Kiến thức, kinh nghiệm, trải nghiệm làm bài Hình học (Toán chuyên) cho học sinh lớp 9

Kiến thức, kinh nghiệm, trải nghiệm làm bài Hình học (Toán chuyên) cho học sinh lớp 9

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 66 trang, được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Đăng Khoa, trình bày một số kiến thức, kinh nghiệm, trải nghiệm làm bài Hình học (Toán chuyên) cho học sinh lớp 9, giúp các em làm bài hiệu quả và đạt kết quả tốt trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. 1 Tìm điểm cân bằng của cơ thể 6. 1.1 Dinh dưỡng 6. 1.1.1 Dinh dưỡng cơ bản 6. 1.1.2 Thói quen và giờ giấc ăn uống 8. 1.2 Vận động (Physical Activity) 8. 1.2.1 Vai trò của vận động đối với não bộ 8. 1.2.2 Thói quen vận động hằng ngày 9. 1.3 Nghỉ ngơi 9. 1.3.1 Giấc ngủ 9. 1.3.2 Nghỉ giải lao vận động (Active break) 10. 1.3.3 Thời gian không thiết bị điện tử (Digital Detox/Screen Break) 11. 1.4 Điều hòa hệ thần kinh (Nervous System Regulation) 11. 1.4.1 Dopamine – Động lực và hệ thống phần thưởng 11. 1.4.2 Serotonin – Ổn định tâm trạng và giảm căng thẳng 11. 1.4.3 Oxytocin – Kết nối xã hội và cảm giác an toàn 12. 1.4.4 Melatonin – Điều hòa giấc ngủ 12. 1.5 Một số lưu ý khác dành cho học sinh 13. 2 Các vật dụng cần thiết trước kì thi 13. 3 Một số kiến thức cần chứng minh khi làm bài 14. 3.1 Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 14. 3.2 Tính chất góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung 16. 3.3 Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp 16. 4 Một số tính chất quen thuộc nên nhớ 18. 4.1 Định lí Thales 18. 4.2 Tam giác đồng dạng 19. 4.3 Hình thang cân nội tiếp đường tròn 20. 4.4 Mô hình đường cao, trực tâm 21. 4.5 Phương tích và mô hình ba dây cung đồng quy 29. 4.6 Định lí Brocard 31. 4.7 Bổ đề cát tuyến 31. 4.8 Mô hình điểm Miquel 32. 4.9 Định lí Reim 35. 4.10 Mô hình tam giác đồng dạng từ hai đường tròn cắt nhau 36. 4.11 Mô hình hai đường tròn tiếp xúc 37. 4.12 Bổ đề bắn – Shooting lemma 39. 4.13 Mô hình đường tròn nội tiếp, đường tròn bàng tiếp 39. 4.14 Định lí con bướm 47. 4.15 Mô hình đường đối trung và tứ giác điều hòa 48. 4.16 Đường thẳng Simson, đường thẳng Steiner 52. 5 Một số kĩ năng tư duy hình học 55. 5.1 Kĩ thuật điểm trùng nhau 55. 5.2 Suy luận ngược 56. 5.3 Bài toán liên quan đến yếu tố cố định 57. 6 Kinh nghiệm vẽ hình và trình bày 60. 6.1 Vẽ hình ra giấy nháp 60. 6.2 Vẽ hình bằng kết luận của bài toán 61. 6.3 Cách vẽ nhanh một số mô hình 63. 6.4 Các lưu ý khác 65. 7 Bí kíp làm câu c) hình học 66.

Xem trước nội dung

Kiến thức, kinh nghiệm, trải nghiệm làm bài hình học cho học sinh lớp 9 (Toán chuyên)

Nguyễn Đăng Khoa

Sửa đổi lần cuối: Ngày 11 tháng 3 năm 2026

Trong quá trình giải các bài toán hình học cũng như giảng dạy cho học sinh, tác giảđã đúc kết được một sốkinh nghiệm và kiến thức cốt lõi mà các em cần ghi nhớđểlàm bài hiệu quảvà đạt kết quảtốt trong các kì thi.

Sau hai năm kểtừkhi tài liệu được phát hành, nội dung đã nhận được sự quan tâm và đón đọc của đông đảo bạn đọc. Ởlần cập nhật này, tác giảđã chỉnh sửa hình thức tài liệu, hình vẽvà bổsung thêm các bài tập ứng dụng đi kèm các tính chất nhằm giúp học sinh rèn luyện và vận dụng kiến thức tốt hơn. Ngoài ra, tác giảcũng đã đọc các bài viết nghiên cứu khoa học vềdinh dưỡng, vận động, điều khiển thần kinh đểđưa ra các giải pháp học tập tốt nhất cho các em học sinh.

Dưới đây là những chia sẻđược tổng hợp theo quan điểm cá nhân của tác giả, với mong muốn mang lại giá trịthiết thực cho học sinh. Ngoài ra, bạn đọc có thểtham khảo thêm các tài liệu dành cho Toán chung tại đây.

3

Nguyễn Đăng Khoa Mục lục

Mục lục

1 Tìm điểm cân bằng của cơ thể 6 1.1 Dinh dưỡng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 1.1.1 Dinh dưỡng cơ bản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 1.1.2 Thói quen và giờgiấc ăn uống . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 1.2 Vận động (Physical Activity) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 1.2.1 Vai trò của vận động đối với não bộ. . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 1.2.2 Thói quen vận động hằng ngày . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 1.3 Nghỉngơi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 1.3.1 Giấc ngủ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 1.3.2 Nghỉgiải lao vận động (Active break) . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 1.3.3 Thời gian không thiết bịđiện tử(Digital Detox/Screen Break) . . . 11 1.4 Điều hòa hệthần kinh (Nervous System Regulation) . . . . . . . . . . . . 11 1.4.1 Dopamine – Động lực và hệthống phần thưởng . . . . . . . . . . . 11 1.4.2 Serotonin – Ổn định tâm trạng và giảm căng thẳng . . . . . . . . . 11 1.4.3 Oxytocin – Kết nối xã hội và cảm giác an toàn . . . . . . . . . . . 12 1.4.4 Melatonin – Điều hòa giấc ngủ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 1.5 Một sốlưu ý khác dành cho học sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13

2 Các vật dụng cần thiết trước kì thi 13

3 Một sốkiến thức cần chứng minh khi làm bài 14 3.1 Hệthức vềcạnh và đường cao trong tam giác vuông . . . . . . . . . . . . . 14 3.2 Tính chất góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung . . . . . . . . . . . . . . . 16 3.3 Dấu hiệu nhận biết tứgiác nội tiếp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16

4 Một sốtính chất quen thuộc nên nhớ 18 4.1 Định lí Thales . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18 4.2 Tam giác đồng dạng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19 4.3 Hình thang cân nội tiếp đường tròn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20 4.4 Mô hình đường cao, trực tâm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 4.5 Phương tích và mô hình ba dây cung đồng quy . . . . . . . . . . . . . . . . 29 4.6 Định lí Brocard . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 4.7 Bổđềcát tuyến . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 4.8 Mô hình điểm Miquel . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32 4.9 Định lí Reim . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35 4.10 Mô hình tam giác đồng dạng từhai đường tròn cắt nhau . . . . . . . . . . 36 4.11 Mô hình hai đường tròn tiếp xúc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 37 4.12 Bổđềbắn - Shooting lemma . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39 4.13 Mô hình đường tròn nội tiếp, đường tròn bàng tiếp . . . . . . . . . . . . . 39 4.14 Định lí con bướm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47 4.15 Mô hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.