Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học Bản PDF - Nội dung bài viết Chu vi và diện tích của các hình tứ giác1. Chu vi và diện tích của hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành và hình thang cân:2. Các dạng bài toán thường gặp: Chu vi và diện tích của các hình tứ giác Hướng dẫn này giới thiệu về cách tính chu vi và diện tích các hình tứ giác cơ bản mà các em học sinh lớp 6 đã học. 1. Chu vi và diện tích của hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành và hình thang cân: - Hình vuông: Chu vi = 4a, Diện tích = a^2. - Hình chữ nhật: Chu vi = 2(a+b), Diện tích = a*b. - Hình thoi: Chu vi = 4a, Diện tích = (m*n)/2. - Hình bình hành: Chu vi = 2(a+b), Diện tích = a*h. - Hình thang cân: Chu vi = a+b+2c, Diện tích = (a+b)*h/2. 2. Các dạng bài toán thường gặp: - Dạng 1: Tính diện tích các hình đã biết công thức tính diện tích. - Dạng 2: Tính một yếu tố của hình khi biết chu vi và diện tích. - Dạng 3: Bài toán thực tế, sắp xếp kiến thức để giải bài toán. Bài tập trắc nghiệm được chia thành hàng loạt các dạng toán, từ cơ bản đến nâng cao, với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Bộ tài liệu này sẽ giúp các em ôn tập và nắm vững kiến thức về chu vi và diện tích của các hình tứ giác.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

HÌNH HỌC 6

CHU VI VÀ DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH ĐÃ HỌC

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Chu vi và diện tích các hình a) Hình vuông:

Hình vuông ABCD có cạnh bằng a thì:

+ Chu vi của hình vuông là 4 C a 

+ Diện tích của hình vuông là : 2 . a a a S   .

b) Hình chữ nhật:

Hình chữ nhật ABCD có chiều dài là a , chiều rộng bằng b thì:

+ Chu vi của hình chữ nhật là 2( ) a b C  

+ Diện tích của hình chữ nhật là . S ab  .

c) Hình thoi:

Hình thoi ABCD có độ dài cạnh là a và độ dài hai đường chéo là m và n thì:

THCS.TOANMATH.com Trang 2

+ Chu vi của hình thoi là 4 C a  .

+ Diện tích của hình thoi là

2 1. . m n S  .

d) Hình bình hành:

Hình bình hành ABCD có độ dài hai cạnh là a , b và độ dài đường cao ứng với cạnh a là h thì:

+ Chu vi của hình bình hành là 2( ) a b C  

+ Diện tích của hình bình hành là . S a h  .

e) Hình thang cân:

Hình thang cân ABCD có độ dài hai cạnh đáy là a , b ; độ dài cạnh bên là c và độ dài đường cao ứng với cạnh đáy là h thì:

+ Chu vi của hình thang cân là 2 c C a b    .

+ Diện tích của hình bình thang cân là

2 ( ). S a b h   .

2. Các dạng toán thường gặp. Dạng 1: Tính diện tích các hình đã học.

Phương pháp:

Áp dụng công thức tính diện tích của các hình.

Dạng 2: Tính một yếu tố của hình khi biết chu vi, diện tích của hình đó.

Phương pháp:

Từ công thức tính chu vi, diện tích các hình, thay các đại lượng đã biết vào công thức rồi rút ra đại lượng cần tính.

Dạng 3: Bài toán thực tế

Phương pháp:

Sắp xếp được mối liên hệ giữa các kiến thức đã học để giải bài toán.

THCS.TOANMATH.com Trang 3

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT.

Câu 1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau A. Diện tích hình thoi bằng tích hai đường chéo. B. Diện tích hình thoi bằng hiệu hai đường chéo. C. Diện tích hình thoi bằng tổng hai đường chéo. D. Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo.

Câu 2: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau A. Diện tích hình thang bằng tích của tổng hai đáy với chiều cao. B. Diện tích hình thang bằng nửa tích của hiệu hai đáy với chiều cao. C. Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao. D. Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với cạnh bên.

Câu 3: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau A. Diện tích hình bình hành bằng tích của hai cạnh bên của nó. B. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó. C. Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao. D. Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.

Câu 4: Chu vi hình vuông có cạnh dài 5 cm là

A. 20cm. B. 10 cm. C. 25cm. D. 5 cm .

Câu 5: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm là

A. 10 cm. B. 20 cm. C. 24 cm. D. 12 cm.

Câu 6: Diện tích hìnhvuông ABCD là

A. 2 60 cm . B. 2 30 cm . C. 2 225 cm . D. 2 15 cm .

Câu 7: Chu vi hình thang cân ABCD có cạnh 3 , 2 , 2 AB cm BC cm DA cm    là

A. 28cm. B. 10 cm. C. 20cm. D. 14 cm.

Câu 8: Chu vi hình thoi ABCD có cạnh 6 AB cm  là A. 24cm. B. 12 cm. C. 36 cm. D. 18cm.

Câu 9: Cho hình vuông ABCD bằng hình vuông MNPQ , nếu diện tích hình vuông ABCD là 2 40cm

thì diện tích hình vuông MNPQ là

A. 2 80 cm . B. 2 40 cm . C. 2 10 cm . D. 40 cm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.