Phiếu bài tập Toán 9 chương hệ thức lượng trong tam giác vuông

Phiếu bài tập Toán 9 chương hệ thức lượng trong tam giác vuông

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 102 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương hệ thức lượng trong tam giác vuông, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn. II. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính cạnh, tính góc. Dạng 2. Sắp thứ tự dãy các tỉ số lượng giác và tính giá trị biểu thức. Dạng 3. Toán thực tế. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hệ thức giữa cạnh huyền và cạnh góc vuông. II. Hệ thức giữa cạnh huyền và cạnh góc vuông. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính độ dài cạnh của tam giác vuông. Dạng 2. Giải tam giác vuông. Dạng 3. Dùng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông giải quyết một số bài toán thực tế liên quan. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 3 . ỨNG DỤNG CỦA TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn. II. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. III. Sử dụng máy tính cầm tay tính tỉ số lượng giác của góc nhọn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính cạnh, tính góc. Dạng 2. So sánh các tỉ số lượng giác mà không dùng máy tính hoặc bảng số. Dạng 3. Bài toán thực tế. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IV. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. II. Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông. III. Ứng dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IV Năm học 2024-2025

1 Đại số 9

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Kiến thức cần nhớ

I. Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn

Cho tam giác ABC vuông tại A , với góc nhọn B thì: Cạnh BC là cạnh huyền. Cạnh AC là cạnh đối và cạnh AB là cạnh kề.

Khi đó, ta có 4 tỉ số lượng giác của góc nhọn B như sau:

sin AC B BC = (tỉ số cạnh đối và cạnh kề) cos AB B BC = (tỉ số cạnh kề và cạnh huyền)

tan AC B AB = (tỉ số cạnh đối và cạnh kề) cot AB B AC = (tỉ số cạnh kề và cạnh đối)

Chú ý: Giá trị sin và cos của một góc nhọn luôn nhỏ hơn 1 (vì trong tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất).

II. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Cho tam giác ABC vuông tại A . Khi đó, góc B và gócC là hai góc phụ nhau.

Định lí: Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia và tan góc này bằng cot góc kia.

sin cos B C = cos sin B C = tan cot B C = cot tan B C = Chú ý: Một số công thức biến đổi

sin cos 2 2 1 α α + = tan .cot 1 α α = sin tan cos

α α α = cos cot sin

α α α =

Cạnh huyền

Cạnh kề Cạnh đối

B C

A

B C

A

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IV Năm học 2024-2025

2 Đại số 9

Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt:

30° 45° 60°

sinα 1 2 2 2 3 2

cosα 3 2 2 2

1 2

tanα 3 3 1 3

cotα 3 1 3 3

A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn C bằng α Khi đó cosα bằng

A. cos AB BC α = B. cos AC BC α =

C. cos AB AC α = D. cos AC AB α =

Câu 2: Cho α là góc nhọn bất kì. Khẳng định đúng là

A. 1 cos tan α α = B. 1 sin tan α α =

C. 1 cot tan α α = D. 1 cot sin α α =

Câu 3: Cho tam giác vuông có góc α là góc nhọn. Khẳng định sai là

A. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là cosin của góc α , kí hiệu cos α B. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là cosin của góc α , kí hiệu cos α C. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của góc α , kí hiệu tan α D. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là cosin của góc α , kí hiệu cot α

Câu 4: Cho α là góc nhọn bất kì có 1 tan 7 α = , khi đó cotα bằng:

A. 1 cot 7 α = B. 1 cot 7 α − =

C. cot 7 α = D. cot 7 α = −

Câu 5: Cho ; α β là hai góc nhọn phụ nhau, khi đó:

A. sin cos α β = B. sin cot α β =

C. sin tan α β = D. cos cot α β =

Câu 6: Tỉ số lượng giác của góc nào lớn hơn tỉ số lượng giác của góc 45°?

A. sin 25° B. cos25° C. cos30° D. tan50°

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IV Năm học 2024-2025

3 Đại số 9

Câu 7: Tỉ số lượng giác của góc nào nhỏ hơn tỉ số lượng giác của góc 45°?

A. cos55° B. sin 75° C. cot30° D. tan 40°

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó, trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. cos cos AB C AC B = B. sin cos B C =

C. sin tan B C = D. tan cos B C = Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại C có 1 , 2 AC cm BC cm = = . Tính tỉ số lượng giác sinB, cosB

A. 1 2 3 sin ;cos 3 3 B B = = B. 5 2 5 sin ;cos 5 5 B B = =

C. 1 2 sin ;cos 2 5 B B = = D. 2 5 5 sin ;cos 5 5 B B = =

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại C có 1,2 , 0,9 AC cm BC cm = = .Tính các tỉ số lượng giác sinB, cosB

A. sin 0,6; cos 0,8 B B = = B. sin 0,8; cos 0,6 B B = =

C. sin 0,4; cos 0,8 B B = = D. sin 0,6; cos 0,4 B B = =

Câu 11: Cho tam giác , ABC vuông tại A có 3; 4 AB AC = = .Chọn khẳng định sai?

A. 4 sin 5 AC B BC = = B. 3 cos 5 AB B BC = =

C. 4 tan 3 AC B AB = = D. 4 cot 5 AC B BC = =

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, có  34 B = °Khi đó:

A. sin sin34 AB B BC = ° = B. cos cos34 AB B BC = ° =

C. tan tan34 AC B BC = ° = D. cot cot34 AC B AB = ° =

Câu 13: Không dùng MTBT, tính giá trị của biểu thức sin35 12' sin 20 25' M = ° − ° ( làm tròn đến chữ số

thập phân thứ ba )

A. 0,15 M = B. 0,154 M = C. 0,23 M = D. 0,228 M =

Câu 14: Không dùng MTBT, tìm độ đo của góc nhọn x (làm tròn đến phút) của cot 1,254 x =

A. 51 25' x ≈ ° B. 51 52' x ≈ ° C. 38 34' x ≈ ° D. 38 43' x ≈ °

Câu 15: Không dùng MTBT, tính giá trị của biểu thức tan 76 cot14 K = ° − °

A. 0 K = B. 1 K = C. 2 K = D. 3 K =

Bài 16: Không dùng MTBT, tính giá trị của biểu thức sin32 cos58 I ° = °

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.