Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán

Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán là tài liệu quý giá gồm 11 trang, được biên soạn nhằm giúp các học sinh ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kì 2 môn Toán. Đây là tổng hợp lý thuyết và bài tập quan trọng mà học sinh cần nắm vững để có thể tự tin đối diện với bài thi sắp tới. A. LÝ THUYẾT I. Số học Nêu quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc. Viết dạng tổng quát của phân số và cung cấp ví dụ minh họa. Định nghĩa hai phân số bằng nhau và cung cấp ví dụ. Phân số tối giản và quy tắc rút gọn phân số, kèm theo ví dụ minh họa. Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu và quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số, có ví dụ đi kèm. Quy tắc thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân số, kèm dạng tổng quát. Tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân phân số, bao gồm cách tìm giá trị và tỷ số của phân số. II. Hình học Khái niệm về góc và các loại góc cơ bản. Các quy tắc về góc phụ nhau, góc bù nhau, góc kề nhau, góc kề bù. Định lý về tổng của hai góc bằng góc thứ ba. Tia phân giác của một góc và cách vẽ tia phân giác. Tam giác và đường tròn, cùng những định nghĩa và quy tắc liên quan. Cách chứng minh một tia nằm giữa hai tia, bằng ví dụ minh họa. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP Đề cương cũng cung cấp một loạt bài tập đa dạng, từ bài tập trắc nghiệm đến bài tập tự luận. Các dạng bài tập bao gồm: Thực hiện phép tính. Tìm giá trị của biến x. Giải bài toán thực tế liên quan đến Toán. Bài tập trên hình học. Một số bài tập nâng cao để thách thức học sinh. Qua đó, Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 6 môn Toán sẽ giúp học sinh hiểu rõ hơn về các khái niệm và quy tắc cần thiết, từ đó nâng cao khả năng giải quyết bài tập và sẵn sàng cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN TOÁN – KHỐI 6

NỘI DUNG ÔN TẬP

A. LÝ THUYẾT

I. Số học

1. Nêu quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc?

2. Viết dạng tổng quát của phân số. Cho ví dụ.

3. Thế nào là hai phân số bằng nhau? Cho ví dụ.

4. Nêu tính chất cơ bản của phân số? Viết dạng tổng quát.

5. Phát biểu quy tắc rút gọn phân số? Thế nào là phân số tối giản? Cho ví dụ.

6. Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu ta làm như thế nào? Cho ví dụ.

7. Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số? Cho ví dụ.

8. Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc thực hiện các phép toán cộng, trừ,

nhân, chia phân số?

9. Phát biểu tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân phân số

a) Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước? Cho ví dụ.

b) Nêu quy tắc tìm một số biết giá trị phân số của nó? Cho ví dụ.

c) Nêu cách tính tỷ số của hai số a và b? Tỷ số phần trăm? Cho ví dụ.

II. Hình học

1. Góc là hình như thế nào? Kí hiệu? Hình vẽ minh họa.

2. Thế nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt?

3. Thế nào là hai góc phụ nhau; bù nhau; kề nhau, kề bù?

4. Khi nào thì    xOy yOz xOz   ? Vẽ hình minh họa.

5. Thế nào là tia phân giác của một góc? Cách vẽ tia phân giác của một góc?

6. Tam giác ABC là hình như thế nào? (O; R) là hình như thế nào?

7. Nêu các cách chứng tỏ 1 tia nằm giữa hai tia? (đưa ra ví dụ minh họa)

A. CÁC DẠNG BÀI TẬP

I. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Phân số nào sau đây không bằng phân số 2

5

2

A. 4 10   B. 6

15 C. 8

20  D. 12

30

Câu 2. Phân số nào sau đây bằng phân số 3

7

A. 3 7  B. 3

7  C. 3

7  D. 3

7 

Câu 3. Cho 15 3. x 4   Khi đó giá trị của x là:

A. 20 B. – 20 C. 63 D. 57

Câu 4. Cho biết x 1 9 4 12    . Khi đó giá trị của x là:

A. 4  B. 2  C. 4 D. 2

Câu 5. Tính    6 10   bằng

A. 10 B. – 16 C. – 10 D. 16

Câu 6. Tính   5 . 8   bằng

A. – 40 B. 40 C. – 13 D. 13

Câu 7. Khi x 2  thì x bằng:

A. 2 B. – 2 C. 2 hoặc – 2 D. 4

Câu 8. Tập hợp các số nguyên ước của 2 là:

A.   1;2 B.   1; 2   C.   0;2;4;6;.... D.   2; 1;1;2  

Câu 9. Viết tích       3 . 3 . 3 . 3 . 3      dưới dạng một lũy thừa

A.  

2 3  B.  

3 3  C.  

4 3  D.  

5 3 

Câu 10. Hỗn số 3 2 5  được viết dưới dạng phân số là:

A. 13

5 B. 13

5  C. 10

5  D. 7 5 

Câu 11. Kết quả của phép tính 1 1 1 5 4 20   là

A. 10 B. 0 C. 1

10  D. 1

10

3

Câu 12. Tỉ số % của 3

15 và 4

20 là:

A. 100% B. 12% C. 30% D. 15%

Câu 13. 75% của 60 là:

A. 40 B. 80 C. 45 D. 90

Câu 14. 6

5 của 7

4 là:

A. 41

20 B. 10

21 C. 1 2 10 D. Đáp án khác

Câu 15. Biết 5

6 của x bằng 1 2 10 thì x bằng:

A. 63

25 B. 7

4 C. 38

25 D. 4

7

Câu 16. Học kì I lớp 6A có 20 học sinh giỏi. Học kì II số học sinh giỏi tăng thêm

20%. Số học sinh giỏi của lớp 6A trong học kì II là:

A. 16 B. 24 C. 40 D. 4

Câu 17. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

1. Hình tạo bởi hai tia cắt nhau là một góc

2. Góc tù là một góc nhỏ hơn góc bẹt

3. Nếu tia Om là tia phân giác của  xOy thì   xOm yOm 

4. Nếu   aOb bOc  thì Ob là tia phân giác của  aOc

5. Góc vuông là góc có số đo bằng o 90

6. Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên

hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

7. Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA

8. Mọi điểm nằm trên đường tròn đều cách tâm một khoảng bằng bán kính.

Câu 18.    aOb bOc aOc   thì

A. Tia Oa nằm giữa hai tia Ob, Oc B. Tia Oc nằm giữa hai tia Oa, Ob

C.Tia Ob nằm giữa hai tia Oa, Oc D. Cả ba phương án trên đều sai

Câu 19. Biết   o o xOy 70 ,yOz 110   thì hai góc trên là hai góc

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.