PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IV Năm học 2024-2025
1 Đại số 9
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Kiến thức cần nhớ
I. Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
Cho tam giác ABC vuông tại A , với góc nhọn B thì: Cạnh BC là cạnh huyền. Cạnh AC là cạnh đối và cạnh AB là cạnh kề.
Khi đó, ta có 4 tỉ số lượng giác của góc nhọn B như sau:
sin AC B BC = (tỉ số cạnh đối và cạnh kề) cos AB B BC = (tỉ số cạnh kề và cạnh huyền)
tan AC B AB = (tỉ số cạnh đối và cạnh kề) cot AB B AC = (tỉ số cạnh kề và cạnh đối)
Chú ý: Giá trị sin và cos của một góc nhọn luôn nhỏ hơn 1 (vì trong tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất).
II. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Cho tam giác ABC vuông tại A . Khi đó, góc B và gócC là hai góc phụ nhau.
Định lí: Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia và tan góc này bằng cot góc kia.
sin cos B C = cos sin B C = tan cot B C = cot tan B C = Chú ý: Một số công thức biến đổi
sin cos 2 2 1 α α + = tan .cot 1 α α = sin tan cos
α α α = cos cot sin
α α α =
Cạnh huyền
Cạnh kề Cạnh đối
B C
A
B C
A
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IV Năm học 2024-2025
2 Đại số 9
Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt:
30° 45° 60°
sinα 1 2 2 2 3 2
cosα 3 2 2 2
1 2
tanα 3 3 1 3
cotα 3 1 3 3
A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn C bằng α Khi đó cosα bằng
A. cos AB BC α = B. cos AC BC α =
C. cos AB AC α = D. cos AC AB α =
Câu 2: Cho α là góc nhọn bất kì. Khẳng định đúng là
A. 1 cos tan α α = B. 1 sin tan α α =
C. 1 cot tan α α = D. 1 cot sin α α =
Câu 3: Cho tam giác vuông có góc α là góc nhọn. Khẳng định sai là
A. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là cosin của góc α , kí hiệu cos α B. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là cosin của góc α , kí hiệu cos α C. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của góc α , kí hiệu tan α D. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là cosin của góc α , kí hiệu cot α
Câu 4: Cho α là góc nhọn bất kì có 1 tan 7 α = , khi đó cotα bằng:
A. 1 cot 7 α = B. 1 cot 7 α − =
C. cot 7 α = D. cot 7 α = −
Câu 5: Cho ; α β là hai góc nhọn phụ nhau, khi đó:
A. sin cos α β = B. sin cot α β =
C. sin tan α β = D. cos cot α β =
Câu 6: Tỉ số lượng giác của góc nào lớn hơn tỉ số lượng giác của góc 45°?
A. sin 25° B. cos25° C. cos30° D. tan50°
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG IV Năm học 2024-2025
3 Đại số 9
Câu 7: Tỉ số lượng giác của góc nào nhỏ hơn tỉ số lượng giác của góc 45°?
A. cos55° B. sin 75° C. cot30° D. tan 40°
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó, trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. cos cos AB C AC B = B. sin cos B C =
C. sin tan B C = D. tan cos B C = Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại C có 1 , 2 AC cm BC cm = = . Tính tỉ số lượng giác sinB, cosB
A. 1 2 3 sin ;cos 3 3 B B = = B. 5 2 5 sin ;cos 5 5 B B = =
C. 1 2 sin ;cos 2 5 B B = = D. 2 5 5 sin ;cos 5 5 B B = =
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại C có 1,2 , 0,9 AC cm BC cm = = .Tính các tỉ số lượng giác sinB, cosB
A. sin 0,6; cos 0,8 B B = = B. sin 0,8; cos 0,6 B B = =
C. sin 0,4; cos 0,8 B B = = D. sin 0,6; cos 0,4 B B = =
Câu 11: Cho tam giác , ABC vuông tại A có 3; 4 AB AC = = .Chọn khẳng định sai?
A. 4 sin 5 AC B BC = = B. 3 cos 5 AB B BC = =
C. 4 tan 3 AC B AB = = D. 4 cot 5 AC B BC = =
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 34 B = °Khi đó:
A. sin sin34 AB B BC = ° = B. cos cos34 AB B BC = ° =
C. tan tan34 AC B BC = ° = D. cot cot34 AC B AB = ° =
Câu 13: Không dùng MTBT, tính giá trị của biểu thức sin35 12' sin 20 25' M = ° − ° ( làm tròn đến chữ số
thập phân thứ ba )
A. 0,15 M = B. 0,154 M = C. 0,23 M = D. 0,228 M =
Câu 14: Không dùng MTBT, tìm độ đo của góc nhọn x (làm tròn đến phút) của cot 1,254 x =
A. 51 25' x ≈ ° B. 51 52' x ≈ ° C. 38 34' x ≈ ° D. 38 43' x ≈ °
Câu 15: Không dùng MTBT, tính giá trị của biểu thức tan 76 cot14 K = ° − °
A. 0 K = B. 1 K = C. 2 K = D. 3 K =
Bài 16: Không dùng MTBT, tính giá trị của biểu thức sin32 cos58 I ° = °
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.