1
BÀI 18: HÀM SỐ
2 y ax
Hàm số 2 y ax 0 a xác định với mọi x thuộc
Cách vẽ đồ thị hàm số 2 y ax 0 a
Lập bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y. Trong mặt phẳng toạ độOxy , biểu diễn các cặp điểm ;x y trong bảng giá trị trên và nối
chúng lại để được một đường cong là đồ thị của hàm số 2 y ax 0 a
Tính đối xứng của đồ thị hàm số 2 y ax 0 a
Đồ thị hàm số 2 y ax 0 a là một đường cong, gọi là đường parabol, có các tính chất
sau: _ Có đỉnh là gốc toạ độO ; _ Có trục đối xứng là Oy ;
_ Nằm phía trên trục hoành nếu 0 a và nằm phía dưới trục hoành nếu 0 a BÀI TẬP Dạng 1. Xác định công thức hàm số, điểm thuộc, không thuộc đồ thị hàm số. 1. Cho hàm số 2, 0 y ax a . Tìm giá trị của a để 2 x thì 8 y .
2. Xác định hệ số a của hàm số 2 y ax biết đồ thị của hàm số đi qua điểm 3;1 A .
3. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh a (cm) và chiều cao 12 cm. a) Viết công thức tính thể tích V của hình lăng trụ theo a và tính giá trị của V khi 5 a cm b) Nếu độ dài đáy tăng lên ba lần thì thể tích của hình lăng trụ thay đổi thế nào?
4. Cho hàm số 2 ( ) ( 2) y f x m x (m là tham số). Tìm m để:
a) Đồ thị hàm số đi qua điểm 1 3 ; 2 2 A
.
b) Đồ thị hàm số đi qua điểm 0 0 ( ; ) x y với 0 0 ( ; ) x y là nghiệm của hệ phương trình 5 2 5 3 2 x y x y
5. Cho hàm số 2 ( ) ( 1) y f x m x (m là tham số). Tìm m để:
a) Đồ thị hàm số đi qua điểm 2; 6 B .
b) Đồ thị hàm số đi qua điểm 0 0 ( ; ) x y với 0 0 ( ; ) x y là nghiệm của hệ phương trình 3 5 2 3 x y x y
.
6. Cho parabol 2 1 4 y x . Xác định m để các điểm sau nằm trên parabol:
a) 2; A m b) 3 ; 4 C m
2
7. Cho hàm số 2 1 ( ) 2 y f x x có đồ thị ( ) C . Trong các điểm 2; 2 A , 1;0 B ,
1 1; 2 C
, điểm nào thuộc đồ thị ( ) C , điểm nào không thuộc? Vì sao?
8. Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số
2 ( ) : 5 C y x biết:
a) Điểm đó có hoành độ bằng 2 .
b) Điểm đó có tung độ bằng5.
9. Tìm m để điểm ( ;2 ) M m m thuộc đồ thị hàm số
2 ( ) 2 y f x x .
Dạng 2: Vẽ đồ thị hàm số và bài toán liên quan
10. Cho hàm số
2 y ax có đồ thị hàm số ( ) P .
a) Xác định a biết ( ) P đi qua điềm (1; 2) A .
b) Vẽ đồ thị ( ) P .
c) Tìm điểm thuộc ( ) P có hoành độ bằng 2 .
11. Cho parabol
2 ( ) : 2 x P y và đường thẳng ( ) : 4 d y x .
a) Vẽ ( ) P và ( ) d trên cùng hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của ( ) P và ( ) d .
12. Cho hàm số 2 2 a y x ( 0) a có đồ thị là parabol ( ) P .
a) Xác định a để ( ) P đi qua điểm ( 3;6) A .
b) Với giá trị a vừa tìm được ở trên, hãy:
i) Vẽ ( ) P trên mặt phẳng tọa độ.
ii) Tìm các điểm trên ( ) P có hoành độ bằng 3 .
iii) Tìm các điểm trên ( ) P cách đều hai trục tọa độ.
13. Cho hàm số
2 y x có đồ thị là parabol ( ) P . a) Vẽ ( ) P trên mặt phẳng tọa độ.
b) Dựa vào đồ thị, hãy biện luận số giao điểm của đường thẳng : d 2 y m và P
14. Hãy xác định hàm số 2 y f x ax biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm 2;4 A .
a) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b) Tìm các điểm trên Parabol có tung độ bằng 16.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.