Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên

Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên Bản PDF Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên là một tài liệu được thiết kế dành riêng cho học sinh lớp 6 để hỗ trợ cho quá trình dạy và học môn Toán. Tài liệu này bao gồm 17 trang và được tổng hợp từ tóm tắt lý thuyết, phương pháp giải các dạng toán và bài tập chuyên đề về các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên. Phần I của tài liệu là Tóm tắt lý thuyết, nơi tổng hợp các kiến thức và khái niệm cơ bản về các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên. Phần này giúp học sinh nắm vững kiến thức lý thuyết để có thể áp dụng vào việc giải các bài tập.Phần II là Các dạng bài, trong đó chia thành 4 phần tương ứng với các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên.Phần 1 của phép cộng hai số tự nhiên tập trung vào cách tính tổng một cách hợp lý. Học sinh sẽ được hướng dẫn sử dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tạo tổng tròn chục, tròn trăm. Bài tập dạng 2 tập trung vào cách tìm số chưa biết bằng cách sử dụng quan hệ phép cộng và trừ. Bài tập dạng 3 là bài toán có lời giải, hướng dẫn học sinh đọc và hiểu đề toán, xác định yêu cầu của bài toán và tìm cách giải.Phần 2 của phép trừ hai số tự nhiên giải thích cách thực hiện phép tính trừ theo thứ tự từ trái qua phải. Bài tập dạng 2 giúp học sinh tìm số chưa biết trong một phép tính bằng cách sử dụng quan hệ phép cộng và trừ. Bài tập dạng 3 là bài toán thực tế, hướng dẫn học sinh đọc và hiểu đề toán, xác định yêu cầu và áp dụng kiến thức để giải bài toán. Bài tập dạng 4 tập trung vào việc tính tổng theo quy luật dùng công thức.Phần 3 của phép nhân hai số tự nhiên tập trung vào cách tính một cách hợp lý bằng cách áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân. Hơn nữa, học sinh cũng được hướng dẫn sử dụng tính chất phân phối của phép nhân để tính tổng một cách hợp lý. Bài tập dạng 2 giúp học sinh tính nhẩm bằng cách áp dụng các tính chất và chia các thừa số với cùng một số thích hợp. Bài tập dạng 3 giúp học sinh tìm x thông qua quy tắc đã học.Phần 4 của phép chia hai số tự nhiên giải thích cách thực hiện phép tính chia theo quy tắc nhân chia trước, cộng trừ sau. Bài tập dạng 2 giúp học sinh tìm x thông qua quy tắc đã học. Bài tập dạng 3 là bài toán thực tế, hướng dẫn học sinh đọc và hiểu đề bài, xác định yêu cầu và áp dụng kiến thức để giải bài toán. Bài tập dạng 4 là bài trắc nghiệm.Tài liệu này được tổ chức rõ ràng và có cấu trúc logic, giúp học sinh dễ dàng tiếp thu kiến thức và áp dụng vào việc giải các bài tập. Nó cũng giúp giáo viên có một công cụ hữu ích để dạy và kiểm tra kiến thức của học sinh.

Xem trước nội dung

SH6.CHỦ ĐỀ 1.4 - CÁC PHÉP TOÁN CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ TỰ NHIÊN

PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

1. PHÉP CỘNG HAI SỐ TỰ NHIÊN:

1.1. Phép cộng hai số tự nhiên a và b cho ta một số tự nhiên gọi là tổng của chúng.

Kí hiệu: a b c  trong đó: a , b gọi là số hạng, c gọi là tổng.

1.2. Tính chất cơ bản của phép cộng:

a. Tính giao hoán: a b b a   

b. Tính chất kết hợp:     a b c a b c     

c. Cộng với số 0: 0 0 a a a    

2. PHÉP TRỪ HAI SỐ TỰ NHIÊN

a b c

sobitru sotru hieu

     với a b 

3. PHÉP NHÂN HAI SỐ TỰ NHIÊN:

3.1. Phép nhân hai số tự nhiên a và b cho ta một số tự nhiên gọi là tích của chúng.

Kí hiệu: . a b c  trong đó: a, b gọi là thừa số, c gọi là tích.

3.2. Tích chất cơ bản của phép nhân:

a. Tính giao hoán: . . a b b a 

b. Tính chất kết hợp:     . . . . a b c a b c 

c. Nhân với số 1 : .1 1. a a a  

d. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:   . . . a b c a b a c   

4. PHÉP CHIA HAI SỐ TỰ NHIÊN

Với hai số tự nhiên a và b đã cho ( 0 b  ), ta luôn tìm được đúng hai số tự nhiên q và r sao cho a bq r   , trong đó 0 r b   .

Nếu 0 r  thì ta có phép chia hết : a b q  ; với a là số bị chia. b là số chia, q là thương.

Nếu 0 r  thì ta có phép chia có dư : a b q  (dư r ) ; vớia là số bị chia. b là số chia, q là thương và r là số dư.

PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI.

1. PHÉP CỘNG HAI SỐ TỰ NHIÊN

Dạng 1. Tính tổng một cách hợp lý

I.Phương pháp giải.

Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tạo thành tổng tròn chục, tròn trăm.

II. Bài toán

Bài 1. Tính tổng một cách hợp lý

a) 117 68 23   b) 127 39 73  

c) 135 360 65 40    d) 285 470 115 230   

e) 571 216 129 124   

Lời giải

a) 117 + 68 + 23

  117 23 68    140 68   208 

b) 127 39 73     127 73 39    200 39   239  c) 135 360 65 40       135 65 360 40     200 400   600 

d) 285 470 115 230       285 115 470 230     400 700   1100  e) 571 216 129 124       571 129 216 124     700 400   1100 

Bài 2. Tính tổng sau:

a) 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30         

b) 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029        

c) 1 2 3 4 ... 97 98 99 100       

d) 2 4 6 8 ... 96 98 100     

e) 15 17 19 21 ... 73 75 77       

Lời giải

a) 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30         

      21 29 22 28 23 27 24 26 20 30          

50 50 50 50 50      250 

b) 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029        

     2021 2029 2022 2028 2023 2027 2024 2026 2025         

5000 5000 5000 5000 2500      22500 

c) 1 2 3 4 ... 97 98 99 100       

       1 100 2 99 3 98 ... 49 52 50 51           

50 101 101 101 101 101        ... soá

101.50  5050 

d) 2 4 6 8 ... 96 98 100     

       2 98 4 96 6 94 ... 48 52 50 100           

24 100 100 100 ... 100 150 soá       

100.24 150   2550 

e) 15 17 19 21 ... 73 75 77       

      15 75 17 73 ... 43 47 45 77         

=

15 90 90 ... 90 90 122      

soá

90.15 122   = 1472

Bài 3. Tính nhẩm

a) 97 19  b) 996 45  c) 37 198 

d) 45 298  e) 488 66 

Lời giải

a) 97 19    97 3 16    100 16   = 116

b) 996 45    996 4 41    1000 41   = 1041

c) 37 198    35 2 198    35 200    235

d) 45 296    41 4 296    41 300   341 

e) 488 66    488 12 54    500 54   554 

Dạng 2: Tìm x

I.Phương pháp giải.

Coi trong ngoặc là một số hạng, số bị trừ hay số trừ cần tìm, khi đó sử dụng quan hệ phép cộng, phép trừ để đưa về dạng quen thuộc. Sau đó vận dụng quy tắc:

* Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

*Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ hay Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

* Muốn tìm thừa số chưa biết ta lây tích chia cho thừa số đã biết.

II.Bài …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.