Chuyên đề giá trị tuyệt đối bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7

Chuyên đề giá trị tuyệt đối bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề giá trị tuyệt đối bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7 Bản PDF Chuyên đề giá trị tuyệt đối bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Toán 7 là một tài liệu hướng dẫn giải các dạng toán liên quan đến giá trị tuyệt đối. Tài liệu bao gồm 38 trang, được biên soạn bởi tác giả Ngô Thế Hoàng, một giáo viên Toán tại trường THCS Hợp Đức, tỉnh Bắc Giang.Với mục đích giúp học sinh lớp 6 và lớp 7 ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi chọn Học sinh giỏi Toán cấp trường, cấp huyện và cấp tỉnh, tài liệu này cung cấp các dạng toán chuyên đề giá trị tuyệt đối, giúp học sinh rèn kỹ năng và nắm vững kiến thức về giá trị tuyệt đối.Đầu tiên, tài liệu trình bày lý thuyết về khoảng cách từ một điểm a đến điểm 0 trên trục số, mô tả giá trị tuyệt đối của một số. Lý thuyết nhấn mạnh rằng giá trị tuyệt đối của một số không âm là chính nó, trong khi giá trị tuyệt đối của một số âm là số đối của nó.Tài liệu cũng trình bày các quy tắc và tính chất liên quan đến giá trị tuyệt đối, như: giá trị tuyệt đối của mọi số đều không âm, hai số bằng nhau hoặc đối nhau thì có giá trị tuyệt đối bằng nhau, mọi số đều lớn hơn hoặc bằng đối của giá trị tuyệt đối của nó, trong hai số âm thì số nhỏ hơn sẽ có giá trị tuyệt đối lớn hơn và trong hai số dương thì số nhỏ hơn sẽ có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn. Ngoài ra, tài liệu cũng giới thiệu các công thức và phương pháp tính toán liên quan đến giá trị tuyệt đối, như tính giá trị tuyệt đối của một tích, của một thương hay của một bình phương.Tiếp theo, tài liệu trình bày các dạng toán liên quan đến giá trị tuyệt đối. Các dạng toán này bao gồm phép phá giá trị tuyệt đối, sử dụng tính chất a b a b, tìm các giá trị nguyên thỏa mãn đẳng thức, tìm min/max của các biểu thức có giá trị tuyệt đối...Tài liệu này được tạo ra nhằm giúp học sinh ôn tập và nắm vững kiến thức về giá trị tuyệt đối, để chuẩn bị tốt cho các kỳ thi Học sinh giỏi Toán cấp trường và cấp huyện, tỉnh. Tài liệu được biên soạn chi tiết, dễ hiểu và đa dạng các dạng toán, giúp học sinh phát triển kỹ năng và nâng cao khả năng giải toán trong môn Toán.

Xem trước nội dung

1 GV: Ngô Thế Hoàng _ THCS Hợp Đức

CHUYÊN ĐỀ: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI A. Lý thuyết : + ĐN: Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của một số a ( a là số thực) - Giá trị tuyệt đối của số không âm là chính nó, giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó. TQ: Nếu a a a =  0 Nếu a a a − =  0

Nếu x - a  0=> | | x-a = x - a Nếu x - a  0=> | | x-a = a - x +Tính chất: Giá trị tuyệt đối của mọi số đều không âm: 0  a với mọi a  R

- Hai số bằng nhau hoặc đối nhau thì có giá trị tuyệt đối bằng nhau, và ngược lại hai số có giá trị tuyệt đối

bằng nhau thì chúng là hai số bằng nhau hoặc đối nhau. 

− = =  = b a

b a b a

- Mọi số đều lớn hơn hoặc bằng đối của giá trị tuyệt đối của nó và đồng thời nhỏ hơn hoặc bằng giá trị tuyệt đối của nó: a a a   − và 0 ;0   =   = − a a a a a a

- Trong hai số âm số nào nhỏ hơn thì có giá trị tuyệt đối lớn hơn: Nếu b a b a     0

- Trong hai số dương số nào nhỏ hơn thì có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn: Nếu b a b a     0

- Giá trị tuyệt đối của một tích bằng tích các giá trị tuyệt đối: b a b a . . =

- Giá trị tuyệt đối của một thương bằng thương hai giá trị tuyệt đối: b

a

b a =

- Bình phương của giá trị tuyệt đối của một số bằng bình phương số đó: 2 2 a a =

- Tổng hai giá trị tuyệt đối của hai số luôn lớn hơn hoặc bằng giá trị tuyệt đối của hai số, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hai số cùng dấu: b a b a +  + và 0 .   + = + b a b a b a

2 GV: Ngô Thế Hoàng _ THCS Hợp Đức

DẠNG 1: PHÁ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Bài 1: Phá giá trị tuyệt đối: a, 2 3 x + b, 4 2 x − c, 3 5 x − d, 2 x −

HD :

a, Ta có:

3 2 3 2 2 3

3 2 3 2

x x x

x x

 −   +        + =  −   − −       

b,

1 4 2 2 4 2

1 2 4 2

x x x

x x

   −        − =    −       

c,

5 3 5 3 3 5

5 5 3 3

x x x

x x

   −        − =    −       

( ) ( )

2 2 , 2

2 2

x x d x

x x

−   − = −  

Bài 2: Phá giá trị tuyệt đối: a, 2 4 3 x x − + − b, 5 6 x x − + +

HD :

a, Ta có bẳng sau :

x 2 3 2x-4 - 0 + / + x-3 - / - 0 + Khi đó ta có : Nếu ( ) ( ) 2 2 4 3 4 2 3 3 7 x x x x x x  = − + − = − + − = − +

Nếu 2 3 2 4 3 2 4 3 1 x x x x x x   = − + − = −+ − = −

Nếu 3 2 4 3 2 4 3 3 7 x x x x x x  = − + − = −+ −= −

b, Ta có bẳng sau :

x -6 5 x-5 - / - 0 + x+6 - 0 + / + Khi đó ta có : Nếu 6 5 6 5 6 2 1 x x x x x x −= − + + = −−− = − −

Nếu 6 5 5 6 5 6 11 x x x x x −  = − + + = −+ + =

Nếu 5 5 6 5 6 2 1 x x x x x x  = − + + = −+ + = +

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau: a, ( ) 3 2 1 5 x x − − − b, 2 3 2 x x + + +

HD:

a, Nếu ( ) ( ) 5 3 2 1 5 6 3 5 5 2 x x x x x x  = − − − = −− − = +

Nếu ( ) ( ) 5 3 2 1 5 6 3 5 7 8 x x x x x x  = − − − = −− − = −

b, Nếu 3 2 3 2 2 3 2 3 5 2 x x x x x x −  = + + + = + + + = +

Nếu 3 2 3 2 2 3 2 1 2 x x x x x x −  = + + + = − −+ + = −−

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau: a, 3 1 1 3 x x −+ − b, ( ) 3 1 2 3 x x − − +

HD:

3 GV: Ngô Thế Hoàng _ THCS Hợp Đức

a, Nếu : 1 3 1 1 3 3 1 1 3 0 3 x x x x x  = −+ − = −+ − =

Nếu ( ) 1 3 1 1 3 3 1 3 1 6 2 3 x x x x x x  = −+ − = −+ − = −

b, Nếu ( ) ( ) 3 3 1 2 3 3 3 2 3 9 x x x x x x −= − − + = −− + = −

Nếu ( ) ( ) 3 3 1 2 3 3 3 2 3 5 3 x x x x x x −= − − + = −+ + = +

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức:

a,

2 3 2 1 A x x = − + , Với 0,5 x = b, B = 3 1 3 x x −+ − với 1 3 x =

HD:

a, Vì 0,5 0,5 0,5 x x x

=  = == − 

TH1 :

2 1 1 3 0,5 3. 2. 1 2 2 4 x A   = = = − + =    

TH2 :

2 1 1 3 11 0,5 3 2. 1 2 2 2 4 4 x A − −   = − = = − + = + =    

b, Vì

1 1 3

1 3

3

x x

x

=  = = − = 

TH1 : 1 1 1 8 3. 1 3 3 3 3 3 x B − = = = −+ −=

TH2 : 1 1 1 10 7 3. 3 1 3 3 3 3 3 x B − − − − − = = = + −= + =

Bài 6: Tính giá trị của biểu thức:

a, 3 2 6 3 2 4 A x x x = − + + với 2 3 x − = b, 2 3 x y − với 1 ; 3 2 x y = = −

HD:

a, Với

3 2 2 2 2 2 2 2 6. 3. 2. 4 3 3 3 3 3 3 x x A − −     = = = = = = − + +        

52

9 =

b, Với 1 1 1 , 3 3 2 3 2. 3.3 1 9 8 2 2 2 x x y y B x y = = = = −= = = = − = − = − = −

Bài 7: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.