Chuyên đề Toán 12 học kì 2 theo chương trình mới - Ngô Đức Tài

Chuyên đề Toán 12 học kì 2 theo chương trình mới - Ngô Đức Tài

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 274 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Ngô Đức Tài, bao gồm lý thuyết, ví dụ minh họa và bài tập (trắc nghiệm nhiều lựa chọn + trắc nghiệm đúng sai + tự luận) chuyên đề môn Toán 12 học kì 2 theo chương trình mới GDPT 2018. Chương IV . Nguyên hàm. Tích phân 2. + Chuyên đề 1. Nguyên hàm 2. + Chuyên đề 2. Tích phân 24. + Chuyên đề 3. Ứng dụng hình học của tích phân 48. + Chuyên đề 4. Ôn tập chương 4 78. Chương V . Phương pháp tọa độ trong không gian 127. + Chuyên đề 1. Phương trình mặt phẳng 127. + Chuyên đề 2. Phương trình đường thẳng trong không gian 150. + Chuyên đề 3. Phương trình mặt cầu 185. + Chuyên đề 4. Ôn tập chương 5 201. Chương VI . Xác suất có điều kiện 231. + Chuyên đề 1. Xác suất có điều kiện 231. + Chuyên đề 2. Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes 245. + Chuyên đề 3. Ôn tập chương 6 259.

Xem trước nội dung

NGÔ ĐỨC TÀI Zalo: 0889 971 004

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π π

π

π

π π

π

π

TOÁN

THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI

( Dùng chung cho cả4 bộsách ) 12

TẬP 2

ĐỒNG THÁP - THÁNG 10 2025

A D

O

B C

M P E

N F Q

x

y

O

y = loga x

y = ax

1 ∠ Biên soạn: Ngô Đức Tài - H 0889 971 004

MỤC LỤC

Chương

IV.

Nguyên hàm. Tích phân 2

Chuyên đề1. Nguyên hàm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2

Chuyên đề2. Tích phân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24

Chuyên đề3. Ứng dụng hình học của tích phân . . . . . . . . . . . . . . 48

Chuyên đề4. Ôn tập chương 4 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 78

Chương

V.

Phương pháp tọa độtrong không gian 127

Chuyên đề1. Phương trình mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 127

Chuyên đề2. Phương trình đường thẳng trong không gian . . . . . 150

Chuyên đề3. Phương trình mặt cầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 185

Chuyên đề4. Ôn tập chương 5 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 201

Chương

VI.

Xác suất có điều kiện 231

Chuyên đề1. Xác suất có điều kiện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 231

Chuyên đề2. Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes. 245

Chuyên đề3. Ôn tập chương 6 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 259

2 ∠ Biên soạn: Ngô Đức Tài - H 0889 971 004

4 Chương

NGUYÊN HÀM. TÍCH PHÂN

Mục lục của chương

Chuyên đề1. Nguyên hàm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2

Chuyên đề2. Tích phân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .24

Chuyên đề3. Ứng dụng hình học của tích phân . . . . . . . . . . . . . . . . 48

Chuyên đề4. Ôn tập chương 4 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 78

3 ∠ Biên soạn: Ngô Đức Tài - H 0889 971 004

1

C

h

u

y

ê

n

đ

ề

NGUYÊN HÀM

I. KHÁI NIỆM NGUYÊN HÀM

Cho hàm sốf(x) xác định trên khoảng K. Hàm sốF(x) được gọi là nguyên

hàm của hàm sốf(x) trên K nếu F ′(x) = f(x) với mọi x thuộc K.

K Ví dụ1 K Ví dụ1 ⋆⋆⋆⋆⋆

Chứng minh:

a) Hàm sốF(x) = x4 là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = 4x3 trên R ;

b) Hàm sốF(x) = tan x là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = 1 cos2 x trên khoảng −π

2 ; π

2

.

b

Lời giải.

a) Hàm sốF(x) = x4 là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = 4x3 trên R vì (x4)′ = 4x3

với mọi x ∈R, nghĩa là F ′(x) = f(x) với mọi x ∈R.

b) Hàm sốF(x) = tan x là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = 1 cos2 x trên khoảng −π

2 , π

2

vì (tan x)′ = 1 cos2 x với mọi x ∈ −π

2 , π

2

nghĩa là F ′(x) = f(x) với mọi

x ∈ −π

2 , π

2

.

L 1 Chứng minh rằng hàm sốF(x) = x + cos x là một nguyên hàm của hàm số

f(x) = 1 −sin x trên R.

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) trên K. Khi đó

Với mỗi hằng sốC, hàm sốF(x)+C cũng là một nguyên hàm của f(x) trên

K.

Nếu G(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) trên K thì tồn tại hằng số

C sao cho G(x) = F(x) + C với mọi x ∈K.

Như vậy, mọi nguyên hàm của hàm sốf(x) trên K đều có dạng F(x) + C,

với C là hằng số. Ta gọi F(x) + C, C ∈R là họtất cảcác nguyên hàm của

f(x) trên K, kí hiệu Z f(x)dx và Z f(x)dx = F(x) + C.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.