Chuyên đề công thức lượng giác môn Toán 11 định hướng cấu trúc mới

Chuyên đề công thức lượng giác môn Toán 11 định hướng cấu trúc mới

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 109 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, bao gồm lý thuyết và bài tập chuyên đề công thức lượng giác môn Toán 11 định hướng cấu trúc mới. PHẦN I . CHỦ ĐỀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. 1. Tóm tắt lý thuyết. + Công thức cộng. + Công thức nhân đôi. + Công thức biến đổi tích thành tổng. + Công thức biến đổi tổng thành tích. + Một số kết quả cần lưu ý. 2. Bài tập minh họa. 3. Bài tập trắc nghiệm. 4. Lời giải chi tiết. PHẦN II . TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN 11 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC ĐỊNH HƯỚNG CẤU TRÚC MỚI. 1. Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 4. Câu hỏi tự luận.

Xem trước nội dung

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

TOÁN 11

LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

Chuyên đề LƯỢNG GIÁC

 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA  CẬP NHẬT TỪ ĐỀ THI MỚI NHẤT

Chuyên đề LƯỢNG GIÁC Toán 11 KNTT

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115

CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Chủ đề 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. CÔNG THỨC CỘNG

( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = + ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = −

( ) cos cos cos sin sin a b a b a b + = − ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b − = +

( ) tan 1 . a b a b a b − − = + ( ) tan 1 . a b a b a b + = −

(giả sử các biểu thức đều có nghĩa) 2. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI

sin sin cos 2 2 . a a a = cos cos sin

cos

sin

2 2

2

2

2

2 1

1 2

a a a

a

a

= −

= −

= −

tan tan

tan2 2 2

1

a a

a =

−

(giả sử các biểu thức đều có nghĩa) 3. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG

( ) ( ) sin cos sin sin 1 . 2 a b a b a b   = − + +  

( ) ( ) sin cos cos 1 sin . 2 a b a b a b   = − − +  

( ) ( ) cos cos cos cos 1 . 2 a b a b a b   = − + +  

4. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH

sin sin sin cos 2 2 2 a b a b a b + − + = sin sin cos sin 2 2 2 a b a b a b + − − =

cos cos cos cos 2 2 2 a b a b a b + − + = cos cos sin sin 2 2 2 a b a b a b + − − = −

5. MỘT SỐ KẾT QUẢ CẦN LƯU Ý 1) sin sin sin3 3 3 4 a a a = − cos cos cos 3 3 4 3 a a a = −

2) Đặt tan 2

a t = . Lúc đó: sin ; cos ; tan

2

2 2 2 2 1 2 1 1 1 t t t a a a t t t − = = = + + −

3) sin cos sin 2 4 a a a    + = +    

cos sin cos 2 4 a a a    − = +    

( ) ( ) sin sin cos sin sin cos 2 2 1 2 1 2 a a a a a a + = + − = −

Chuyên đề LƯỢNG GIÁC Toán 11 KNTT

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115

tan cot cot tan cot sin

2 2 2 2 a a a a a a + = − =

(giả sử các biểu thức đều có nghĩa) II. BÀI TẬP MINH HỌA

Câu 1: Không sử dụng máy tính, tính các giá trị lượng giác sau: 0 0 7 5 cos795 , sin18 , tan ,cot 12 8   .

Câu 2: Không sử dụng máy tính, tính giá trị biểu thức lượng giác sau:

a) 0 0 1 1 cos290 3 sin250 A = + b) ( )( ) 0 0 1 tan20 1 tan25 B = + +

c) 0 0 0 0 tan9 tan27 tan63 tan81 C = − − + d) 2 2 2 2 sin sin sin sin 9 9 9 9 D     = + +

Câu 3: Không sử dụng máy tính, tính giá trị biểu thức lượng giác sau:

a) sin cos .cos .cos ; 32 32 16 8 A     = b) sin10 .sin30 .sin50 .sin70 ; B =    

c) 3 cos cos ; 5 5 C   = + d) 2 2 2 2 3 cos cos cos . 7 7 7 D    = + +

Câu 4: Cho ,  thoả mãn 2 sin sin 2   + = và 6 cos cos 2   + = . Tính ( ) cos   − và ( ) sin   + .

Câu 5: Cho 4 cos2 5 x = − , với 4 2 x     . Tính sin , cos , sin , cos 2 3 4 x x x x       + −        

.

Câu 6: Cho 2 cos4 2 6sin   + = với 2

     . Tính tan 2.

Câu 7: Cho 2 2 2 2 1 1 1 1 7 tan cot sin cos     + + + = . Tính cos4.

Câu 8: Cho sin cos cot 2

   + = với 0     . Tính 2013 tan 2     +    

.

Câu 9: Cho ( ) 1 sin , tan 2tan 3     + = = − . Tính 3 5 sin cos sin sin 8 8 12 12 A                 = + + + − −                

.

Câu 10: Chứng minh rằng với mọi góc lượng giác  làm cho biểu thức xác định thì

a) 4 4 3 cos4 sin cos ; 4 4

   + = + b) 6 6 5 3 sin cos cos4 ; 8 8    + = +

c) 2 1 sin2 cot . 1 sin2 4    

  − = +   +  

Câu 11: Cho 0 , 2       . Chứng minh rằng:

a) 1 cos 1 cos 2sin ; 2 4       + + − = +    

b) 1 cos 1 cos tan . 2 4 1 cos 1 cos

   

 

  + + − = +   + − −  

Câu 12: Chứng minh rằng:

a) 2 2 sin( ).sin( ) sin sin ;       + − = −

b) cot cot 2 2 2  = với ( ) sin sin 3sin , 2 , ; b k k       + = + +  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.