Chuyên đề mở rộng khái niệm phân số
QR

Chuyên đề mở rộng khái niệm phân số

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề mở rộng khái niệm phân số Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề mở rộng khái niệm phân số Chuyên đề mở rộng khái niệm phân số Tài liệu này bao gồm 16 trang, tập trung vào lý thuyết quan trọng, các dạng toán và bài tập liên quan đến việc mở rộng khái niệm phân số. Tài liệu cung cấp câu trả lời và lời giải chi tiết, giúp hỗ trợ học sinh lớp 6 khi họ học về phân số trong chương trình Toán lớp 6, phần Số học chương 3: Phân số. Mục tiêu của tài liệu bao gồm: Hiểu sự khác biệt và tương đồng giữa khái niệm phân số ở tiểu học và ở lớp 6. Viết các phân số khi tử số và mẫu số là các số nguyên. Sử dụng phân số để diễn đạt các vấn đề thực tế. I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM Tổng hợp lý thuyết chính về phân số và các dạng bài tập liên quan. II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Viết các phân số dưới dạng "a phần b" hoặc a : b được biểu diễn dưới dạng a/b. Biểu diễn phân số của một hình cho trước. Dạng 2: Viết các số nguyên giữa hai phân số có tử số là bội của mẫu số. Dạng 3: Điều kiện để phân số tồn tại và biểu thị thành số nguyên. Tài liệu này giúp học sinh tiếp cận và tìm hiểu sâu hơn về phân số, từ đó nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết để giải các bài toán liên quan đến chủ đề này.

Xem trước nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3. PHÂN SỐ

BÀI 1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Thấy được sự khác nhau và giống nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm

phân số ở lớp 6.

 Kĩ năng

+ Viết được các phân số mà tử số và mẫu số là các số nguyên.

+ Biết cách dùng phân số để diễn đạt một nội dung thực tế.

Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Người ta gọi a

b với , ; 0 a b b    là một phân số, a

là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số.

Chú ý: Số nguyên a được viết dưới dạng phân số là

. 1 a

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1. Viết các phân số

Phương pháp giải

 “a phần b” hoặc : a b được viết thành a

b

(trong đó 0 b  ).

 Biểu diễn phân số của một hình cho trước:

+ Mẫu cho biết số phần bằng nhau được

chia ra.

+ Tử cho biết số phần được lấy (tô màu).

Ví dụ. Hai phần ba hoặc 2 : 3 được viết thành 2 . 3

+ Hình vẽ trên được chia thành 3 phần bằng nhau

nên mẫu bằng 3.

+ Phần tô màu: 2 phần.

Ta được phân số: 2 . 3

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Viết các phân số sau:

a) Ba phần năm; b) Âm một phần sáu;

c) Âm chín phần mười một; d) Mười ba phần mười bảy.

Hướng dẫn giải

a) 3; 5 b) 1; 6  c) 9; 11  d) 13. 17

Ví dụ 2. Hãy biểu diễn các phân số sau bằng cách tô màu:

a) 1

2 hình tròn; b) 3

4 hình vuông.

Hướng dẫn giải

a)

b)

Trang 3

hoặc

Ví dụ 3. Phần tô màu trong các hình vẽ sau biểu diễn các phân số nào?

a) b)

c) d)

Hướng dẫn giải

a) 5. 9

b) Hình chữ nhật được chia thành 2 phần bằng nhau và lấy ra 1 phần nên ta có phân số 1. 2

c) Hình lục giác được chia thành 12 phần bằng nhau và lấy ra 1 phần nên ta có phân số 1

12 (Hình 1).

d) Hình tròn được chia thành 8 phần bằng nhau và lấy ra 1 phần nên ta có phân số 1

8 (Hình 2).

Ví dụ 4. Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:

a) 3: 5; b) 1:6; 

c)   9 : 11 ;  d) 13: x với x *. 

Hướng dẫn giải

a) 3; 5 b) 1; 6 

Trang 4

c) 9 ; 11  d) 13

x với x *. 

Ví dụ 5. Dùng cả hai chữ số sau để viết thành phân số có tử và mẫu khác nhau:

a) -3 và 4; b) 0 và 5.

Hướng dẫn giải

a) Từ hai chữ số -3 và 4 ta viết được hai phân số có tử và mẫu khác nhau là: 3

4  và 4 . 3 

b) Từ hai chữ số 0 và 5 ta viết được một phân số có tử và mẫu khác nhau là: 0. 5

Ví dụ 6. Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là

a) Mét: 17 cm; 9 dm; b) Mét vuông: 2 2 23cm ;47dm ;

c) Ki-lô-gam: 21g; 249g; d) Đề-xi-mét khối: 3 3 11cm ;308cm .

Hướng dẫn giải

a) 17 9 17cm m; 9dm m; 100 10  

b) 2 2 2 2 23 47 23cm m ;47dm m ; 10000 100  

c) 21 249 21g kg;249g kg; 1000 1000  

d) 3 3 3 3 11 308 11cm dm ;308cm dm . 1000 1000  

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1. Dùng hai chữ số 3 và 4 để viết thành phân số (mỗi chữ số chỉ được viết một lần).

Câu 2. Viết các phân số sau:

a) Ba phần bảy; b) Âm một phần mười;

c) Mười một phần mười bảy; d) Âm năm phần âm chín.

Câu 3. Hãy tô màu:

a) 3

8 hình vuông; b) 1

4 hình tròn; c) 1

3 hình chữ nhật; d) 2

9 hình vuông.

Câu 4. Phần tô màu trong các hình vẽ sau biểu diễn phân số nào?

a)

b) c) d)

Câu 5. Phần tô màu trong các hình vẽ sau biểu diễn phân số nào?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.