Phiếu bài tập Toán 9 chương đa giác đều
QR

Phiếu bài tập Toán 9 chương đa giác đều

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 48 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương đa giác đều, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . ĐA GIÁC ĐỀU. HÌNH ĐA GIÁC ĐỀU TRONG THỰC TIỄN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Đa giác – đa giác lồi. II. Đa giác đều. III. Bổ sung. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Nhận dạng đa giác lồi, đa giác đều. Dạng 2. Tính toán. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . PHÉP QUAY. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Khái niệm. II. Phép quay giữ nguyên hình đa giác. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Xác định phép quay. Dạng 2. Vận dụng phép quay để giải các bài toán liên quan. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IX. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Đa giác đều. II. Phép quay. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Góc nội tiếp, đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác. Dạng 2. Tứ giác nội tiếp. Dạng 3. Đa giác đều – Phép quay. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IX Năm học 2024-2025

1 HÌNH HỌC 9

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Kiến thức cần nhớ

1. Đa giác – đa giác lồi

• Đa giác: Đa giác A1A2…An là hình gồm n đoạn thẳng A1A2; A2A3;…AnA1 trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng. • Đa giác lồi: Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác.

2. Đa giác đều. Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.

VD1: Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 60o VD2: Tứ giác đều (Hình vuông) có 4 cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau bằng 90o

3. Bổ sung

+ Tổng các góc trong của đa giác n cạnh ( ) 2 n > là ( ) 2 .180 − ° n

+ Số đường chéo của một đa giác n cạnh ( ) 2 n > là ( ) 3 . 2 − n n .

+ Tổng các góc ngoài của đa giác n cạnh ( ) 2 n > là o 360 (tại mỗi đỉnh chỉ chọn một góc

ngoài). + Trong một đa giác đều, giao điểm O của hai đường phân giác của hai góc kề một cạnh là tâm

của đa giác đều. Tâm O cách đều các đỉnh, cách đều các cạnh của đa giác đều. Có một đường tròn tâm O đi qua các đỉnh của đa giác đều gọi là đường tròn ngoại tiếp đa giác đều.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1: Cho ngũ giác ABCDE . Kẻ các đường chéo AC và AD . Có bao nhiêu đa giác trong hình vẽ?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

D

C

B A

E

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IX Năm học 2024-2025

2 HÌNH HỌC 9

Câu 2: Cho lục giác ABCDEF . Kẻ các đường chéo , , AC AD AE .

Có bao nhiêu tứ giác trong hình vẽ?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 3: Cho tam giác đều ABC , các đường cao , , AD BE CF cắt nhau

tại H . Gọi , , I K M theo thứ tự là trung điểm của , , HA HB HC .

DKFIEM là hình gì?

A. Ngũ giác B. Ngũ giác đều C. Lục giác D. Lục giác đều

Câu 4: Tổng các góc của đa giác 17 cạnh là:

A. 2300 B.2500 C.2700 D. 3000 Câu 5: Tổng các góc trong của đa giác n cạnh ( ) 2 n > là

A. ( ) 2 − n B. ( ) o 2 .180 − n C. ( ) o 2 .90 − n D. ( ) o 2 .360 − n Câu 6: Số đo mỗi góc của n - giác đều là:

A. ( )

0 2 .180 n n −

B. ( )

0 2 .180 2 n n −

C. ( 2) n n − D. ( )

0 2 .180 n n +

Câu 7: Hình lục giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 8: Đa giác trong tranh là hình gì?

A. Tứ giác B. Ngũ giác đều C. Lục giác đều D. Bát giác đều

Câu 9: PDQMBN là hình gì?

A. Tứ giác B. Hình thoi C. Ngũ giác đều D. Lục giác đều

Câu 10: Chỉ ra đa giác lồi trong các hình trên?

E D

C

B

A

F

M K

I

H

D

E F

A

B C

60° A C

M N

D

B

Q P

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IX Năm học 2024-2025

3 HÌNH HỌC 9

A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU Câu 11: Tìm số cạnh của một đa giác biết số đường chéo hơn số cạnh là 7.

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 12: Tổng tất cả các góc trong và một góc ngoài của một đa giác có số đo là 0 47058,5 . Hỏi đa giác đó

có bao nhiêu cạnh? A. 260 B. 261 C. 262 D. 263 Câu 13: Tổng số đo các góc của một đa giác n - cạnh trừ đi góc A của nó bằng 5700. Tính A =?.

A. 0 100 B. 0 150 C. 0 200 D. 0 250 Câu 14: Tính số đo của mỗi góc của ngũ giác đều

A. 0 100 B. 0 105 C. 0 108 D. 0 200 Câu 15: Tính số đường chéo của một hình lục giác.

A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 16: Tính số đo của mỗi góc của lục giác đều

A. 0 100 B. 0 120 C. 0 140 D. 0 180 Câu 17: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

A. Tam giác và tứ giác không phải là đa giác B. Hình gồm n đoạn thẳng đôi một có một điểm chung được gọi là đa giác (với n là số tự nhiên lớn hơn 2) C. Hình gồm n đoạn thẳng ( n là số tự nhiên lớn hơn 2) trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng được gọi là đa giác. D. Hình tạo bởi nhiều hình tam giác được gọi là đa giác Câu 18: Tính số đường chéo của đa giác n cạnh

A. n-1. B. n-3. C. n(n-3) D. ( ) 3

2

n n −

Câu 19: Tìm số cạnh của một đa giác biết số đường chéo hơn số cạnh là 42.

A. 10. B. 11. C. 12. D. 13. Câu 20: Đa giác nào có số đường chéo bằng số cạnh?

A. Tứ giác B. Ngũ giác C. Lục giác D. Tất cả các đa giác

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 21: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.