Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề thứ tự thực hiện phép tính

Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề thứ tự thực hiện phép tính

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề thứ tự thực hiện phép tính Bản PDF Tài liệu dạy thêm và học thêm chuyên đề thứ tự thực hiện phép tính là một tài liệu gồm 17 trang, được thiết kế nhằm tổng hợp và tóm tắt lý thuyết, đồng thời hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán và bài tập về chuyên đề thứ tự thực hiện phép tính. Tài liệu này hỗ trợ giáo viên và học sinh lớp 6 trong quá trình dạy thêm và học thêm môn Toán.Phần I của tài liệu là phần tóm tắt lý thuyết, giúp học sinh nắm vững các kiến thức cơ bản về thứ tự thực hiện phép tính. Phần này cung cấp các quy tắc về thứ tự ưu tiên trong các phép tính, bao gồm: lũy thừa, nhân chia và cộng trừ. Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc, ta sẽ thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải. Còn đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta sẽ thực hiện trong từng loại ngoặc, từ trong ra ngoài. Phần II của tài liệu là phần chứa các dạng bài tập, giúp học sinh ôn tập và rèn kỹ năng giải các bài tập liên quan đến chủ đề này.Dạng 1 trong phần II là dạng bài về thực hiện phép tính. Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải: lũy thừa, nhân chia rồi mới đến cộng trừ. Đối với biểu thức chứa dấu ngoặc, ta thực hiện theo từng loại ngoặc, từ trong ra ngoài.Dạng 2 là dạng bài tìm x. Có một số dạng cơ bản như tìm số hạng chưa biết trong tổng, tìm số bị trừ trong một hiệu, tìm số trừ trong một hiệu, tìm thừa số chưa biết trong một tích, tìm số bị chia trong một thương và tìm số chia trong một thương. Phương pháp giải các bài toán tìm x ở các dạng mở rộng yêu cầu học sinh tìm phần ưu tiên chưa biết trong dạng toán và đưa về dạng cơ bản.Dạng 3 là các bài toán liên quan đến dãy số và tập hợp. Trong phần này, học sinh sẽ học cách tính tổng dãy số và cách tính số các số hạng trong dãy số.Dạng 4 là các bài toán có lời văn. Để giải quyết các bài toán này, học sinh sẽ áp dụng các kiến thức đã học để phân tích và giải quyết từng vấn đề cụ thể trong câu chuyện.Tài liệu được cung cấp dưới dạng file Word, nhằm thuận tiện cho giáo viên và học sinh trong việc sử dụng và tìm kiếm thông tin cần thiết.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ 1.6- THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT. 1. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: - Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải. - Nếu phép tính có cả cộng , trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.

Lũy thừa  nhân và chia  cộng và trừ. 2. Đối với biểu thức có dấu ngoặc. - Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính theo thứ tự: ( )  [ ]  { } PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1. Thực hiện phép tính I.Phương pháp giải. + Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc , ta thực hiện phép tính theo thứ tự của chiều mũi tên như sau: Luỹ thừa → Nhân – Chia → Cộng – Trừ Được hiểu là: “Thực hiện nhân chia trước cộng trừ sau”. + Đối với biểu thức chứa dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong từng loại ngoặc theo thứ tự của chiều mũi tên như sau: ( ) →[ ]→{ } Được hiểu là “ thực hiện từ trong ra ngoài”. II.Bài toán. Bài 1: Thực hiện phép tính:

2 )5.2 18:3 a  ; )17.85 15.17 120 b   3 3 )2 .17 2 .14 c 

 2 )20 30 5 1 d            2 3 )75 3.5 4.2 e   2 0 3 )2.5 3:71 54:3 f  

2 )150 50:5 2.3 g   2 2 )5.3 32: 4 h  Lời giải

2 )5.2 18:3 a  5.4 18:3  

20 6  

14 

)17.85 15.17 120 b     17. 85 15 120    17.100 120   1700 120   1580 

3 3 )2 .17 2 .14 c 

  3 2 17 14  

3 2 .3  8.3  24 

 2 )20 30 5 1 d         

2 20 30 4       

  20 30 16    20 14   6 

  2 3 )75 3.5 4.2 e     75 3.25 4.8   

  75 75 32    75 75 32    32 

2 0 3 )2.5 3:71 54:3 f   2.25 3:1 54: 27    50 3 2   51 

2 )150 50:5 2.3 g   150 10 2.9    150 10 18    142 

2 2 )5.3 32: 4 h  5.9 32:16   45 2   43 

Bài 2: Thực hiện phép tính.

)27.75 25.27 150 a       )12: 400: 500 125 25.7 b      

)13.17 256:16 14: 7 1 c      )18:3 182 3. 51:17 d  

  )15 25.8: 100.2 e  )25.8 12.5 170 :17 8 f   

Lời giải

)27.75 25.27 150 a  

  27. 75 25 150   

27.100 150  

2700 150  

2550 

    )12 : 400: 500 125 25.7 b           12: 400: 500 125 175       

    12: 400: 500 300  

  12: 400: 200  12:2  6  )13.17 256:16 14: 7 1 c    221 16 2 1     206 

  )18:3 182 3. 51:17 d   6 182 3.3    6 182 9    197    )15 25.8: 100.2 e  15 25.8: 200   15 200: 200   15 1   14 

)25.8 12.5 170 :17 8 f    1000 60 10 8     942 

Bài 3: Thực hiện phép tính.

3 3 2 2 )2 5 :5 12.2 a     )5 85 35: 7 :8 90 50 b       

  3 2 2 )2. 7 3 :3 : 2 99 100 c          7 2 4 3 4 5 )2 : 2 5 :5 .2 3.2 d  

  5 7 10 4 3 3 . 3 : 3 5.2 – 7 : 7 )e    2 2 4 3 3 . 5 – 3 : 11 – 2 2.10 ) f       

  2007 2006 2006 6 – 6 : 6 ) g   2001 2000 2000 5 5 : 5 ) h 

  2005 2004 2004 7 7 : 7 )i      7 5 8 6 4 2 5 7 . 6 8 . 2 4 ) – j  

    5 9 4 6 3 2 7 7 . 5 ) 5 . 3 .3 – 9 k      2 3 2 5 5 .2 – 7 .2 : 2 .6 – 7 ] .2 )l 



Lời giải

3 3 2 2 )2 5 :5 12.2 a   8 5 12.4   8 5 48   51 

  )5 85 35: 7 :8 90 50 b       

  5 85 5 :8 90 50        

  5 80:8 90 50   

  5 10 90 50   

5.100 50   450    3 2 2 )2. 7 3 :3 : 2 99 100 c         

  2. 7 3 : 4 99 100        

  2. 4: 4 99 100   

2.100 100   100 

7 2 4 3 4 5 )2 : 2 5 :5 .2 3.2 d  

5 4 5 2 5.2 3.2   

  42 . 2 5 6  

4 2 

  5 7 10 4 3 3 . 3 : 3 5.2 – 7 : 7 )e 

12 10 4 2 3 :3 5.2 7   

2 4 2 3 5.2 7    9 5.16 49    9 80 49    40 

  2 2 4 3 3 . 5 – 3 : 11 – 2 2.10 ) f       

  9. 25 3 :11 16 2.1000        

  9. 22:11 16 2000    9.2 16 2000    2 2000 2002      2007 2006 2006 6 – 6 : 6 ) g   2001 2000 2000 5 5 : 5 ) h 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.