Kiến thức, kinh nghiệm, trải nghiệm làm bài hình học cho học sinh lớp 9 (Toán chuyên)
Nguyễn Đăng Khoa
Sửa đổi lần cuối: Ngày 11 tháng 3 năm 2026
Trong quá trình giải các bài toán hình học cũng như giảng dạy cho học sinh, tác giảđã đúc kết được một sốkinh nghiệm và kiến thức cốt lõi mà các em cần ghi nhớđểlàm bài hiệu quảvà đạt kết quảtốt trong các kì thi.
Sau hai năm kểtừkhi tài liệu được phát hành, nội dung đã nhận được sự quan tâm và đón đọc của đông đảo bạn đọc. Ởlần cập nhật này, tác giảđã chỉnh sửa hình thức tài liệu, hình vẽvà bổsung thêm các bài tập ứng dụng đi kèm các tính chất nhằm giúp học sinh rèn luyện và vận dụng kiến thức tốt hơn. Ngoài ra, tác giảcũng đã đọc các bài viết nghiên cứu khoa học vềdinh dưỡng, vận động, điều khiển thần kinh đểđưa ra các giải pháp học tập tốt nhất cho các em học sinh.
Dưới đây là những chia sẻđược tổng hợp theo quan điểm cá nhân của tác giả, với mong muốn mang lại giá trịthiết thực cho học sinh. Ngoài ra, bạn đọc có thểtham khảo thêm các tài liệu dành cho Toán chung tại đây.
3
Nguyễn Đăng Khoa Mục lục
Mục lục
1 Tìm điểm cân bằng của cơ thể 6 1.1 Dinh dưỡng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 1.1.1 Dinh dưỡng cơ bản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 1.1.2 Thói quen và giờgiấc ăn uống . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 1.2 Vận động (Physical Activity) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 1.2.1 Vai trò của vận động đối với não bộ. . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 1.2.2 Thói quen vận động hằng ngày . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 1.3 Nghỉngơi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 1.3.1 Giấc ngủ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 1.3.2 Nghỉgiải lao vận động (Active break) . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 1.3.3 Thời gian không thiết bịđiện tử(Digital Detox/Screen Break) . . . 11 1.4 Điều hòa hệthần kinh (Nervous System Regulation) . . . . . . . . . . . . 11 1.4.1 Dopamine – Động lực và hệthống phần thưởng . . . . . . . . . . . 11 1.4.2 Serotonin – Ổn định tâm trạng và giảm căng thẳng . . . . . . . . . 11 1.4.3 Oxytocin – Kết nối xã hội và cảm giác an toàn . . . . . . . . . . . 12 1.4.4 Melatonin – Điều hòa giấc ngủ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 1.5 Một sốlưu ý khác dành cho học sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
2 Các vật dụng cần thiết trước kì thi 13
3 Một sốkiến thức cần chứng minh khi làm bài 14 3.1 Hệthức vềcạnh và đường cao trong tam giác vuông . . . . . . . . . . . . . 14 3.2 Tính chất góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung . . . . . . . . . . . . . . . 16 3.3 Dấu hiệu nhận biết tứgiác nội tiếp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
4 Một sốtính chất quen thuộc nên nhớ 18 4.1 Định lí Thales . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18 4.2 Tam giác đồng dạng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19 4.3 Hình thang cân nội tiếp đường tròn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20 4.4 Mô hình đường cao, trực tâm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 4.5 Phương tích và mô hình ba dây cung đồng quy . . . . . . . . . . . . . . . . 29 4.6 Định lí Brocard . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 4.7 Bổđềcát tuyến . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 4.8 Mô hình điểm Miquel . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32 4.9 Định lí Reim . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35 4.10 Mô hình tam giác đồng dạng từhai đường tròn cắt nhau . . . . . . . . . . 36 4.11 Mô hình hai đường tròn tiếp xúc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 37 4.12 Bổđềbắn - Shooting lemma . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39 4.13 Mô hình đường tròn nội tiếp, đường tròn bàng tiếp . . . . . . . . . . . . . 39 4.14 Định lí con bướm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47 4.15 Mô hình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.