Chuyên đề phép chia phân số
QR

Chuyên đề phép chia phân số

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề phép chia phân số Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề phép chia phân số: Học toán lớp 6 vui vẻ! Chuyên đề phép chia phân số: Học toán lớp 6 vui vẻ! Tài liệu này bao gồm 25 trang, với mục tiêu hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập môn Toán chương trình phần Số học chương 3: Phân số. Tài liệu cung cấp lý thuyết cơ bản và các dạng toán, bài tập liên quan đến phép chia phân số, kèm theo đáp án và lời giải chi tiết. Đầu tiên, chúng ta cần hiểu rằng số nghịch đảo của một số là số mà khi nhân với số ban đầu sẽ cho ra kết quả bằng 1. Ví dụ, số nghịch đảo của 2 là 1/2 vì 2*(1/2) = 1. Mỗi số, trừ 0, đều có một số nghịch đảo duy nhất. Sau đó, chúng ta sẽ học cách thực hiện phép chia phân số. Để chia một phân số cho một số nguyên, ta sẽ nhân số đó với số nghịch đảo của số cần chia. Còn khi chia một phân số cho một phân số khác, ta thực hiện bước chuyển đổi phép nhân phân số thành phép chia cho số nghịch đảo. Để hỗ trợ việc học, tài liệu này cũng cung cấp các dạng bài tập thực hành phân số, từ việc tìm số nghịch đảo đến giải các bài toán phức tạp. Ngoài ra, các bài tập có lời văn và tính giá trị biểu thức làm tăng tính thú vị và ứng dụng của kiến thức. Với tài liệu này, hy vọng rằng việc học phân số sẽ trở nên dễ dàng và thú vị hơn đối với học sinh lớp 6. Chúc các em học tốt và vui vẻ!

Xem trước nội dung

Trang 1

CHƯƠNG 3

BÀI 9. PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Học sinh phát biểu được khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số

khác 0.

+ Phát biểu và vận dụng được quy tắc chia hai phân số.

 Kĩ năng

+ Thực hiện được phép chia phân số.

Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Số nghịch đảo

– Hai số được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của

chúng bằng 1.

– Mỗi số khác 0 có duy nhất một số nghịch đảo với số đó.

Quy tắc chia phân số

– Muốn chia một phân số hoặc một số nguyên cho một

phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.

  . . : . ; : . 0 . . a c a d a d c d a d a a c b d b c b c d c c     

Ví dụ: 2 và 1

2 là hai số nghịch đảo

Ví dụ:

2 4 2 9 2.9 3 : . ; 3 9 3 4 3.4 2   

3 5 3: 3. 5. 5 3  

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

Trang 3

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tìm số nghịch đảo của một số cho trước

Phương pháp giải

Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của

chúng bằng 1.

Nhận xét:

 Với ,a b và 0, 0 a b   thì a

b và b

a là hai

số nghịch đảo.

 Với , 0 a a    thì a và 1

a là hai số nghịch đảo.

 Số 1 (hoặc 1 ) có nghịch đảo là chính nó.

 Số 0 không có số nghịch đảo.

 Mỗi số khác 0 chỉ có duy nhất một số nghịch đảo.

Ví dụ:

 2 3 và 3

2 là hai số nghịch đảo.

 5  và 1

5  là hai số nghịch đảo.

 1 và 1 là hai số nghịch đảo.

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Tìm số nghịch đảo của các số sau:

2 11 1 4; ; 1; ; . 5 13 7   

Hướng dẫn giải

Số nghịch đảo của 2 11 1 4; ; 1; ; 5 13 7    lần lượt là 1 5 13 ; ; 1; ; 7. 4 2 11   

Ví dụ 2. Tìm các cặp số nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:

 a 0,5 và 2;  b 0,3 và 3;

 c 0,25 và 4;  d 3,5 và 5,3.

Hướng dẫn giải

 a Vì 0,5.2 1 nên 0,5 và 2 là hai số nghịch đảo của nhau.

 b Vì 0,3.3 0,9 1 nên 0,3 và 3 không là hai số nghịch đảo của nhau.

 c Vì 0,25.4 1 nên 0,25 và 4 là hai số nghịch đảo của nhau.

 d Vì 3,5.5,3 18,55 1  nên 3,5 và 5,3 không là hai số nghịch đảo của nhau.

Ví dụ 3. Tính giá trị của a, b, c, d rồi tìm số nghịch đảo của chúng.

 a 2 1 3 7 a   ;  b 1 5 3 . 12 2 10 b   ;

Trang 4

 c   2 9 . . 5 3 6 c   ;  d 1 3 1 1 . . 2 4 2 4 d   .

Hướng dẫn giải

 a Ta có 2 1 14 3 17 3 7 21 21 21 a      . Suy ra số nghịch đảo của a là 21. 17

 b Ta có 1 5 3 1 5.3 1 3 1 9 8 2 . . 12 2 10 12 2.10 12 4 12 12 12 3 b            

Suy ra số nghịch đảo của b là 3. 2 

 c Ta có       2.9. 5 2.3.3. 5 2 9 . . 5 5 3 6 3.6 3.2.3 c

      

Suy ra số nghịch đảo của c là 1. 5 

 d Ta có 1 3 1 1 1 3 1 1 4 1 1 . . . . .1 2 4 2 4 2 4 4 2 4 2 2 d             

Suy ra số nghịch đảo của d là 2.

Ví dụ 4. Cho 1 1 1 1 1 1 1 1 1 90 72 56 42 30 20 12 6 2 A         

Tìm A rồi tìm số nghịch đảo của nó.

Hướng dẫn giải

Ta có

1 1 1 1 1 1 1 1 1 90 72 56 42 30 20 12 6 2 A         

1 1 1 1 1 1 1 1 1 10.9 9.8 8.7 7.6 6.5 5.4 4.3 3.2 2.1         

10 9 9 8 8 7 7 6 6 5 5 4 4 3 3 2 2 1 10.9 9.8 8.7 7.6 6.5 5.4 4.3 3.2 2.1                  

1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 9 10 8 9 7 8 2 3 2                                         

1 1 10

  

1 10 10 10   

9 . 10 

Vậy số nghịch đảo của A là 10 . 9

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.