PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IX Năm học 2024-2025
1 HÌNH HỌC 9
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Kiến thức cần nhớ
1. Đa giác – đa giác lồi
• Đa giác: Đa giác A1A2…An là hình gồm n đoạn thẳng A1A2; A2A3;…AnA1 trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng. • Đa giác lồi: Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác.
2. Đa giác đều. Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.
VD1: Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 60o VD2: Tứ giác đều (Hình vuông) có 4 cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau bằng 90o
3. Bổ sung
+ Tổng các góc trong của đa giác n cạnh ( ) 2 n > là ( ) 2 .180 − ° n
+ Số đường chéo của một đa giác n cạnh ( ) 2 n > là ( ) 3 . 2 − n n .
+ Tổng các góc ngoài của đa giác n cạnh ( ) 2 n > là o 360 (tại mỗi đỉnh chỉ chọn một góc
ngoài). + Trong một đa giác đều, giao điểm O của hai đường phân giác của hai góc kề một cạnh là tâm
của đa giác đều. Tâm O cách đều các đỉnh, cách đều các cạnh của đa giác đều. Có một đường tròn tâm O đi qua các đỉnh của đa giác đều gọi là đường tròn ngoại tiếp đa giác đều.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Cho ngũ giác ABCDE . Kẻ các đường chéo AC và AD . Có bao nhiêu đa giác trong hình vẽ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
D
C
B A
E
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IX Năm học 2024-2025
2 HÌNH HỌC 9
Câu 2: Cho lục giác ABCDEF . Kẻ các đường chéo , , AC AD AE .
Có bao nhiêu tứ giác trong hình vẽ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 3: Cho tam giác đều ABC , các đường cao , , AD BE CF cắt nhau
tại H . Gọi , , I K M theo thứ tự là trung điểm của , , HA HB HC .
DKFIEM là hình gì?
A. Ngũ giác B. Ngũ giác đều C. Lục giác D. Lục giác đều
Câu 4: Tổng các góc của đa giác 17 cạnh là:
A. 2300 B.2500 C.2700 D. 3000 Câu 5: Tổng các góc trong của đa giác n cạnh ( ) 2 n > là
A. ( ) 2 − n B. ( ) o 2 .180 − n C. ( ) o 2 .90 − n D. ( ) o 2 .360 − n Câu 6: Số đo mỗi góc của n - giác đều là:
A. ( )
0 2 .180 n n −
B. ( )
0 2 .180 2 n n −
C. ( 2) n n − D. ( )
0 2 .180 n n +
Câu 7: Hình lục giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 8: Đa giác trong tranh là hình gì?
A. Tứ giác B. Ngũ giác đều C. Lục giác đều D. Bát giác đều
Câu 9: PDQMBN là hình gì?
A. Tứ giác B. Hình thoi C. Ngũ giác đều D. Lục giác đều
Câu 10: Chỉ ra đa giác lồi trong các hình trên?
E D
C
B
A
F
M K
I
H
D
E F
A
B C
60° A C
M N
D
B
Q P
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IX Năm học 2024-2025
3 HÌNH HỌC 9
A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU Câu 11: Tìm số cạnh của một đa giác biết số đường chéo hơn số cạnh là 7.
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 12: Tổng tất cả các góc trong và một góc ngoài của một đa giác có số đo là 0 47058,5 . Hỏi đa giác đó
có bao nhiêu cạnh? A. 260 B. 261 C. 262 D. 263 Câu 13: Tổng số đo các góc của một đa giác n - cạnh trừ đi góc A của nó bằng 5700. Tính A =?.
A. 0 100 B. 0 150 C. 0 200 D. 0 250 Câu 14: Tính số đo của mỗi góc của ngũ giác đều
A. 0 100 B. 0 105 C. 0 108 D. 0 200 Câu 15: Tính số đường chéo của một hình lục giác.
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 16: Tính số đo của mỗi góc của lục giác đều
A. 0 100 B. 0 120 C. 0 140 D. 0 180 Câu 17: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?
A. Tam giác và tứ giác không phải là đa giác B. Hình gồm n đoạn thẳng đôi một có một điểm chung được gọi là đa giác (với n là số tự nhiên lớn hơn 2) C. Hình gồm n đoạn thẳng ( n là số tự nhiên lớn hơn 2) trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng được gọi là đa giác. D. Hình tạo bởi nhiều hình tam giác được gọi là đa giác Câu 18: Tính số đường chéo của đa giác n cạnh
A. n-1. B. n-3. C. n(n-3) D. ( ) 3
2
n n −
Câu 19: Tìm số cạnh của một đa giác biết số đường chéo hơn số cạnh là 42.
A. 10. B. 11. C. 12. D. 13. Câu 20: Đa giác nào có số đường chéo bằng số cạnh?
A. Tứ giác B. Ngũ giác C. Lục giác D. Tất cả các đa giác
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 21: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.