Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm xác suất thực nghiệm

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm xác suất thực nghiệm

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm xác suất thực nghiệm Bản PDF - Nội dung bài viết Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm xác suất thực nghiệmTóm tắt lý thuyếtBài tập trắc nghiệm Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm xác suất thực nghiệm Sytu trân trọng giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề xác suất thực nghiệm. Tài liệu này bao gồm các bài toán được chọn lọc và phân loại theo các dạng toán, được sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao. Mỗi bài toán đi kèm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, giúp các em tham khảo khi học chương trình Toán lớp 6. Tóm tắt lý thuyết Khả năng xảy ra của một sự kiện: Để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện, chúng ta sử dụng một con số từ 0 đến 1. Khả năng xảy ra của một sự kiện là 0 khi sự kiện không xảy ra, và là 1 khi sự kiện chắc chắn xảy ra. Xác suất thực nghiệm: Khi thực hiện một hoạt động nào đó n lần và ghi nhận số lần sự kiện A xảy ra trong n lần đó, thì tỉ số giữa số lần xảy ra của sự kiện A và tổng số lần thực hiện n được gọi là xác suất thực nghiệm của sự kiện A sau n hoạt động. Bài tập trắc nghiệm File WORD của bài tập trắc nghiệm được cung cấp dành cho quý thầy cô. Các bài tập trong đó sẽ giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức về xác suất thực nghiệm.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Khả năng xảy ra của một sự kiện

Để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện, ta dùng một con số có giá trị từ 0đến 1.

Một sự kiện không xảy ra, có khả năng xảy ra bằng 0.

Một sự kiện chắc chắn xảy ra, có khả năng xảy ra bằng 1 .

2. Xác suất thực nghiệm

Thực hiện lặp đi lặp lại một hoạt động nào đó n lần. Gọi  n A là số lần sự kiện A xảy ra trong

n lần đó.

Tỉ số  n A

n 

ௌố ௟ầ௡ ௦ự ௞௜ệ௡ ஺ ௫ả௬ ௥௔

்ổ௡௚ ௦ố ௟ầ௡ ௧௛ự௖ ௛௜ệ௡ ௛௢ạ௧ độ௡௚ được gọi là xác suất thực nghiệm của sự kiện A

sau n hoạt động vừa thực hiện.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra hoặc không xảy ra.

B. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra có khả năng xảy ra bằng 0.

C. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện chắc chắn xảy ra có khả năng xảy ra bằng 1.

D. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện không thể xảy ra có khả năng xảy ra bằng 0.

Câu 2. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tỉ số

ௌố ௟ầ௡ ௦ự ௞௜ệ௡ ஺ ௫ả௬ ௥௔

்ổ௡௚ ௦ố ௟ầ௡ ௧௛ự௖ ௛௜ệ௡ ௛௢ạ௧ độ௡௚ được gọi là …”

A. Khả năng sự kiện A xảy ra.

B. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A.

C. Xác suất thực hiện hoạt động.

D. Khả năng sự kiện A không xảy ra.

Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào người thực hiện thí nghiệm.

B. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào số lần thực hiện thí nghiệm.

C. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện không phụ thuộc vào số lần thực thí nghiệm.

D. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện có thể bằng 0.

Câu 4. Một sự kiện không xảy ra, có khả năng xảy ra bằng:

A.1. B.0,5. C.0. D.0,99.

THCS.TOANMATH.com Trang 2

Câu 5. Một sự kiện chắc chắn xảy ra, có khả năng xảy ra bằng:

A.1. B.0,5. C.0. D.0,99.

Câu 6. Để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện, ta dùng một con số có giá trị từ:

A.0đến 1. B.1 đến 10. C.0đến 10. D.0 đến 100.

Câu 7. Xác suất thực nghiệm của sự kiện Asau n hoạt động vừa thực hiện là  n A

n thì  n A được gọi

là:

A. Tổng số lần thực hiện hoạt động.

B. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A.

C. Số lần sự kiện A xảy ra trong n lần đó.

D. Khả năng sự kiện A không xảy ra.

Câu 8. Xác suất thực nghiệm của sự kiện Asau n hoạt động vừa thực hiện là  n A

n thì nđược gọi là:

A. Tổng số lần thực hiện hoạt động.

B. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A.

C. Số lần sự kiện A xảy ra trong n lần đó.

D. Khả năng sự kiện A không xảy ra.

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9. Tung một đồng xu 15 liên tiếp thấy mặt ngửa xuất 7 lần thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là

A.15

7 . B.12

7 . C. 7

15 . D. 7

22 .

Câu 10. Tung một đồng xu 17 liên tiếp thấy mặt ngửa xuất 8 lần thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là:

A.18

7 . B. 8

17 . C.17

8 . D. 8

25 .

Câu 11. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là:

A. 4

10 . B. 3

10 . C. 7

10 . D. 3

14 .

Câu 12. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 20lần liên tiếp thì thấy mặt 6chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6chấm là:

A. 3

10 . B. 3

20 . C. 6

20 . D. 6

23.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.