Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề phép nhân số nguyên

Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề phép nhân số nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề phép nhân số nguyên Bản PDF Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề phép nhân số nguyên là tài liệu gồm 16 trang, được tổng hợp và tóm tắt lý thuyết về phép nhân số nguyên, cung cấp hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán và bài tập chuyên đề phép nhân số nguyên. Nó được thiết kế nhằm hỗ trợ giáo viên và học sinh lớp 6 trong quá trình dạy thêm và học thêm môn Toán.Tài liệu được chia thành hai phần chính. Phần I là "Tóm tắt lý thuyết", nơi tổng hợp và tóm tắt các kiến thức cơ bản về phép nhân số nguyên. Phần II là "Các dạng bài tập", nơi cung cấp các bài tập và hướng dẫn cách giải từng dạng bài tập khác nhau.Phần II.1 bao gồm "Dạng 1: Thực hiện phép tính", nơi giúp học sinh áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu để thực hiện các phép tính liên quan đến phép nhân.Phần II.2 là "Dạng 2: So sánh", giúp học sinh học cách so sánh các tích hai số nguyên với số 0 và với một số khác, bằng cách áp dụng các quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu.Phần II.3 là "Dạng 3: Tìm số nguyên chưa biết thỏa mãn điều kiện cho trước", giúp học sinh áp dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu và cùng dấu để giải các bài tập liên quan đến tìm số nguyên chưa biết.Sau phần II.3, tài liệu tiếp tục với phần "Tính chất của phép nhân số nguyên". Phần này cũng được chia thành hai phần, phần I là "Tóm tắt lý thuyết" và phần II là "Các dạng bài tập".Phần II.1 của "Tính chất của phép nhân số nguyên" là "Dạng 1: Thực hiện phép tính", nơi hướng dẫn học sinh vận dụng các tính chất của phép nhân để tính toán thuận lợi và dễ dàng.Phần II.2 của "Tính chất của phép nhân số nguyên" là "Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức". Hướng dẫn học sinh rút gọn biểu thức (nếu có thể) và thay giá trị của chữ vào biểu thức để thực hiện phép tính.Phần II.3 của "Tính chất của phép nhân số nguyên" là "Dạng 3: So sánh". Hướng dẫn học sinh so sánh các tích hai số nguyên bằng cách xét dấu và rút gọn biểu thức.Cuối cùng, tài liệu cung cấp phiên bản file Word dành cho giáo viên để thuận tiện trong việc sử dụng.

Xem trước nội dung

1

SH6. CHUYÊN ĐỀ 3.3– CÁC PHÉP TOÁN SỐ NGUYÊN

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN

PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

1. Nhân hai số nguyên khác dấu

Quy tắc:Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân phần tự nhiên của chúng với nhau rồi đặt dấu “- ” trước kết quả nhận được.

Nếu * , m nthì      . . . . m n n m m n   

2. Nhân hai số nguyên cùng dấu a) Phép nhân hai số nguyên dương Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0.

b) Phép nhân hai số nguyên âm Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân phần số tự nhiên của hai số đó với nhau.

Nếu * , m nthì      . . . . m n n m m n     

3. Chú ý: + Cách nhận biết dấu của tích:

  .  

  .  

  .  

+Với a Z  thì .0 0. 0 a a   . + . 0 a b  thì hoặc 0 a  hoặc 0 b  . + Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi.

   . . . a b a b   

PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI TẬP.

Dạng 1. Thực hiện phép tính

I.Phương pháp giải.

Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu.

II.Bài toán.

Bài 1. Tính:

a)   16 .10  b)   23. 5  c)    24 . 25   d)  

2 12 

Lời giải

a)   16 .10 160   b)   23. 5 115  

c)    24 . 25 600    d)      2 12 12 . 12 144    

Bài 2. Tính: a)   18. 12  b) 18.0  c)   49. 76  d)    26 32  

Lời giải

2

a)   18. 12 216   b) 18.0 0   .

c)     49. 76 49.76 3724    d)    26 . 32 832   

Bài 3. Điền vào ô trống trong các bảng sau: a)

x 7 13  25 

y 9 5  5 

.x y 35 125

b)

a 3 15 4  7  5  0

b 6  13  12 3 1000 

. a b 45  21 36 27  0

Lời giải

a)

x 7 13  7  25 

y 9 5  5  5 

.x y 63 65 35 125

b)

a 3 15 4  7  3 9  5  0

b 6  3  13  3  12 3 0 1000 

. a b 45  52 21 36 27  0 0

Bài 4.

a) Tính 77.13, từ đó suy ra kết quả của   77 .13  ;   77. 13  ;    77 . 13  

b) Tính   29. 7  , từ đó suy ra kết quả của    29 . 7   ; 29.7 ;   29 .7 

Lời giải

a)Ta có: .77.13 1001  . Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi., suy ra:  77 .13 1001   ;   77. 13 1001   ;    77 . 13 1001   

b)Ta có:   29. 7 203   . Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích

không thay đổi, suy ra:   29 . 7 203    ; 29.7 203  ;   29 .7 203  

Bài 5. Hãy điền vào dấu * các dấu “+” hoặc “–” để được kết quả đúng:

a)    *4 . *5 20  b)    *4 . *5 20. 

Lời giải

Ta biết tích của hai số nguyên là một số nguyên dương khi hai số cùng dấu, là số nguyên âm khi hai số trái dấu. Vì vậy, ta có kết quả sau:

a)    4 . 5 20    hoặc    4 . 5 20.    b)    4 . 5 20    hoặc    4 . 5 20.   

3

Bài 6.Thay dấu* bằng chữ số thích hợp

a)   11* .4 448   b)   9 .*3 117   c)   * .11 55  

Lời giải

a)   11* .4 448       11* .4 112 .4     11* 112   * 2  

b)   9 .*3 117       9 .*3 9 .13   *3 13   * 1  

c)   * .11 55       * .11 5 .11       * 5   * 5  

Bài 7. Tính

a)     11 . 28 9 .13    b)    69 . 31 15 .12   

c)    16 5 . 7       d)       4 . 9 6 . 12 7           

Lời giải

a)     11 . 28 9 .13      308 117 191   

b)     69 . 31 15 .12      2139 180   2139 180 2319   

c)    16 5 . 7         21. 7 147   

d)       4 . 9 6 . 12 7               36 6 . 12 7       30. 5 150   

Bài 8. Rút gọn các biểu thức sau:

a) 1 2 3 4 5 6 ... 2021 2022 2023 A         

b) 1 4 7 10 ... 307 310 313 B       

c) 2194.21952195 2195.21942194 C  

Lời giải

a) 1 2 3 4 5 6 ... 2021 2022 2023 A        

Biểu thức A có :   2023 1 :1 1 2023   ( số hạng)

1 2 3 4 5 6 ... 2021 2022 2023 A         

      

1011 1 2 3 4 5 6 7 ... 2020 2021 2022 2023

soá haïng A …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.