Trắc nghiệm và tự luận chủ đề phương trình đường thẳng trong không gian

Trắc nghiệm và tự luận chủ đề phương trình đường thẳng trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 294 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Ngọc Vỹ, phân dạng và tuyển tập các bài tập trắc nghiệm và tự luận chủ đề phương trình đường thẳng trong không gian môn Toán 12 chương trình mới (Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). PHẦN A . TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. Chủ đề 1. Xác định các yếu tố cơ bản liên quan đến đường thẳng. + Dạng 1. Xác định vectơ chỉ phương của đường thẳng. Xác định điểm thuộc và không thuộc đường thẳng. + Dạng 2. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng. + Dạng 3. Tính góc giữa hai đường thẳng. Tính góc giữa đường thẳng với mặt phẳng. Tính góc giữa hai mặt phẳng. + Dạng 4. Tính khoảng cách. + Dạng 5. Vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng. Chủ đề 2. Lập phương trình đường thẳng. Chủ đề 3. Lập phương trình mặt phẳng liên quan đến đường thẳng và liên quan đến góc. Chủ đề 4. Ứng dụng phương trình đường thẳng. + Dạng 1. Gắn trục tọa độ đối với một số hình chóp đặc biệt. + Dạng 2. Gắn trục tọa độ đối với một số hình lăng trụ đặc biệt. PHẦN B . TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN TỔNG HỢP. + Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. + Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. + Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. + Phần 4. Câu tự luận.

Xem trước nội dung

Hình học 12-Chương 5–PT mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu-Trắc nghiệm và tự luận 4 phần Dùng chung 3 bộ sách

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 1

BÀI 2

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1. Phương trình đường thẳng

a. Vectơ chỉ phương của đường thẳng

Cho đường thẳng  và vectơ u khác 0

. Vectơ u được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng 

nếu giá của u song song hoặc trùng với .

Nhận xét:

 Một đường thẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm mà nó đi qua và một vectơ chỉ phương

của nó.

 Nếu u là một vectơ chỉ phương của đường thẳng thì . ( 0) k u k   cũng là một vectơ chỉ phương của

đường thẳng đó .

b. Phương trình tham số của đường thẳng

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm

0 0 0 ( ; ; ) M x y z và nhận ( ; ; ) u a b c   (với 2 2 2 0 a b c    ) làm vectơ chỉ phương có dạng:

0

0

0

x x at

y y bt

z z ct

         

với t  (t được gọi là tham số)

c. Phương trình chính tắc của đường thẳng

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  đi qua điểm 0 0 0 ( ; ; ) M x y z và có vectơ

chỉ phương ( ; ; ) u a b c   . Nếu . . 0 a b c  thì hệ phương trình: 0 0 0 x x y y z z a b c      được gọi là phương

trình chính tắc của đường thẳng .

Hình học 12-Chương 5–PT mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu-Trắc nghiệm và tự luận 4 phần Dùng chung 3 bộ sách

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 2

d. Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cho trước

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , đường thẳng  đi qua hai điểm

( ; ; ), ( ; ; ) A A A B B B A x y z B x y z và nhận ( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z     

làm vectơ chỉ phương có:

 Phương trình tham số :

( )

( )

( )

A B A

A B A

A B A

x x x x t

y y y y t

z z z z t

            

với t 

 Phương trình chính tắc: A A A

B A B A B A

x x y y z z x x y y z z        

(với , , B A B A B A x x y y z z    )

2. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Điều kiện để hai đường thẳng vuông góc

a. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.

Trong không gian, hai vectơ được gọi là cùng phương khi giá của chúng cùng song song với một

đường thẳng.

Trong không gian, ba vectơ được gọi là đồng phẳng khi giá của chúng cùng song song với một mặt

phẳng.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vecto 1 2 3 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ) a a a a b b b b c c c c      

 Hai ,a b

  cùng phương , 0 a b      

   .

 Hai ,a b

  không cùng phương , 0 a b      

   .

 Ba vectơ , , a b c

   đồng phẳng , . 0 a b c          .

 Ba vectơ , , a b c

   không đồng phẳng , . 0 a b c          .

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1 2 ,  lần lượt đi qua các điểm

1 2 , M M và tương ứng có 1 1 1 1 2 2 2 2 ( ; ; ), ( ; ; ) u a b c u a b c     là hai vectơ chỉ phương. Khi đó, ta có:

Hình học 12-Chương 5–PT mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu-Trắc nghiệm và tự luận 4 phần Dùng chung 3 bộ sách

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 3

Chú ý: Để xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng, ta cũng có thể dựa vào các vectơ chỉ phương và

phương trình của hai đường thẳng đó.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1 2 ,  tương ứng có

1 1 1 1 2 2 2 2 ( ; ; ), ( ; ; ) u a b c u a b c     là hai vectơ chỉ phương và có phương trình tham số:

   

1 1 1 2 2 2

1 1 1 1 1 2 2 2 2 2

1 1 1 2 2 2

: , :

x x a t x x a t

y y b t t y y b t t

z z c t z z c t

                         

 

Xét hệ phương trình hai ẩn 1 2 , t t : 

1 1 1 2 2 2

1 1 1 2 2 2

1 1 1 2 2 2

*

x a t x a t

y bt y b t

z c t z c t

             

Khi đó :

 1 2  1u cùng phương với 2 u và hệ  * vô nghiệm.

 1 2 //   Hệ  * có vô số nghiệm.

 1  cắt 2  Hệ  * có nghiệm duy nhất.

 1  và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.