C. – 4. D. 4. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (4 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. Một ô tô đi quãng đường 𝐴𝐴𝐴𝐴 với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường 𝐵𝐵𝐵𝐵 với vận tốc 45km/h Biết quãng đường 𝐴𝐴𝐴𝐴 và 𝐵𝐵𝐵𝐵 tổng cộng dài 165km và thời gian ô tô đi trên quãng đường 𝐴𝐴𝐴𝐴 ít hơn thời gian ô tô đi trên quãng đường 𝐵𝐵𝐵𝐵 là 30 phút. Gọi thời gian ô tô đi trên các quãng đường 𝑨𝑨𝑨𝑨 và 𝑩𝑩𝑩𝑩 lần lượt là 𝒙𝒙, 𝒚𝒚 ( h) a) Điều kiện của 𝑥𝑥, 𝑦𝑦 ∈𝑁𝑁; 𝑦𝑦> 0,50. b) Quãng đường 𝐴𝐴𝐴𝐴 là 45𝑥𝑥(𝑘𝑘𝑘𝑘), quãng đường 𝐵𝐵𝐵𝐵 là 50𝑦𝑦(𝑘𝑘𝑘𝑘) c) Phương trình biểu diễn thời gian liên hệ giữa thời gian ô tô đi trên quãng đường 𝐴𝐴𝐴𝐴 và quãng đường 𝐵𝐵𝐵𝐵 là 𝑥𝑥−𝑦𝑦= 30 d) Thời gian ô tô đi hết đường 𝐴𝐴𝐴𝐴 là 1,5 giờ.
Câu 14. Cho hệ phương trình 2 3
5
x y
mx y
+ = − =
(I) với m là tham số
a) HPT luôn có nghiệm là 13 3 5 ; 2 1 2 1 m x y m m − = = + + với m ≠ - 1 2
b) Với m = 0 thì hệ phương trình (I) không là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. c) Với m = -1 thì hệ phương trình (I) có nghiệm là (-13; 8).
d) Với m ≠ 1 2 thì hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất.
Câu 15. Cho HIK ∆ vuông tại H , đường cao HM . Biết 4,8 HI cm = và 60 I = ° .
a) .tan IK HI I = b) ( ) 39 3 10 HM cm =
c) 2 19,95 HIK S cm ≈ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) d) HM HI HK HK =
Câu 16. Cho , , a b c là các số thực. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a) Nếu a b > thì 20 20 a b < . b) Nếu 0 a b > > thì 11 11 a b > .
c) Nếu 2 2 a c b c − > − thì a b > . d) Nếu a b c > > thì 8 8 8 a b b < < .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Câu 17. Số giá trị nguyên dương của x thoả mãn bất phương trình 5x(2x +3) -3(x-2)≤10x2 +3 là.....
Câu 18: Nghiệm của hệ phương trình 2 3( ) 3 3 3 2 x x y x y
là 0 0 ; x y . Tổng 0 0 x y bằng a b với
ƯCLN(a;b) =1 và ; a b . Tìm b.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.