Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên

Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên Bản PDF Tài liệu dạy thêm học thêm về chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên là một tài liệu hướng dẫn cho giáo viên và học sinh lớp 6 trong quá trình dạy và học chuyên đề này. Tài liệu gồm 29 trang, được tổng hợp và tóm tắt lại lý thuyết cơ bản về lũy thừa với số mũ tự nhiên. Ngoài ra, tài liệu còn cung cấp các phương pháp giải các dạng toán và bài tập liên quan đến chủ đề này.Phần I của tài liệu là phần tóm tắt lý thuyết, đồng thời giúp học sinh hiểu rõ hơn về khái niệm và quy tắc tính toán của lũy thừa với số mũ tự nhiên. Phần này cung cấp các công thức và định lý cơ bản để giúp học sinh nắm vững kiến thức cần thiết.Phần II của tài liệu gồm các dạng bài tập và ví dụ minh hoạ. Các dạng bài này bao gồm các phương pháp giải quyết khác nhau như: thực hiện tính, viết dưới dạng lũy thừa sử dụng công thức, so sánh các lũy thừa, tìm số chưa biết trong lũy thừa và một số bài tập nâng cao khác. Mỗi dạng bài tập đều được giải thích chi tiết và cung cấp các phương pháp giải đúng.Nội dung của tài liệu rất dễ hiểu và có thể giúp giáo viên và học sinh lớp 6 nắm vững kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên. Tài liệu có thể hỗ trợ giáo viên trong việc dạy thêm và giúp học sinh ôn tập và rèn luyện kỹ năng giải bài tập liên quan đến chuyên đề này. File WORD dành cho giáo viên cung cấp tài liệu này để tiện lợi và linh hoạt trong việc sử dụng và chỉnh sửa theo nhu cầu.

Xem trước nội dung

SH6.CHUYÊN ĐỀ 1-TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

CHỦ ĐỀ 1.5-LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

1. Lũy thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

 . ... n a a a a  ( n 0 ); a gọi là cơ số, n gọi là số mũ.

2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số . m n m n a a a  

3.Chia hai luỹ thừa cùng cơ số : m n m n a a a     0, a m n  

Quy ước 0 1 a   0 a 

4.Luỹ thừa của luỹ thừa 

n m m n a a  

5. Luỹ thừa mộttích   . . m m m a b a b 

6. Một số luỹ thừa của 10:

- Một nghìn: 3 1000 10 

- Một vạn: 4 10000 10 

- Một triệu: 6 1000000 10 

- Một tỉ: 9 1000000000 10 

Tổng quát: nếu n là số tự nhiên khác 0 thì: 10 1000...00 n 

7. Thứ tự thực hiện phép tính:

Trong một biểu thức có chứa nhiều dấu phép toán ta làm như sau:

- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc chỉ có các phép cộng, trừ hoặc chỉ có các phép nhân chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc, có các phép cộng, trừ ,nhân ,chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện nâng lên lũy thừa trước rồi thực hiện nhân chia,cuối cùng đến cộng trừ.

- Nếu biểu thức có dấu ngoặc ,  , ta thực hiện các phép tính trong ngoặc tròn trước, rồi đến

các phép tính trong ngoặc vuông, cuối cùng đến các phép tính trong ngoặc nhọn.

PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1. THỰC HIỆN TÍNH, VIẾT DƯỚI DẠNG LŨY THỪA

I.Phương pháp giải.

Sử dụng công thức:

n thừa số

1)  . ... n

n a a a a  ( n 0 ); a gọi là cơ số, n gọi là số mũ.

2) . m n m n a a a  

3) : m n m n a a a     0, a m n  

Quy ước 0 1 a   0 a 

4)  

n m m n a a  

5)   . . m m m a b a b 

II.Bài toán.

Bài 1. Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa 2.2.2.2.3.3.3.3

A. 24.34 A. 23.32 A. 42.43 A. 24.34

2Bài 2.Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 4 2 3 :3 b) 4 2 2 .2 c)  

2 4 2

Lời giải

a) 4 2 2 3 :3 3 9   b) 4 2 2 .2 16.4 64   c)  

2 4 8 2 2 256  

Bài 3. Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số:

a) 2 4 8 .32 A  b) 3 4 27 .9 .243 B 

Lời giải

a) 2 4 6 20 26 8 .32 2 .2 2 A    b) 3 4 22 27 .9 .243 3 B  

Bài 4. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 3 64: 2 b) 4 243:3 c) 3 625 : 5

d) 5 7 :343 e) 3 100000:10 f) 5 11 :121

g) 3 243:3 :3 h) 8 4 : 64 :16 Lời giải

a) 3 6 3 3 64: 2 2 : 2 2   b) 4 5 4 1 243:3 3 :3 3   c) 3 4 3 1 625:5 5 :5 5  

d) 5 5 3 2 7 :343 7 :7 7   e) 3 5 3 2 100000 :10 10 :10 10   f) 5 5 2 3 11 :121 11 :11 11  

g) 3 5 3 1 243:3 :3 3 :3 :3 3   h) 8 8 3 4 4 : 64 :16 4 : 4 : 4 4  

Bài 5.Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa 3n thảo mãn điều kiện: 25 3 250 n  

Lời giải

Ta có: 2 3 4 5 3 9,3 27 25,3 81,3 243 250       nhưng 6 3 243.3 729 250   

thừa sốa

Vậy với số mũ 3,4,5 n  ta có 25 3 250 n  

Bài 6 : Thực hiện phép tính:

a) 2 5.2 18:3  b) 3 17.85 15.17 2 .3.5  

c) 3 3 2 .17 2 .14  d)  2 20 30 5 1         

e)   2 3 75 3.5 4.2   f) 2 0 3 2.5 3: 71 54 :3  

g) 2 150 50 :5 2.3   h) 2 2 5.3 32 : 4  Lời giải

a) 2 5.2 18:3  5.4 18:3   20 6  

14 

b) 3 17.85 15.17 2 .3.5   17.85 15.17 120      17. 85 15 120   

17.100 120   1700 120   1580 

c) 3 3 2 .17 2 .14 

  3 2 17 14  

3 2 .3  8.3 24  

d)  2 20 30 5 1         

2 20 30 4       

  20 30 16   

20 14 6   

e)   2 3 75 3.5 4.2  

  75 3.25 4.8   

  75 75 32   

75 75 32 32    

f) 2 0 3 2.5 3: 71 54 :3   2.25 3:1 54: 27    50 3 2   51 

g) 2 150 50 :5 2.3   150 10 2.9    150 10 18 142    

h) 2 2 5.3 32 : 4  5.9 32:16   45 2 43   

Bài 7: Thực hiện phép tính.

a) 2 27.75 25.27 2.3.5   b)     12: 400: 500 125 25.7      

c) 0 13.17 256 :16 14 : 7 2021    d)   2 2.3 :3 182 3. 51:17  

e)   2 3 15 5 .2 : 100.2  f) 2 3 5 .2 12.5 170 :17 8   

Lời giải

a)

2 27.75 25.27 2.3.5  

  27. 75 25 150   

27.100 150  

2700 

b)     12: 400: 500 125 25.7      

    12: 400: 500 125 175       

    12: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.