THCS.TOANMATH.com Trang 1
SỐ ĐO GÓC
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Số đo góc
a) Số đo của một góc.
Mỗi góc có một số đo góc (đơn vị là độ). Hai tia trùng nhau được coi là góc có số đo bằng 0.
120 xOy
Cách đo góc:
+ Bước 1: Đặt thước đo góc sao cho tâm của thước trùng với đỉnh của góc và một cạnh của
góc đi qua vạch số 0 trên thước.
+ Bước 2: Xem cạnh thứ hai của góc đi qua vạch nào của thước thì đó chính là số đo của góc. (Lưu ý: Trên thước có hai hàng số ứng với cung lớn và cung nhỏ. Khi đọc kết quả cần đọc số nằm trên cùng một cung với số 0 mà cạnh thứ nhất đi qua)
Nếu hai góc A và B có số đo bằng nhau, ta nói hai góc đó bằng nhau. Ta viết A B .
Nếu số đo của góc A nhỏ hơn số đo của góc B thì ta nói góc A nhỏ hơn góc B . Ta viết
A B .
b) Các loại góc.
Góc nhọn
0 90
Góc vuông
90 xOy
Góc tù
90 180
Góc bẹt
180 xOy
2. Các dạng toán thường gặp.
y
x
O y
x
O y
x
O
x y O
THCS.TOANMATH.com Trang 2
Dạng 1: Đo góc
Dạng 2: So sánh hai góc
Phương pháp
+ Đo các góc cần so sánh.
+ So sánh số đo của các góc và kết luận của bài toán.
Dạng 3: Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Phương pháp:
Dựa vào số đo của góc để kết luận.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Mỗi góc có hai số đo, đơn vị đo là độ.
B. Mỗi góc có một số đo, đơn vị đo là xăng-ti-mét.
C. Mỗi góc có hai số đo, đơn vị đo là xăng-ti-mét.
D. Mỗi góc có một số đo, đơn vị đo là độ.
Câu 2. Để đo góc xOy , cách đặt thước đo góc đúng là
A. B.
C. D.
THCS.TOANMATH.com Trang 3
Câu 3. Góc mAn dưới đây có số đo là
A.130. B.50. C. 40. D.60.
Câu 4. Góc xOt dưới đây có số đo là
A.150. B.30. C. 40. D.160.
Câu 5. Cho các góc sau: 30 V ; 50 O ; 112 N ; 90 G . Khẳng định nào sau đây sai?
A. V O . B. N G . C. G V . D. N O .
Câu 6. Nếu hai góc bằng nhau thì
A. Hai góc đó phải có chung đỉnh. B. Hai góc đó phải có chung các cạnh.
C. Hai góc đó phải có cùng số đo. D. Cả ba kết luận trên đều sai.
Câu 7. Cho 94 mOt và góc mOt bằng góc xOy . Khi đó số đo góc xOy bằng
A.90. B.94. C. 86. D.60.
THCS.TOANMATH.com Trang 4
Câu 8. Cho các góc với số đo như hình vẽ. Khẳng định đúng là
A. ABC DEF . B. ABC DEF . C. ABC DEF . D. DEF ABC .
Câu 9. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Góc vuông là góc có số đo bằng 90.
B. Góc có số đo lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90 là góc nhọn.
C. Góc có số đo nhỏ hơn 180 là góc tù.
D. Góc có số đo bằng 180 là góc bẹt.
Câu 10. Khẳng định đúng là
A. Góc có số đo 120o là góc vuông. B. Góc có số đo 80 là góc tù.
C. Góc có số đo 100 là góc nhọn. D. Góc có số đo 140 là góc tù.
Câu 11. Cho góc 100 xOy . xOy là góc
A. Góc nhọn. B. Góc vuông. C. Góc tù. D. Góc bẹt.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông. B. Góc tù lớn hơn góc nhọn.
C. Góc tù nhỏ hơn góc bẹt. D. Góc vuông là góc lớn nhất.
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 13. Cho hình vẽ. Số đo góc xAy ; xAm lần lượt là
A.60; 160. B.60; 90. C.90; 160. D.60; 20.
60° 80°
B E
C
A
F
D
160o
90o
60o
n
m
y
x A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.