THCS.TOANMATH.com Trang 1
TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Cộng, trừ hai số thập phân:
Để thực hiện các phép tính cộng trừ các số thập phân, ta áp dụng các quy tắc dấu như khi thực hiện các phép tính cộng trừ số nguyên.
- Muốn cộng hai số thập phân âm ta cộng hai số đối của chúng rồi thêm dấu trừ đằng trước kết quả.
+ a b a b với , 0 a b
- Muốn cộng hai số thập phân trái dấu, ta làm như sau:
+ Nếu số dương lớn hơn hay bằng số đối của số âm thì ta lấy số dương trừ đi số đối của số âm
a b b a với 0 a b
+ Nếu số dương nhỏ hơn số đối của số âm thì ta lấy sốđối của số âm trừ đi số dương rồi đặt dấu trừ trước kết quả.
( ) a b a b với 0 a b
- Muốn số thập phân a cho số thập phân b ta cộng a với số đối của b.
( ) a b a b
Chú ý:
-Tổng của hai số thập phân cùng dấu luôn cùng dấu với hai số thập phân đó.
-Khi cộng hai số thập phân trái dấu:
+ Nếu số dương lớn hơn số đối của số âm thì ta có tổng dương.
+ Nếu số dương nhỏ hơn số âm thì ta có tổng âm.
2. Nhân, chia hai số thập phân:
Muốn nhân hai số thập phân dương có có nhiều chữ số thập phân ta làm như sau:
- Bỏ dấu phẩy rồi nhân như hai số tự nhiên.
- Đếm xem trong phần thập phân ở cả hai thừa số có tất cả bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
- Nhân hai số cùng dấu: ( ).( ) . a b a b với , 0 a b
- Nhân hai số khác dấu: ( ). .( ) ( . ) a b a b a b với , 0 a b
Muốn chia hai số thập phân dương có có nhiều chữ số thập phân ta làm như sau:
- Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân số thì chuyển dấu phẩy ở số bị chia ở số bị chia sang phải bấy nhiêu chữ số. Nếu thiếu bao nhiêu chữ số thì ta thêm bấy nhiêu chữ số 0
- Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia số thập phân cho số tự nhiên.
- Chia hai số cùng dấu: ( ) :( ) : a b a b với , 0 a b
- Nhân hai số khác dấu: ( ) : : ( ) ( : ) a b a b a b với , 0 a b
THCS.TOANMATH.com Trang 2
3. Các dạng toán thường gặp.
Dạng 1: Thực hiện phép tính:
Phương pháp: Sử dụng quy tắc các phép tính để tính.
Dạng 2: Tìm x
Phương pháp: Sử dụng quy tắc chuyển vế, tính chât của đẳng thức để tìm.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Kết quả của phép tính 1,2 2,3 là:
A.. 3,5 B.3,6 . C.1,56. D.1,43.
Câu 2. Kết quả phép tính: 6,5 3, 4 là:
A.. 2,2 B.3,1. C.9,9. D.5,2.
Câu 3. Kết quả của phép tính 2.1,5 là:
A.. 3,5 B. 0,5. C.3. D.30.
Câu 4. Kết quả phép tính 0,44 : 11 là:
A.. 0,4 B. 0,44 . C.0,11. D. 4 .
Câu 5. Kết quả của phép tính 63,62 + 16,37là:
A.. 79,99 B. 78,92. C.79,82. D.78,99.
Câu 6. Kết quả phép tính: 46,5 3,4 là:
A.. 12,5 B. 43,1. C.1,25 . D. 42,2 .
Câu 7. Kết quả của phép tính 25,8 1,5 là:
A.. 3,87 B.3,78. C.38,7. D.387 .
Câu 8. Kết quả phép tính 173,44 : 32 là:
A.. 0,542 B.542. C.54,2 . D.5,42.
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 9. Kết quả của phép tính ( 0,346) ( 12,78) là:
A.. 13,164 B. 12,434 . C. 12,162 . D. 13,126 .
Câu 10. Kết quả phép tính: 11,5 ( 0,325) là:
A.. 11,55 B.11,57 . C.11,175. D.11,75.
Câu 11. Kết quả của phép tính 32,1 ( 29,325) là:
A.. 61,245 B. 61,425 . C. 2,775 . D. 61,425 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.