THCS.TOANMATH.com Trang 1
XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Khả năng xảy ra của một sự kiện
Để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện, ta dùng một con số có giá trị từ 0đến 1.
Một sự kiện không xảy ra, có khả năng xảy ra bằng 0.
Một sự kiện chắc chắn xảy ra, có khả năng xảy ra bằng 1 .
2. Xác suất thực nghiệm
Thực hiện lặp đi lặp lại một hoạt động nào đó n lần. Gọi n A là số lần sự kiện A xảy ra trong
n lần đó.
Tỉ số n A
n
ௌố ầ ௦ự ệ ௫ả௬
்ổ ௦ố ầ ௧ự ệ ạ௧ độ được gọi là xác suất thực nghiệm của sự kiện A
sau n hoạt động vừa thực hiện.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra hoặc không xảy ra.
B. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra có khả năng xảy ra bằng 0.
C. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện chắc chắn xảy ra có khả năng xảy ra bằng 1.
D. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện không thể xảy ra có khả năng xảy ra bằng 0.
Câu 2. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tỉ số
ௌố ầ ௦ự ệ ௫ả௬
்ổ ௦ố ầ ௧ự ệ ạ௧ độ được gọi là …”
A. Khả năng sự kiện A xảy ra.
B. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A.
C. Xác suất thực hiện hoạt động.
D. Khả năng sự kiện A không xảy ra.
Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào người thực hiện thí nghiệm.
B. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào số lần thực hiện thí nghiệm.
C. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện không phụ thuộc vào số lần thực thí nghiệm.
D. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện có thể bằng 0.
Câu 4. Một sự kiện không xảy ra, có khả năng xảy ra bằng:
A.1. B.0,5. C.0. D.0,99.
THCS.TOANMATH.com Trang 2
Câu 5. Một sự kiện chắc chắn xảy ra, có khả năng xảy ra bằng:
A.1. B.0,5. C.0. D.0,99.
Câu 6. Để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện, ta dùng một con số có giá trị từ:
A.0đến 1. B.1 đến 10. C.0đến 10. D.0 đến 100.
Câu 7. Xác suất thực nghiệm của sự kiện Asau n hoạt động vừa thực hiện là n A
n thì n A được gọi
là:
A. Tổng số lần thực hiện hoạt động.
B. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A.
C. Số lần sự kiện A xảy ra trong n lần đó.
D. Khả năng sự kiện A không xảy ra.
Câu 8. Xác suất thực nghiệm của sự kiện Asau n hoạt động vừa thực hiện là n A
n thì nđược gọi là:
A. Tổng số lần thực hiện hoạt động.
B. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A.
C. Số lần sự kiện A xảy ra trong n lần đó.
D. Khả năng sự kiện A không xảy ra.
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 9. Tung một đồng xu 15 liên tiếp thấy mặt ngửa xuất 7 lần thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là
A.15
7 . B.12
7 . C. 7
15 . D. 7
22 .
Câu 10. Tung một đồng xu 17 liên tiếp thấy mặt ngửa xuất 8 lần thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là:
A.18
7 . B. 8
17 . C.17
8 . D. 8
25 .
Câu 11. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là:
A. 4
10 . B. 3
10 . C. 7
10 . D. 3
14 .
Câu 12. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 20lần liên tiếp thì thấy mặt 6chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6chấm là:
A. 3
10 . B. 3
20 . C. 6
20 . D. 6
23.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.