Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tính toán với số thập phân

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tính toán với số thập phân

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tính toán với số thập phân Bản PDF Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 tài liệu về tính toán với số thập phân. Trong tài liệu này, chúng tôi đã tóm tắt lý thuyết và cung cấp bài tập trắc nghiệm chuyên đề này.Để thực hiện các phép tính cộng và trừ với số thập phân, chúng ta cần áp dụng các quy tắc dấu. Ví dụ, để cộng hai số thập phân âm, ta cộng hai số đối của chúng và đặt dấu trừ trước kết quả. Đối với phép nhân và chia hai số thập phân, chúng ta cũng cần chú ý đến số chữ số thập phân khi nhân và chia.Chúng tôi đã phân loại các bài toán theo các dạng khác nhau, từ cơ bản đến nâng cao, và cung cấp đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Điều này giúp các em tham khảo khi học chương trình Toán lớp 6 một cách hiệu quả.Ngoài ra, trong tài liệu còn có các dạng bài toán thường gặp như thực hiện phép tính và tìm x. Để giải quyết các bài toán này, chúng ta có thể sử dụng quy tắc các phép tính hoặc quy tắc chuyển vế và tính chất của đẳng thức.Hãy tham khảo tài liệu của chúng tôi để nắm vững kiến thức và rèn luyện kỹ năng tính toán với số thập phân. Để tải file WORD của tài liệu này, quý thầy cô vui lòng truy cập vào đường link được cung cấp. Chúng tôi hi vọng rằng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh lớp 6 cải thiện kỹ năng Toán của mình một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Cộng, trừ hai số thập phân:

Để thực hiện các phép tính cộng trừ các số thập phân, ta áp dụng các quy tắc dấu như khi thực hiện các phép tính cộng trừ số nguyên.

- Muốn cộng hai số thập phân âm ta cộng hai số đối của chúng rồi thêm dấu trừ đằng trước kết quả.

      + a b a b     với , 0 a b 

- Muốn cộng hai số thập phân trái dấu, ta làm như sau:

+ Nếu số dương lớn hơn hay bằng số đối của số âm thì ta lấy số dương trừ đi số đối của số âm

  a b b a     với 0 a b  

+ Nếu số dương nhỏ hơn số đối của số âm thì ta lấy sốđối của số âm trừ đi số dương rồi đặt dấu trừ trước kết quả.

  ( ) a b a b     với 0 a b  

- Muốn số thập phân a cho số thập phân b ta cộng a với số đối của b.

( ) a b a b   

Chú ý:

-Tổng của hai số thập phân cùng dấu luôn cùng dấu với hai số thập phân đó.

-Khi cộng hai số thập phân trái dấu:

+ Nếu số dương lớn hơn số đối của số âm thì ta có tổng dương.

+ Nếu số dương nhỏ hơn số âm thì ta có tổng âm.

2. Nhân, chia hai số thập phân:

Muốn nhân hai số thập phân dương có có nhiều chữ số thập phân ta làm như sau:

- Bỏ dấu phẩy rồi nhân như hai số tự nhiên.

- Đếm xem trong phần thập phân ở cả hai thừa số có tất cả bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.

- Nhân hai số cùng dấu: ( ).( ) . a b a b    với , 0 a b 

- Nhân hai số khác dấu: ( ). .( ) ( . ) a b a b a b     với , 0 a b 

Muốn chia hai số thập phân dương có có nhiều chữ số thập phân ta làm như sau:

- Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân số thì chuyển dấu phẩy ở số bị chia ở số bị chia sang phải bấy nhiêu chữ số. Nếu thiếu bao nhiêu chữ số thì ta thêm bấy nhiêu chữ số 0

- Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia số thập phân cho số tự nhiên.

- Chia hai số cùng dấu: ( ) :( ) : a b a b    với , 0 a b 

- Nhân hai số khác dấu: ( ) : : ( ) ( : ) a b a b a b     với , 0 a b 

THCS.TOANMATH.com Trang 2

3. Các dạng toán thường gặp.

Dạng 1: Thực hiện phép tính:

Phương pháp: Sử dụng quy tắc các phép tính để tính.

Dạng 2: Tìm x

Phương pháp: Sử dụng quy tắc chuyển vế, tính chât của đẳng thức để tìm.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Kết quả của phép tính 1,2 2,3  là:

A.. 3,5 B.3,6 . C.1,56. D.1,43.

Câu 2. Kết quả phép tính: 6,5 3, 4  là:

A.. 2,2 B.3,1. C.9,9. D.5,2.

Câu 3. Kết quả của phép tính 2.1,5 là:

A.. 3,5 B. 0,5. C.3. D.30.

Câu 4. Kết quả phép tính 0,44 : 11 là:

A.. 0,4 B. 0,44 . C.0,11. D. 4 .

Câu 5. Kết quả của phép tính 63,62 + 16,37là:

A.. 79,99 B. 78,92. C.79,82. D.78,99.

Câu 6. Kết quả phép tính: 46,5 3,4  là:

A.. 12,5 B. 43,1. C.1,25 . D. 42,2 .

Câu 7. Kết quả của phép tính 25,8 1,5  là:

A.. 3,87 B.3,78. C.38,7. D.387 .

Câu 8. Kết quả phép tính 173,44 : 32 là:

A.. 0,542 B.542. C.54,2 . D.5,42.

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9. Kết quả của phép tính ( 0,346) ( 12,78)   là:

A.. 13,164  B. 12,434  . C. 12,162  . D. 13,126  .

Câu 10. Kết quả phép tính: 11,5 ( 0,325)  là:

A.. 11,55 B.11,57 . C.11,175. D.11,75.

Câu 11. Kết quả của phép tính 32,1 ( 29,325)  là:

A.. 61,245  B. 61,425 . C. 2,775 . D. 61,425  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.